Passport Index Sức mạnh 198 hộ chiếu

198 hộ chiếu được sắp xếp theo 248 điểm đến bao gồm quốc gia và vùng lãnh thổ có thể tiếp cận mà không cần thị thực.

Xếp hạng sức mạnh hộ chiếu 198 quốc gia — Prosperous Intelligence, cập nhật 15/10/2026
Hạng Hộ chiếu Điểm đến / 248 Điểm (0–⁠100)
1 Singapore 209 85
2 Hàn Quốc 203 82
2 Nhật Bản 203 82
2 Tây Ban Nha 203 82
3 Bỉ 202 82
3 Đức 202 82
3 Hà Lan 202 82
3 Pháp 202 82
3 Phần Lan 202 82
3 Thụy Điển 202 82
3 Ý 202 82
↳ Aruba · Hà Lan 202 82
↳ Caribe thuộc Hà Lan · Hà Lan 202 82
↳ Curaçao · Hà Lan 202 82
↳ Guadeloupe · Pháp 202 82
↳ Guyane thuộc Pháp · Pháp 202 82
↳ Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp · Pháp 202 82
↳ Martinique · Pháp 202 82
↳ Mayotte · Pháp 202 82
↳ Nouvelle-Calédonie · Pháp 202 82
↳ Polynésie thuộc Pháp · Pháp 202 82
↳ Quần đảo Åland · Phần Lan 202 82
↳ Réunion · Pháp 202 82
↳ Saint-Barthélemy · Pháp 202 82
↳ Saint-Martin (Pháp) · Pháp 202 82
↳ Saint-Pierre và Miquelon · Pháp 202 82
↳ Sint Maarten · Hà Lan 202 82
↳ Wallis và Futuna · Pháp 202 82
4 Bồ Đào Nha 201 81
4 Đan Mạch 201 81
4 Luxembourg 201 81
↳ Greenland · Đan Mạch 201 81
↳ Quần đảo Faroe · Đan Mạch 201 81
5 Áo 200 81
5 Ireland 200 81
5 Malta 200 81
5 Vương quốc Anh 200 81
↳ Anguilla · Vương quốc Anh 200 81
↳ Bermuda · Vương quốc Anh 200 81
↳ Đảo Man · Vương quốc Anh 200 81
↳ Gibraltar · Vương quốc Anh 200 81
↳ Guernsey · Vương quốc Anh 200 81
↳ Jersey · Vương quốc Anh 200 81
↳ Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh · Vương quốc Anh 200 81
↳ Montserrat · Vương quốc Anh 200 81
↳ Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich · Vương quốc Anh 200 81
↳ Quần đảo Cayman · Vương quốc Anh 200 81
↳ Quần đảo Falkland · Vương quốc Anh 200 81
↳ Quần đảo Pitcairn · Vương quốc Anh 200 81
↳ Quần đảo Turks và Caicos · Vương quốc Anh 200 81
↳ Quần đảo Virgin thuộc Anh · Vương quốc Anh 200 81
↳ Saint Helena · Vương quốc Anh 200 81
6 Hy Lạp 199 81
6 Na Uy 199 81
6 Thụy Sĩ 199 81
↳ Đảo Bouvet · Na Uy 199 81
↳ Svalbard và Jan Mayen · Na Uy 199 81
7 Ba Lan 198 80
7 Canada 198 80
7 Hungary 198 80
7 Séc 198 80
8 Croatia 197 80
8 Latvia 197 80
9 New Zealand 196 79
9 Slovakia 196 79
9 Slovenia 196 79
↳ Niue · New Zealand 196 79
↳ Quần đảo Cook · New Zealand 196 79
↳ Tokelau · New Zealand 196 79
10 Estonia 195 79
10 Hoa Kỳ 195 79
10 Malaysia 195 79
10 Úc 195 79
↳ Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ · Hoa Kỳ 195 79
↳ Đảo Christmas · Úc 195 79
↳ Đảo Heard và McDonald · Úc 195 79
↳ Đảo Norfolk · Úc 195 79
↳ Guam · Hoa Kỳ 195 79
↳ Puerto Rico · Hoa Kỳ 195 79
↳ Quần đảo Bắc Mariana · Hoa Kỳ 195 79
↳ Quần đảo Cocos · Úc 195 79
↳ Quần đảo Virgin thuộc Mỹ · Hoa Kỳ 195 79
↳ Samoa thuộc Mỹ · Hoa Kỳ 195 79
11 Liechtenstein 194 79
11 Litva 194 79
12 Iceland 193 78
13 Romania 190 77
14 Bulgaria 189 77
14 Síp 189 77
15 Hồng Kông 188 76
16 Monaco 186 75
16 UAE 186 75
17 Andorra 184 74
18 Chile 183 74
19 San Marino 180 73
20 Brazil 179 72
21 Israel 178 72
22 Argentina 177 72
22 Brunei 177 72
23 Bahamas 169 68
23 Barbados 169 68
23 Vatican 169 68
24 Seychelles 167 68
25 Uruguay 166 67
26 Mexico 165 67
27 Peru 164 66
28 Saint Vincent và Grenadines 163 66
29 Mauritius 162 66
29 Saint Kitts và Nevis 162 66
30 Antigua và Barbuda 160 65
31 Ma Cao 159 64
32 Costa Rica 158 64
32 Panama 158 64
33 Grenada 154 62
33 Paraguay 154 62
34 Đài Loan 152 62
35 Quần đảo Solomon 151 61
36 Quần đảo Marshall 149 60
37 Guatemala 144 58
37 Tuvalu 144 58
37 Ukraine 144 58
38 Liên bang Micronesia 143 58
39 Palau 141 57
40 Dominica 140 57
40 Samoa 140 57
41 Kiribati 139 56
42 Tonga 138 56
42 Trinidad và Tobago 138 56
43 Georgia 137 55
43 Saint Lucia 137 55
43 Serbia 137 55
44 Colombia 135 55
45 El Salvador 131 53
46 Honduras 130 53
47 Montenegro 128 52
48 Bắc Macedonia 127 51
49 Bosnia và Herzegovina 126 51
50 Nicaragua 125 51
51 Moldova 123 50
52 Albania 122 49
53 Venezuela 121 49
54 Qatar 116 47
55 Nga 109 44
56 Thổ Nhĩ Kỳ 106 43
57 Đông Timor 102 41
58 Kuwait 99 40
59 Belize 95 38
60 Ả Rập Xê Út 94 38
61 Bahrain 92 37
62 Maldives 91 37
63 Nam Phi 87 35
63 Oman 87 35
64 Guyana 84 34
65 Ecuador 80 32
66 Papua New Guinea 77 31
67 Belarus 76 31
67 Fiji 76 31
67 Jamaica 76 31
67 Trung Quốc 76 31
68 Kazakhstan 73 30
69 Thái Lan 71 29
70 Indonesia 68 28
70 Vanuatu 68 28
71 Botswana 67 27
72 Cộng hòa Dominica 66 27
72 Gambia 66 27
73 Cabo Verde 65 26
73 Maroc 65 26
73 Nauru 65 26
73 Suriname 65 26
↳ Tây Sahara · Maroc 65 26
74 Bolivia 64 26
74 Lesotho 64 26
75 Azerbaijan 63 26
75 Eswatini 63 26
75 Kenya 63 26
75 Namibia 63 26
76 Ghana 62 25
76 Malawi 62 25
76 Tanzania 62 25
77 Armenia 60 24
77 Sierra Leone 60 24
78 Mông Cổ 59 24
78 Philippines 59 24
78 Tunisia 59 24
78 Uganda 59 24
78 Zambia 59 24
79 Kyrgyzstan 58 23
80 Benin 57 23
80 São Tomé và Príncipe 57 23
80 Togo 57 23
80 Zimbabwe 57 23
81 Cuba 56 23
82 Bờ Biển Ngà 55 22
82 Burkina Faso 55 22
82 Rwanda 55 22
82 Senegal 55 22
83 Guinea 54 22
83 Niger 54 22
83 Uzbekistan 54 22
84 Mali 52 21
84 Mozambique 52 21
85 Ấn Độ 51 21
86 Gabon 50 20
86 Madagascar 50 20
87 Algeria 49 20
87 Guinea Xích Đạo 49 20
87 Guinea-Bissau 49 20
87 Tajikistan 49 20
88 Liberia 48 19
88 Mauritania 48 19
89 Tchad 46 19
90 Angola 45 18
90 Comoros 45 18
90 Việt Nam 45 18
91 Ai Cập 44 18
91 Cộng hòa Congo 44 18
91 Cộng hòa Trung Phi 44 18
91 Jordan 44 18
92 Bhutan 43 17
93 Campuchia 42 17
93 Djibouti 42 17
94 Lào 40 16
94 Turkmenistan 40 16
95 Burundi 39 16
95 Cameroon 39 16
95 Haiti 39 16
95 Nigeria 39 16
96 CHDC Congo 37 15
96 Myanmar 37 15
97 Ethiopia 36 15
97 Liban 36 15
98 Nam Sudan 35 14
99 Eritrea 34 14
99 Sudan 34 14
100 Sri Lanka 33 13
101 Palestine 32 13
102 Libya 31 13
102 Triều Tiên 31 13
103 Somalia 30 12
104 Iran 29 12
104 Nepal 29 12
105 Bangladesh 28 11
106 Iraq 26 11
107 Pakistan 25 10
107 Yemen 25 10
108 Afghanistan 19 8
108 Syria 19 8

Bấm tên hộ chiếu để xem chi tiết từng điểm đến và loại thị thực. Bản đồ tương tác cần JavaScript.

Nội dung chỉ số

  • 198 hộ chiếu × 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận