Chỉ số Du lịch

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Dữ liệu 2026-09-27 · ma trận visa 2026-09-27 · nguồn: Passport Index™, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank. Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.

+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Hợp nhất cho bạn

  1. 1Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Thái Lan 77.6/100 Miễn visa28 °C · dễ chịu 47/10012 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Indonesia 75.7/100 Miễn visa27 °C · dễ chịu 40/1004 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Việt Nam · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1MalaysiaMiễn visa71.780.2
2Thái LanMiễn visa6877.6
3IndonesiaMiễn visa65.375.7
4KazakhstanMiễn visa63.874.7
5BruneiMiễn visa63.674.5
6CampuchiaMiễn visa62.573.8
7SingaporeMiễn visa62.173.5
8ChileMiễn visa61.773.2
9BelarusMiễn visa61.673.1
10PhilippinesMiễn visa61.172.8
11LàoMiễn visa59.971.9
12KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
13Mông CổMiễn visa58.470.9
14PanamaMiễn visa56.769.7
15IranMiễn visa56.469.5
16SeychelleseTA điện tử59.168.4
17DominicaMiễn visa54.267.9
18Úce-Visa (xin trước)72.967.5
19MyanmarMiễn visa52.867
20Saint Vincent and GrenadinesMiễn visa51.966.3
21SurinameeTA điện tử5666.2
22Ấn Độe-Visa (xin trước)70.966.1
23SamoaMiễn visa51.265.8
24RwandaMiễn visa51.165.8
25Ngae-Visa (xin trước)69.665.2
26Sri LankaThị thực cửa khẩu60.364.7
27BarbadosMiễn visa49.664.7
28JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
29KenyaeTA điện tử52.864
30Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
31MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
32Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
33Thổ Nhĩ Kỳe-Visa (xin trước)65.562.4
34NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
35Uzbekistane-Visa (xin trước)64.861.9
36ParaguayThị thực cửa khẩu5661.7
37TuvaluMiễn visa45.261.6
38TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
39New Zealande-Visa (xin trước)63.861.2
40NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
41BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
42Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
43Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
44Georgiae-Visa (xin trước)60.258.6
45Bhutane-Visa (xin trước)59.858.4
46Omane-Visa (xin trước)59.157.9
47Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
48MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
49PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
50Albaniae-Visa (xin trước)58.357.3
51Fijie-Visa (xin trước)58.357.3
52Azerbaijane-Visa (xin trước)57.857
53Qatare-Visa (xin trước)57.656.8
54Ai Cậpe-Visa (xin trước)57.256.5
55PhápCần visa lãnh sự74.256.4
56ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
57ÝCần visa lãnh sự7456.3
58Botswanae-Visa (xin trước)56.956.3
59Saint LuciaThị thực cửa khẩu48.256.2
60Armeniae-Visa (xin trước)55.655.4
61Moldovae-Visa (xin trước)55.155.1
62MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
63Tajikistane-Visa (xin trước)53.854.2
64Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
65Libyae-Visa (xin trước)52.653.3
66Antigua and Barbudae-Visa (xin trước)52.553.3
67El Salvadore-Visa (xin trước)52.153
68Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
69Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
70Saint Kitts and Nevise-Visa (xin trước)50.651.9
71Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
72Eswatinie-Visa (xin trước)50.351.7
73MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
74Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
75Iraqe-Visa (xin trước)5051.5
76Ethiopiae-Visa (xin trước)49.951.4
77Bahamase-Visa (xin trước)49.751.3
78Zambiae-Visa (xin trước)49.651.2
79ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
80UAECần visa lãnh sự66.451
81RomaniaCần visa lãnh sự66.451
82Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
83Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
84BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
85Pakistane-Visa (xin trước)48.150.2
86Mauritaniae-Visa (xin trước)47.850
87SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
88Syriae-Visa (xin trước)47.749.9
89PeruCần visa lãnh sự64.749.8
90Cameroone-Visa (xin trước)46.649.1
91CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
92MarocCần visa lãnh sự6348.6
93SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
94Mozambiquee-Visa (xin trước)45.948.6
95MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
96Ugandae-Visa (xin trước)45.648.4
97Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
98TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
99Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
100Ghanae-Visa (xin trước)45.148.1
101ÁoCần visa lãnh sự62.248
102CroatiaCần visa lãnh sự62.148
103Bờ Biển Ngàe-Visa (xin trước)4548
104São Tomé and Príncipee-Visa (xin trước)44.747.8
105Vanuatue-Visa (xin trước)44.747.8
106SípCần visa lãnh sự61.747.7
107Zimbabwee-Visa (xin trước)44.547.7
108Gabone-Visa (xin trước)44.547.7
109ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
110ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
111MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
112BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
113Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
114Angolae-Visa (xin trước)44.247.4
115Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
116Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
117SécCần visa lãnh sự60.646.9
118BỉCần visa lãnh sự60.646.9
119Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
120Benine-Visa (xin trước)43.246.7
121AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
122MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
123Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
124IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
125EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
126Guinea Xích Đạoe-Visa (xin trước)41.545.6
127Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
128Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
129Quần đảo Solomone-Visa (xin trước)41.145.3
130TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
131UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
132Na UyCần visa lãnh sự5845.1
133Nigeriae-Visa (xin trước)40.845.1
134Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
135HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
136Bosnia and HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
137Papua New Guineae-Visa (xin trước)40.244.6
138SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
139San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
140AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
141LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
142LithuaniaCần visa lãnh sự56.544.1
143Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
144Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
145EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
146LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
147Burundie-Visa (xin trước)38.643.5
148GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
149Liberiae-Visa (xin trước)37.843
150IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
151UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
152Djiboutie-Visa (xin trước)37.742.9
153Togoe-Visa (xin trước)37.542.8
154Sierra Leonee-Visa (xin trước)37.342.6
155Burkina Fasoe-Visa (xin trước)3742.4
156GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
157CHDC Congoe-Visa (xin trước)3641.7
158SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
159HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
160BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
161TongaCần visa lãnh sự51.740.7
162BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
163VenezuelaCần visa lãnh sự51.140.3
164Guineae-Visa (xin trước)3440.3
165KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
166IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
167PalestineCần visa lãnh sự50.239.6
168JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
169Trinidad and TobagoCần visa lãnh sự49.839.4
170Nigere-Visa (xin trước)32.239
171KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
172LibanCần visa lãnh sự48.838.7
173Somaliae-Visa (xin trước)31.338.4
174GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
175NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
176Tchade-Visa (xin trước)30.537.9
177BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
178LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
179YemenCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
187SudanCần visa lãnh sự29.625.2
188HaitiCần visa lãnh sự27.723.9

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu của bạn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index™, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index™: tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index™ (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index™: kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index™: tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index™.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index™: mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.