Quốc huy Nhật Bản

Hộ chiếu Nhật Bản

Hạng #2 · Sức mạnh 203 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 96.8

Hộ chiếu Nhật Bản

Công dân Nhật Bản có thể tới 203 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 160 nơi miễn thị thực, 28 nơi cấp visa cửa khẩu và 15 nơi dùng eTA. Xếp hạng #2 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

160Miễn thị thực
28Visa cửa khẩu
15eTA
28e-⁠Visa
16Cần visa

Miễn thị thực (160)

Albania Andorra Angola Anguilla Antigua và Barbuda Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Bahamas Barbados Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Botswana Brazil Brunei Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Dominica Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Man Đảo Norfolk Đức Ecuador El Salvador Estonia Eswatini Fiji Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hàn Quốc Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Iran Ireland Jamaica Jersey Kazakhstan Kiribati Kyrgyzstan Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Lào Latvia Lesotho Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Ma Cao Malaysia Malta Maroc Martinique Mauritius Mayotte Mexico Moldova Monaco Mông Cổ Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Nicaragua Niue Nouvelle-Calédonie Oman Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Philippines Polynésie thuộc Pháp Qatar Quần đảo Cayman Quần đảo Cocos Quần đảo Cook Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tajikistan Tây Ban Nha Tây Sahara Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tonga Trung Quốc Tunisia Tuvalu UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vanuatu Vatican Venezuela Việt Nam Wallis và Futuna Ý Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (28)

Ả Rập Xê Út Ai Cập Ấn Độ Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Indonesia Jordan Kuwait Liban Madagascar Malawi Maldives Myanmar Namibia Nepal Palau Papua New Guinea Quần đảo Marshall Rwanda Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (15)

Canada Guam Hoa Kỳ Israel Kenya Mozambique New Zealand Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Seychelles Sri Lanka Suriname Úc Vương quốc Anh

e-⁠Visa — xin online trước (28)

Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Libya Mauritania Nam Sudan Nga Nigeria Pakistan Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tchad Togo Trinidad và Tobago Uganda

Cần xin visa (16)

Afghanistan Algeria Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Eritrea Gambia Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Liberia Mali Nauru Niger Sudan Tokelau Triều Tiên Turkmenistan Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm