Tầng 3 · Signature
Đang hoạt động
Investment Migration ROI™
Hiệu suất tiếp cận hộ chiếu so với vốn tối thiểu và thời gian ước tính.
Nguồn Bảng chương trình đầu tư (nguồn chính phủ) + Passport Index của PI.Phiên bản 2026-08-28Phạm vi 50 quốc gia
Phiên bản là ngày phát hành chỉ số, không phải một năm quan sát chung. Các chỉ số thành phần dùng quan sát mới nhất hiện có và có thể thuộc các năm khác nhau.
Việt Nam: hạng
#37 / 50 · điểm
40.0
| # | Quốc gia | Điểm 0–100 |
|---|---|---|
| 1 | 100.0 | |
| 2 | 98.0 | |
| 3 | 98.0 | |
| 4 | 93.0 | |
| 5 | 93.0 | |
| 6 | 92.0 | |
| 7 | 91.0 | |
| 8 | 91.0 | |
| 9 | 89.0 | |
| 10 | 89.0 | |
| 11 | 87.0 | |
| 12 | 82.0 | |
| 13 | 81.0 | |
| 14 | 79.0 | |
| 15 | 78.0 | |
| 16 | 77.0 | |
| 17 | 77.0 | |
| 18 | 76.0 | |
| 19 | 76.0 | |
| 20 | 72.0 | |
| 21 | 71.0 | |
| 22 | 65.0 | |
| 23 | 65.0 | |
| 24 | 63.0 | |
| 25 | 62.0 | |
| 26 | 59.0 | |
| 27 | 58.0 | |
| 28 | 55.0 | |
| 29 | 53.0 | |
| 30 | 50.0 | |
| 31 | 48.0 | |
| 32 | 45.0 | |
| 33 | 43.0 | |
| 34 | 43.0 | |
| 35 | 43.0 | |
| 36 | 41.0 | |
| 37 | 40.0 | |
| 38 | 39.0 | |
| 39 | 38.0 | |
| 40 | 38.0 | |
| 41 | 38.0 | |
| 42 | 38.0 | |
| 43 | 34.0 | |
| 44 | 32.0 | |
| 45 | 23.0 | |
| 46 | 21.0 | |
| 47 | 16.0 | |
| 48 | 14.0 | |
| 49 | 6.0 | |
| 50 | 0.0 |
Không có quốc gia phù hợp. Hãy thử từ khoá khác hoặc bỏ bộ lọc châu lục.
Chỉ số này đo lường gì
- Số điểm đến tiếp cận tự do
- Vốn tối thiểu công bố (triệu USD)
- Số năm ước tính tới quốc tịch
Vì sao quan trọng
Điểm được chuẩn hoá log từ tỷ lệ: điểm đến ÷ (vốn tối thiểu × số năm); không đo lợi ích thuế hay hoàn vốn tài chính.
Phương pháp
Chuẩn hoá min-max về thang 0–100 trên cùng danh mục quốc gia (ISO 3166-1), nguồn: Bảng chương trình đầu tư (nguồn chính phủ) + Passport Index của PI.. Xem Phương pháp luận.
Đối chiếu thêm một góc nhìn
Đặt chỉ số này cạnh sức mạnh hộ chiếu và phương pháp tính để tự kiểm chứng kết quả.