Tầng 2 · Premium

Đang hoạt động

Cost of Living Index

So sánh mức giá và sức mua tại 200 quốc gia với hai chế độ và điểm thành phần.

Nguồn World Bank ICP + World Bank WDI + lạm phát (CC-⁠BY).Phiên bản 28/08/2026Phạm vi 200 quốc gia

Điểm 0–⁠100, cao hơn tốt hơn theo từng chế độ. Không phải giá thuê nhà, ngân sách USD/tháng hay thu nhập cá nhân. Ngày bộ điểm không phải năm quan sát của mọi chỉ báo.

Việt Nam: hạng #70 / 200 · điểm 48.7 · Sức mua thực

Bảng xếp hạng

200 quốc gia
Hạng theo chế độ đang chọn; hạng toàn cầu giữ nguyên khi lọc.
#Quốc giaChâu lụcPhải chăngSức mua thựcThành phần
1 Ma Cao Châu Á 70.5 100.0 Sức mua thực 100.0Ổn định giá 100.0
2 Brunei Châu Á 86.6 100.0 Sức mua thực 100.0Ổn định giá 100.0
3 Qatar Châu Á 59.8 100.0 Sức mua thực 100.0Ổn định giá 100.0
4 Ả Rập Xê Út Châu Á 77.8 99.0 Sức mua thực 100.0Ổn định giá 94.8
5 Singapore Châu Á 52.5 96.4 Sức mua thực 100.0Ổn định giá 82.0
6 Guyana Châu Mỹ 73.8 94.8 Sức mua thực 100.0Ổn định giá 74.1
7 Bahrain Châu Á 80.2 91.8 Sức mua thực 89.8Ổn định giá 100.0
8 Hồng Kông Châu Á 61.2 83.8 Sức mua thực 79.8Ổn định giá 100.0
9 Malaysia Châu Á 90.3 83.0 Sức mua thực 80.0Ổn định giá 95.1
10 UAE Châu Á 64.3 82.3 Sức mua thực 77.9Ổn định giá 100.0
11 Nga Châu Âu 73.5 81.1 Sức mua thực 89.5Ổn định giá 47.3
12 Belarus Châu Âu 80.6 75.9 Sức mua thực 82.8Ổn định giá 48.3
13 Na Uy Châu Âu 36.2 74.2 Sức mua thực 74.5Ổn định giá 73.2
14 Luxembourg Châu Âu 36.8 73.7 Sức mua thực 71.8Ổn định giá 81.3
15 Kuwait Châu Á 66.6 73.5 Sức mua thực 71.2Ổn định giá 82.6
16 Hàn Quốc Châu Á 65.5 72.0 Sức mua thực 68.9Ổn định giá 84.2
17 Ai Cập Châu Phi 77.8 71.6 Sức mua thực 83.0Ổn định giá 26.0
18 Andorra Châu Âu 42.7 71.2 Sức mua thực 71.2
19 Ireland Châu Âu 31.9 70.0 Sức mua thực 69.1Ổn định giá 73.5
20 Kazakhstan Châu Á 70.9 67.4 Sức mua thực 74.6Ổn định giá 38.6
21 Hà Lan Châu Âu 42.4 66.2 Sức mua thực 65.3Ổn định giá 69.6
22 Malta Châu Âu 59.4 66.1 Sức mua thực 62.2Ổn định giá 81.6
23 Đức Châu Âu 47.9 65.8 Sức mua thực 63.7Ổn định giá 74.4
24 Panama Châu Mỹ 79.5 64.3 Sức mua thực 55.4Ổn định giá 100.0
25 Nhật Bản Châu Á 63.5 64.0 Sức mua thực 56.2Ổn định giá 95.4
26 Oman Châu Á 81.3 63.8 Sức mua thực 54.8Ổn định giá 100.0
27 Romania Châu Âu 64.7 63.6 Sức mua thực 67.4Ổn định giá 48.3
28 Turkmenistan Châu Á 98.6 63.2 Sức mua thực 63.2
29 San Marino Châu Âu 48.9 62.1 Sức mua thực 57.0Ổn định giá 82.4
30 Hoa Kỳ Châu Mỹ 33.4 61.9 Sức mua thực 59.1Ổn định giá 73.2
31 Thái Lan Châu Á 92.7 61.7 Sức mua thực 52.1Ổn định giá 100.0
32 Síp Châu Á 61.3 61.7 Sức mua thực 56.5Ổn định giá 82.6
33 Thụy Sĩ Châu Âu 30.0 61.7 Sức mua thực 52.1Ổn định giá 100.0
34 Ý Châu Âu 55.5 61.2 Sức mua thực 56.9Ổn định giá 78.5
35 Áo Châu Âu 42.7 61.2 Sức mua thực 60.0Ổn định giá 65.8
36 Ba Lan Châu Âu 60.9 60.7 Sức mua thực 63.1Ổn định giá 51.2
37 Tây Ban Nha Châu Âu 57.4 60.7 Sức mua thực 57.4Ổn định giá 74.1
38 Slovenia Châu Âu 57.6 60.5 Sức mua thực 58.0Ổn định giá 70.5
39 Bỉ Châu Âu 42.6 60.1 Sức mua thực 57.2Ổn định giá 71.9
40 Đan Mạch Châu Âu 32.9 59.7 Sức mua thực 53.8Ổn định giá 83.1
41 Bulgaria Châu Âu 68.1 58.6 Sức mua thực 59.6Ổn định giá 54.5
42 Pháp Châu Âu 50.4 58.6 Sức mua thực 51.6Ổn định giá 86.5
43 Thụy Điển Châu Âu 39.7 58.3 Sức mua thực 55.3Ổn định giá 70.4
44 Bồ Đào Nha Châu Âu 61.5 58.0 Sức mua thực 52.9Ổn định giá 78.6
45 Croatia Châu Âu 61.3 57.6 Sức mua thực 56.4Ổn định giá 62.6
46 Litva Châu Âu 55.6 57.1 Sức mua thực 58.4Ổn định giá 51.7
47 Mauritius Châu Phi 72.4 56.8 Sức mua thực 55.7Ổn định giá 61.1
48 Séc Châu Âu 52.9 56.5 Sức mua thực 56.9Ổn định giá 55.0
49 Bermuda Châu Mỹ 0.0 56.0 Sức mua thực 56.0
50 Thổ Nhĩ Kỳ Châu Á 56.5 55.0 Sức mua thực 65.8Ổn định giá 11.6
51 Canada Châu Mỹ 42.2 54.4 Sức mua thực 48.5Ổn định giá 77.9
52 Phần Lan Châu Âu 42.5 54.3 Sức mua thực 47.9Ổn định giá 80.1
53 Bhutan Châu Á 89.5 54.0 Sức mua thực 50.3Ổn định giá 68.9
54 Hungary Châu Âu 57.1 53.5 Sức mua thực 55.3Ổn định giá 46.2
55 Úc Châu Đại Dương 37.2 53.2 Sức mua thực 48.3Ổn định giá 73.0
56 Quần đảo Faroe Châu Âu 12.1 52.8 Sức mua thực 52.8
57 Azerbaijan Châu Á 78.7 52.3 Sức mua thực 52.3Ổn định giá 52.5
58 Iran Châu Á 74.0 51.6 Sức mua thực 61.2Ổn định giá 13.3
59 Sint Maarten Châu Mỹ 52.1 51.4 Sức mua thực 39.3Ổn định giá 100.0
60 Trung Quốc Châu Á 80.7 51.4 Sức mua thực 39.2Ổn định giá 100.0
61 Trinidad và Tobago Châu Mỹ 70.5 50.6 Sức mua thực 41.2Ổn định giá 88.1
62 Slovakia Châu Âu 55.6 50.6 Sức mua thực 49.1Ổn định giá 56.4
63 Hy Lạp Châu Âu 60.3 50.4 Sức mua thực 44.0Ổn định giá 75.8
64 Seychelles Châu Phi 71.8 50.3 Sức mua thực 39.4Ổn định giá 93.8
65 Aruba Châu Mỹ 53.1 49.8 Sức mua thực 37.3Ổn định giá 100.0
66 Vương quốc Anh Châu Âu 37.5 49.8 Sức mua thực 45.4Ổn định giá 67.6
67 Latvia Châu Âu 56.4 49.4 Sức mua thực 48.0Ổn định giá 55.0
68 Montenegro Châu Âu 67.1 49.3 Sức mua thực 47.0Ổn định giá 58.5
69 Cộng hòa Dominica Châu Mỹ 76.4 49.0 Sức mua thực 45.9Ổn định giá 61.2
70 Việt Nam Châu Á 90.8 48.7 Sức mua thực 39.5Ổn định giá 85.3
71 Georgia Châu Á 75.5 48.6 Sức mua thực 45.4Ổn định giá 61.3
72 Chile Châu Mỹ 65.6 48.0 Sức mua thực 45.6Ổn định giá 57.4
73 Quần đảo Cayman Châu Mỹ 30.0 47.3 Sức mua thực 34.1Ổn định giá 100.0
74 Indonesia Châu Á 90.7 46.7 Sức mua thực 36.0Ổn định giá 89.5
75 Israel Châu Á 31.8 45.2 Sức mua thực 35.8Ổn định giá 82.8
76 Costa Rica Châu Mỹ 69.8 45.1 Sức mua thực 31.4Ổn định giá 99.9
77 Estonia Châu Âu 44.3 45.0 Sức mua thực 44.1Ổn định giá 48.7
78 Iceland Châu Âu 17.5 45.0 Sức mua thực 41.7Ổn định giá 58.3
79 New Zealand Châu Đại Dương 40.3 45.0 Sức mua thực 38.6Ổn định giá 70.4
80 Bắc Macedonia Châu Âu 72.6 44.9 Sức mua thực 42.3Ổn định giá 55.2
81 Armenia Châu Á 77.8 44.8 Sức mua thực 37.9Ổn định giá 72.5
82 Bosnia và Herzegovina Châu Âu 75.2 44.5 Sức mua thực 37.6Ổn định giá 72.1
83 Libya Châu Phi 88.2 43.8 Sức mua thực 32.5Ổn định giá 89.0
84 Saint Kitts và Nevis Châu Mỹ 57.0 43.3 Sức mua thực 29.1Ổn định giá 100.0
85 Serbia Châu Âu 64.4 42.9 Sức mua thực 40.5Ổn định giá 52.6
86 Albania Châu Âu 69.8 42.5 Sức mua thực 33.3Ổn định giá 79.2
87 Ukraine Châu Âu 76.6 41.7 Sức mua thực 42.9Ổn định giá 36.8
88 Gabon Châu Phi 78.8 41.5 Sức mua thực 28.4Ổn định giá 94.1
89 Algeria Châu Phi 80.7 41.4 Sức mua thực 37.1Ổn định giá 58.5
90 Curaçao Châu Mỹ 57.5 41.4 Sức mua thực 26.7Ổn định giá 100.0
91 Maldives Châu Á 69.0 40.0 Sức mua thực 25.9Ổn định giá 96.2
92 Ấn Độ Châu Á 90.0 39.5 Sức mua thực 32.7Ổn định giá 66.9
93 Sri Lanka Châu Á 76.9 39.1 Sức mua thực 40.3Ổn định giá 34.1
94 Paraguay Châu Mỹ 77.4 38.8 Sức mua thực 32.6Ổn định giá 63.7
95 Saint Lucia Châu Mỹ 66.6 38.6 Sức mua thực 28.1Ổn định giá 80.6
96 Ecuador Châu Mỹ 83.7 38.4 Sức mua thực 23.0Ổn định giá 100.0
97 Colombia Châu Mỹ 71.8 38.3 Sức mua thực 34.8Ổn định giá 52.5
98 Botswana Châu Phi 75.5 38.1 Sức mua thực 32.5Ổn định giá 60.7
99 Argentina Châu Mỹ 54.5 38.0 Sức mua thực 46.1Ổn định giá 5.6
100 Fiji Châu Đại Dương 85.0 38.0 Sức mua thực 24.9Ổn định giá 90.6
101 Mông Cổ Châu Á 75.2 37.4 Sức mua thực 35.7Ổn định giá 44.3
102 Uruguay Châu Mỹ 49.5 37.1 Sức mua thực 32.0Ổn định giá 57.4
103 Brazil Châu Mỹ 69.6 36.7 Sức mua thực 31.3Ổn định giá 58.2
104 Bahamas Châu Mỹ 31.5 36.5 Sức mua thực 22.2Ổn định giá 93.7
105 Dominica Châu Mỹ 68.8 36.1 Sức mua thực 24.0Ổn định giá 84.6
106 Grenada Châu Mỹ 70.3 36.0 Sức mua thực 20.0Ổn định giá 100.0
107 Antigua và Barbuda Châu Mỹ 47.0 35.8 Sức mua thực 27.0Ổn định giá 71.0
108 Philippines Châu Á 82.2 35.1 Sức mua thực 25.4Ổn định giá 73.9
109 Saint Vincent và Grenadines Châu Mỹ 64.9 34.4 Sức mua thực 22.3Ổn định giá 82.8
110 Mexico Châu Mỹ 61.5 34.1 Sức mua thực 26.9Ổn định giá 63.0
111 Tunisia Châu Phi 78.5 33.8 Sức mua thực 28.8Ổn định giá 53.9
112 Uzbekistan Châu Á 78.3 33.0 Sức mua thực 30.6Ổn định giá 42.4
113 Guinea Xích Đạo Châu Phi 78.2 32.8 Sức mua thực 19.7Ổn định giá 85.1
114 Jordan Châu Á 82.2 32.7 Sức mua thực 16.7Ổn định giá 96.8
115 Iraq Châu Á 78.8 32.5 Sức mua thực 21.0Ổn định giá 78.3
116 Nam Phi Châu Phi 74.3 31.2 Sức mua thực 22.4Ổn định giá 66.2
117 Nauru Châu Đại Dương 52.5 31.1 Sức mua thực 13.9Ổn định giá 100.0
118 Guatemala Châu Mỹ 74.8 30.9 Sức mua thực 20.7Ổn định giá 71.9
119 El Salvador Châu Mỹ 76.7 30.3 Sức mua thực 16.9Ổn định giá 83.7
120 Peru Châu Mỹ 67.3 30.0 Sức mua thực 19.9Ổn định giá 70.4
121 Maroc Châu Phi 80.2 29.1 Sức mua thực 15.4Ổn định giá 83.7
122 Suriname Châu Mỹ 59.7 28.5 Sức mua thực 32.0Ổn định giá 14.4
123 Campuchia Châu Á 86.2 28.5 Sức mua thực 13.3Ổn định giá 89.4
124 Barbados Châu Mỹ 29.7 28.3 Sức mua thực 10.6Ổn định giá 99.1
125 Belize Châu Mỹ 69.4 28.2 Sức mua thực 15.6Ổn định giá 78.4
126 Bangladesh Châu Á 79.7 28.1 Sức mua thực 23.1Ổn định giá 48.1
127 Bolivia Châu Mỹ 75.7 27.8 Sức mua thực 19.7Ổn định giá 60.4
128 Djibouti Châu Phi 79.4 27.7 Sức mua thực 9.6Ổn định giá 100.0
129 Moldova Châu Âu 60.1 27.4 Sức mua thực 24.8Ổn định giá 37.6
130 Namibia Châu Phi 76.6 27.0 Sức mua thực 16.4Ổn định giá 69.2
131 Nigeria Châu Phi 76.6 26.7 Sức mua thực 27.9Ổn định giá 21.9
132 Cabo Verde Châu Phi 70.5 26.6 Sức mua thực 12.9Ổn định giá 81.3
133 Tajikistan Châu Á 84.1 26.3 Sức mua thực 17.5Ổn định giá 61.6
134 Eswatini Châu Phi 74.8 26.0 Sức mua thực 16.3Ổn định giá 64.6
135 Mauritania Châu Phi 85.3 26.0 Sức mua thực 14.7Ổn định giá 71.3
136 Benin Châu Phi 91.6 25.8 Sức mua thực 7.3Ổn định giá 100.0
137 Bờ Biển Ngà Châu Phi 81.5 25.0 Sức mua thực 11.2Ổn định giá 80.3
138 Puerto Rico Châu Mỹ 27.5 24.7 Sức mua thực 24.7
139 Cộng hòa Congo Châu Phi 83.1 24.4 Sức mua thực 8.8Ổn định giá 86.8
140 Nepal Châu Á 87.0 24.3 Sức mua thực 14.2Ổn định giá 64.9
141 Tuvalu Châu Đại Dương 43.5 24.3 Sức mua thực 5.4Ổn định giá 100.0
142 Palau Châu Đại Dương 32.4 23.6 Sức mua thực 14.4Ổn định giá 60.5
143 Tanzania Châu Phi 91.0 23.1 Sức mua thực 9.2Ổn định giá 78.5
144 Nicaragua Châu Mỹ 77.0 23.0 Sức mua thực 13.9Ổn định giá 59.4
145 Afghanistan Châu Á 97.1 22.5 Sức mua thực 5.5Ổn định giá 90.4
146 Lào Châu Á 73.7 22.4 Sức mua thực 21.1Ổn định giá 27.6
147 Kyrgyzstan Châu Á 74.6 21.6 Sức mua thực 16.3Ổn định giá 43.0
148 Jamaica Châu Mỹ 57.7 21.3 Sức mua thực 12.2Ổn định giá 57.6
149 Kenya Châu Phi 78.8 21.0 Sức mua thực 11.3Ổn định giá 60.0
150 Cameroon Châu Phi 80.4 20.5 Sức mua thực 8.5Ổn định giá 68.4
151 Senegal Châu Phi 80.2 20.3 Sức mua thực 6.6Ổn định giá 74.9
152 Myanmar Châu Á 80.9 19.8 Sức mua thực 11.5Ổn định giá 53.0
153 Liên bang Micronesia Châu Đại Dương 44.6 19.5 Sức mua thực 1.4Ổn định giá 92.1
154 Pakistan Châu Á 78.7 19.4 Sức mua thực 16.5Ổn định giá 31.1
155 Đông Timor Châu Á 75.0 18.8 Sức mua thực 5.5Ổn định giá 72.1
156 Togo Châu Phi 80.7 18.7 Sức mua thực 5.1Ổn định giá 73.3
157 Samoa Châu Đại Dương 55.3 18.6 Sức mua thực 7.1Ổn định giá 64.7
158 Angola Châu Phi 68.0 18.5 Sức mua thực 17.3Ổn định giá 23.2
159 Honduras Châu Mỹ 68.5 18.5 Sức mua thực 7.9Ổn định giá 60.7
160 Papua New Guinea Châu Đại Dương 60.7 18.3 Sức mua thực 2.6Ổn định giá 81.0
161 Mali Châu Phi 83.3 18.0 Sức mua thực 4.7Ổn định giá 71.3
162 Niger Châu Phi 85.9 18.0 Sức mua thực 1.9Ổn định giá 82.5
163 Kiribati Châu Đại Dương 62.1 17.9 Sức mua thực 4.4Ổn định giá 72.0
164 Uganda Châu Phi 81.2 17.7 Sức mua thực 4.1Ổn định giá 72.0
165 CHDC Congo Châu Phi 77.2 17.3 Sức mua thực 0.4Ổn định giá 84.7
166 Syria Châu Á 76.5 17.3 Sức mua thực 16.2Ổn định giá 21.6
167 Quần đảo Turks và Caicos Châu Mỹ 0.0 17.2 Sức mua thực 17.2
168 Burkina Faso Châu Phi 83.3 17.1 Sức mua thực 3.6Ổn định giá 70.9
169 Cộng hòa Trung Phi Châu Phi 78.9 17.0 Sức mua thực 0.0Ổn định giá 85.0
170 Tchad Châu Phi 80.2 16.8 Sức mua thực 2.6Ổn định giá 73.5
171 Guinea-Bissau Châu Phi 78.7 16.6 Sức mua thực 3.5Ổn định giá 69.2
172 Tonga Châu Đại Dương 45.2 16.2 Sức mua thực 5.7Ổn định giá 58.0
173 Lesotho Châu Phi 78.4 16.0 Sức mua thực 5.3Ổn định giá 58.8
174 Venezuela Châu Mỹ 36.9 16.0 Sức mua thực 18.5Ổn định giá 5.8
175 Rwanda Châu Phi 81.2 15.9 Sức mua thực 8.3Ổn định giá 46.3
176 Quần đảo Solomon Châu Đại Dương 40.7 15.4 Sức mua thực 0.0Ổn định giá 77.0
177 Vanuatu Châu Đại Dương 31.6 15.1 Sức mua thực 1.0Ổn định giá 71.4
178 Comoros Châu Phi 61.4 14.4 Sức mua thực 2.7Ổn định giá 61.0
179 Guinea Châu Phi 69.8 13.9 Sức mua thực 5.4Ổn định giá 48.0
180 Gambia Châu Phi 77.7 13.3 Sức mua thực 6.4Ổn định giá 40.9
181 Ghana Châu Phi 62.0 13.1 Sức mua thực 10.9Ổn định giá 22.0
182 Madagascar Châu Phi 80.2 11.8 Sức mua thực 2.1Ổn định giá 50.4
183 Mozambique Châu Phi 74.2 11.7 Sức mua thực 0.3Ổn định giá 57.4
184 Zambia Châu Phi 71.5 11.1 Sức mua thực 5.8Ổn định giá 32.3
185 Ethiopia Châu Phi 76.2 11.0 Sức mua thực 8.6Ổn định giá 20.7
186 São Tomé và Príncipe Châu Phi 45.5 10.1 Sức mua thực 4.6Ổn định giá 32.3
187 Liberia Châu Phi 61.3 9.7 Sức mua thực 0.0Ổn định giá 48.4
188 Yemen Châu Á 66.6 9.6 Sức mua thực 2.6Ổn định giá 37.7
189 Liban Châu Á 39.1 9.0 Sức mua thực 10.0Ổn định giá 4.8
190 Sierra Leone Châu Phi 70.3 8.9 Sức mua thực 5.9Ổn định giá 21.0
191 Palestine Châu Á 28.0 7.7 Sức mua thực 1.7Ổn định giá 31.8
192 Burundi Châu Phi 75.0 5.5 Sức mua thực 1.0Ổn định giá 23.3
193 Malawi Châu Phi 66.4 5.3 Sức mua thực 1.2Ổn định giá 21.5
194 Quần đảo Marshall Châu Đại Dương 21.5 5.3 Sức mua thực 5.3
195 Nam Sudan Châu Phi 30.3 4.1 Sức mua thực 0.0Ổn định giá 20.4
196 Zimbabwe Châu Phi 39.2 4.1 Sức mua thực 4.4Ổn định giá 2.9
197 Haiti Châu Mỹ 15.3 3.7 Sức mua thực 0.0Ổn định giá 18.4
198 Sudan Châu Phi 57.8 1.8 Sức mua thực 1.3Ổn định giá 3.8
199 Eritrea Châu Phi 87.2 1.1 Sức mua thực 1.1
200 Somalia Châu Phi 81.3 0.5 Sức mua thực 0.5

Góc nhìn bản đồ

Màu thể hiện điểm của chế độ đang chọn.

Bảng phía trên luôn dùng được, không cần bản đồ.

Chú giải: xám = không có kết quả · nhạt = điểm thấp · đậm = điểm cao.

Chỉ số này đo lường gì

  • Mặt bằng giá hộ gia đình so với thế giới
  • Thu nhập bình quân theo sức mua (PPP)
  • Ổn định giá: Lạm phát trung bình tối đa 5 năm gần nhất

Vì sao quan trọng

Cùng một khoản tiền đi được bao xa ở mỗi nước. “Phải chăng” hợp với người mang thu nhập từ nơi khác tới; “Sức mua thực” hợp với người sống bằng thu nhập tại chỗ.

Phương pháp

Chuẩn hoá min-max sau khi chặn giá trị ngoại lệ ở mức 2,5–⁠97,5%. Phải chăng = giá rẻ 70% + ổn định giá 30%; Sức mua thực = thu nhập PPP / mức giá 80% + ổn định giá 20%. Khi thiếu dữ liệu ổn định giá, trụ cột còn lại nhận toàn bộ trọng số. Mỗi chỉ báo lấy quan sát gần nhất có sẵn, nên năm có thể khác nhau giữa các nước.

Nguồn World Bank (CC BY 4.0): Mặt bằng giá hộ gia đình · thu nhập bình quân theo sức mua · lạm phát giá tiêu dùng. Không dùng Numbeo. Số liệu quốc gia không mô tả mọi thành phố hoặc hộ gia đình.

Xem Phương pháp luận.

Đối chiếu với chỉ số khác

Đặt chỉ số này cạnh sức mạnh hộ chiếu và phương pháp tính để tự kiểm chứng kết quả.