Quốc huy Cộng hòa Congo

Hộ chiếu Cộng hòa Congo

Hạng #91 · Sức mạnh 44 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 13.2

Hộ chiếu Cộng hòa Congo

Công dân Cộng hòa Congo có thể tới 44 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 24 nơi miễn thị thực, 15 nơi cấp visa cửa khẩu và 5 nơi dùng eTA. Xếp hạng #91 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

24Miễn thị thực
15Visa cửa khẩu
5eTA
51e-⁠Visa
152Cần visa

Miễn thị thực (24)

Barbados Benin Bờ Biển Ngà Cameroon CHDC Congo Cộng hòa Trung Phi Dominica Gabon Guinea Xích Đạo Haiti Kenya Liên bang Micronesia Mauritius Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Vincent và Grenadines Samoa Senegal Singapore Tây Sahara Tchad Togo Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (15)

Bahrain Bangladesh Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Ma Cao Madagascar Malawi Maldives Nepal Palau Tanzania Zambia

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (5)

Ghana Maroc Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (51)

Albania Angola Antigua và Barbuda Bahamas Bhutan Botswana Burkina Faso Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Fiji Guinea Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Malaysia Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Tajikistan Thái Lan Trinidad và Tobago Úc Uganda Vanuatu Venezuela Việt Nam Zimbabwe

Cần xin visa (152)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Ấn Độ Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guinea-Bissau Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Jordan Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Lào Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Syria Tây Ban Nha Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm