Tầng 2 · Premium

Đang hoạt động

Tax Freedom Index™

Gánh nặng thuế & mức độ tự do tài chính cá nhân.

Nguồn OECD Tax Database + cơ quan thuế quốc gia (bảng thuế suất do PI tổng hợp).Phiên bản 2026-09-14Phạm vi 145 quốc gia

Phiên bản là ngày phát hành chỉ số, không phải một năm quan sát chung. Các chỉ số thành phần dùng quan sát mới nhất hiện có và có thể thuộc các năm khác nhau.

Rà soát theo trường dữ liệu ngày 14/09/2026: cập nhật một số trường thuế tại Estonia, Lithuania, Slovakia và Brazil; không phải tái xác minh toàn bộ 145 quốc gia. Mức cổ tức 10% của Brazil là khấu trừ, có ngưỡng áp dụng, ngoại lệ chuyển tiếp và điều chỉnh thuế năm. CIT 24% tại Slovakia áp dụng trên EUR 5 triệu doanh thu; bậc giữa vẫn 21%. Thuế suất luật định không phải thuế suất thực tế của từng cá nhân.

📖 Đọc thêm: Tự do thuế là gì? Vì sao giới giàu quan tâm

Việt Nam: hạng #85 / 145 · điểm 66.3

145 quốc gia
#Quốc giaChâu lụcĐiểm 0–100
1 Quần đảo Cayman Americas 100.0
2 Vanuatu Oceania 100.0
3 Bahamas Americas 99.3
4 Bermuda Americas 98.2
5 Bahrain Asia 98.2
6 UAE Asia 96.6
7 Qatar Asia 95.4
8 Kuwait Asia 95.3
9 Oman Asia 95.3
10 Monaco Europe 94.9
11 Brunei Asia 94.6
12 Belize Americas 94.1
13 Ả Rập Xê Út Asia 93.9
14 Antigua and Barbuda Americas 93.3
15 Saint Kitts and Nevis Americas 91.6
16 Mauritius Africa 91.0
17 Maldives Asia 91.0
18 Iraq Asia 90.0
19 Hồng Kông Asia 89.7
20 Singapore Asia 89.6
21 Turkmenistan Asia 89.5
22 Malaysia Asia 89.1
23 Síp Asia 88.9
24 Dominica Americas 88.9
25 Tonga Oceania 88.9
26 Georgia Asia 88.5
27 Samoa Oceania 88.5
28 Saint Vincent and Grenadines Americas 87.6
29 Grenada Americas 87.4
30 Saint Lucia Americas 87.0
31 Bolivia Americas 86.5
32 Kyrgyzstan Asia 86.2
33 Seychelles Africa 85.9
34 Paraguay Americas 85.7
35 Andorra Europe 84.9
36 Botswana Africa 84.4
37 Bắc Macedonia Europe 84.1
38 Malta Europe 84.0
39 Panama Americas 83.9
40 Namibia Africa 83.9
41 Uzbekistan Asia 83.9
42 Kazakhstan Asia 83.0
43 Moldova Europe 83.0
44 Uruguay Americas 82.9
45 Bulgaria Europe 82.6
46 Palestine Asia 81.6
47 Romania Europe 81.3
48 Campuchia Asia 81.2
49 Philippines Asia 80.1
50 Thái Lan Asia 79.1
51 Armenia Asia 79.1
52 Belarus Europe 79.0
53 Mông Cổ Asia 78.8
54 Costa Rica Americas 78.5
55 Đài Loan Asia 78.4
56 Bosnia and Herzegovina Europe 77.8
57 Montenegro Europe 77.6
58 Hungary Europe 76.1
59 Barbados Americas 74.8
60 Estonia Europe 74.1
61 Fiji Oceania 73.8
62 Nga Europe 73.7
63 Azerbaijan Asia 73.6
64 Liechtenstein Europe 73.5
65 Myanmar Asia 72.8
66 Jordan Asia 72.6
67 Lào Asia 72.5
68 Liban Asia 72.3
69 Trinidad and Tobago Americas 72.0
70 Séc Europe 71.7
71 Bhutan Asia 71.0
72 Albania Europe 69.8
73 Angola Africa 69.6
74 Jamaica Americas 69.4
75 Rwanda Africa 69.3
76 Indonesia Asia 68.6
77 Madagascar Africa 68.2
78 Nigeria Africa 68.0
79 Zambia Africa 67.9
80 Malawi Africa 67.8
81 Ukraine Europe 67.7
82 Ai Cập Africa 67.5
83 Serbia Europe 67.4
84 Peru Americas 67.1
85 Việt Nam Asia 66.3
86 Bangladesh Asia 66.1
87 Tunisia Africa 66.1
88 Bờ Biển Ngà Africa 66.1
89 Nepal Asia 65.7
90 Tanzania Africa 65.0
91 Croatia Europe 64.6
92 Senegal Africa 64.5
93 Mexico Americas 64.4
94 Ghana Africa 63.6
95 Uganda Africa 63.6
96 Kenya Africa 63.1
97 Mozambique Africa 63.1
98 Lithuania Europe 62.5
99 Papua New Guinea Oceania 62.5
100 Ethiopia Africa 61.9
101 New Zealand Oceania 61.8
102 Sri Lanka Asia 61.8
103 Brazil Americas 61.6
104 Latvia Europe 61.4
105 Algeria Africa 61.4
106 Slovakia Europe 61.3
107 Thụy Sĩ Europe 61.2
108 Luxembourg Europe 61.2
109 Ba Lan Europe 61.2
110 Iran Asia 60.7
111 Pakistan Asia 60.6
112 Zimbabwe Africa 58.8
113 Hy Lạp Europe 58.7
114 Cameroon Africa 58.6
115 Maroc Africa 57.5
116 Iceland Europe 54.9
117 Trung Quốc Asia 54.4
118 Ecuador Americas 54.4
119 Thổ Nhĩ Kỳ Asia 54.3
120 Ấn Độ Asia 54.1
121 Argentina Americas 52.2
122 Israel Asia 50.8
123 Chile Americas 50.6
124 Nam Phi Africa 50.2
125 Colombia Americas 50.0
126 Bồ Đào Nha Europe 49.6
127 Ý Europe 49.2
128 Úc Oceania 49.1
129 Slovenia Europe 48.1
130 Thụy Điển Europe 47.9
131 Hoa Kỳ Americas 47.4
132 Canada Americas 45.6
133 Bỉ Europe 45.3
134 Áo Europe 45.3
135 Na Uy Europe 44.4
136 Hàn Quốc Asia 41.2
137 Phần Lan Europe 41.1
138 Đức Europe 40.8
139 Ireland Europe 40.5
140 Vương quốc Anh Europe 39.1
141 Hà Lan Europe 38.3
142 Đan Mạch Europe 37.4
143 Nhật Bản Asia 36.8
144 Pháp Europe 30.1
145 Tây Ban Nha Europe 28.3

Chỉ số này đo lường gì

Vì sao quan trọng

Tối ưu gánh nặng thuế hợp pháp — ưu tiên hàng đầu của cá nhân giàu có (HNWI).

Phương pháp

Chuẩn hoá min-max về thang 0–100 trên cùng danh mục quốc gia (ISO 3166-1), nguồn: OECD Tax Database + cơ quan thuế quốc gia (bảng thuế suất do PI tổng hợp).. Xem Phương pháp luận.

Đối chiếu thêm một góc nhìn

Đặt chỉ số này cạnh sức mạnh hộ chiếu và phương pháp tính để tự kiểm chứng kết quả.