Quality of Life Index Chất lượng cuộc sống

Điểm tổng hợp về y tế, an toàn, kinh tế, giáo dục và điều kiện sống.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
211 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Ma Cao 91.5
2 Liechtenstein 91.3
3 Hồng Kông 90.4
4 Niue 89.6
5 Quần đảo Cook 89.5
6 Na Uy 87.0
7 Phần Lan 86.9
8 Thụy Điển 86.3
9 Thụy Sĩ 85.8
10 Đan Mạch 85.6
11 Hà Lan 85.6
12 Andorra 85.0
13 Montserrat 84.6
14 Iceland 84.6
15 Quần đảo Cayman 84.2
16 Nhật Bản 84.2
17 Slovenia 84.2
18 Bỉ 83.7
19 Ireland 83.6
20 Monaco 83.5
21 New Zealand 83.5
22 Singapore 83.0
23 Áo 83.0
24 Hàn Quốc 82.3
25 Guam 82.0
26 Đức 81.9
27 Vương quốc Anh 81.6
28 Pháp 81.6
29 Séc 81.5
30 Úc 81.1
31 Bồ Đào Nha 80.8
32 Luxembourg 80.8
33 Estonia 80.7
34 Malta 80.7
35 Canada 80.6
36 Síp 80.2
37 San Marino 80.2
38 Tây Ban Nha 79.4
39 Slovakia 78.1
40 Croatia 78.0
41 Ý 77.3
42 Belarus 77.2
43 Aruba 76.9
44 Hoa Kỳ 76.9
45 Anguilla 76.7
46 Litva 76.7
47 Ba Lan 76.6
48 Puerto Rico 76.4
49 Brunei 76.4
50 Latvia 76.2
51 Seychelles 76.0
52 Hungary 75.7
53 Hy Lạp 75.6
54 UAE 74.9
55 Bermuda 74.8
56 Maldives 74.8
57 Barbados 74.1
58 Montenegro 73.7
59 Greenland 73.4
60 Quần đảo Virgin thuộc Anh 73.2
61 Israel 72.7
62 Antigua và Barbuda 72.6
63 Uruguay 72.6
64 Saint Kitts và Nevis 72.5
65 Moldova 72.5
66 Curaçao 72.3
67 Trung Quốc 72.3
68 Romania 72.2
69 Albania 71.2
70 Serbia 71.2
71 Nouvelle-Calédonie 71.1
72 Bulgaria 70.7
73 Thái Lan 70.6
74 Nga 70.4
75 Fiji 70.3
76 Tonga 70.2
77 Dominica 70.1
78 Mauritius 69.9
79 Nauru 69.9
80 Việt Nam 69.8
81 Kazakhstan 69.7
82 Bahrain 69.7
83 Chile 69.6
84 Malaysia 69.6
85 Georgia 69.5
86 Cuba 69.4
87 Costa Rica 69.3
88 Qatar 69.3
89 Ả Rập Xê Út 68.8
90 Bhutan 68.5
91 Bosnia và Herzegovina 68.2
92 Saint Vincent và Grenadines 68.0
93 Bắc Macedonia 68.0
94 Palau 67.8
95 Armenia 67.7
96 Oman 67.6
97 Ukraine 67.5
98 Bahamas 67.3
99 Kuwait 67.3
100 Kiribati 67.1
101 Uzbekistan 66.4
102 Kyrgyzstan 66.1
103 Argentina 66.0
104 Quần đảo Marshall 65.8
105 Polynésie thuộc Pháp 65.8
106 Tuvalu 65.7
107 Grenada 65.6
108 Azerbaijan 65.2
109 Indonesia 64.9
110 Samoa 64.5
111 Panama 64.0
112 Peru 64.0
113 Liên bang Micronesia 64.0
114 Brazil 63.9
115 Thổ Nhĩ Kỳ 63.9
116 Mông Cổ 63.7
117 Quần đảo Turks và Caicos 63.6
118 Suriname 63.5
119 Trinidad và Tobago 63.3
120 Paraguay 63.1
121 Saint Lucia 62.6
122 Cộng hòa Dominica 62.4
123 Cabo Verde 62.3
124 El Salvador 62.0
125 Mexico 61.8
126 Triều Tiên 61.6
127 Jordan 61.4
128 Belize 61.2
129 Đông Timor 61.2
130 Guyana 61.1
131 Colombia 61.0
132 Philippines 61.0
133 Ấn Độ 60.4
134 Vanuatu 60.4
135 Bolivia 60.0
136 Algeria 59.8
137 Jamaica 59.8
138 Tunisia 59.6
139 Sri Lanka 59.6
140 Ecuador 59.5
141 Maroc 58.2
142 Ai Cập 57.9
143 Turkmenistan 57.9
144 Tajikistan 56.4
145 Lào 56.2
146 Campuchia 55.7
147 Nepal 55.6
148 Iran 55.4
149 Nicaragua 55.3
150 Quần đảo Solomon 55.3
151 Botswana 55.1
152 Libya 55.0
153 São Tomé và Príncipe 54.8
154 Venezuela 54.7
155 Gabon 54.2
156 Palestine 54.2
157 Kenya 51.7
158 Senegal 51.3
159 Iraq 51.1
160 Ghana 51.0
161 Comoros 50.9
162 Bangladesh 50.9
163 Guatemala 50.7
164 Honduras 50.5
165 Eswatini 50.4
166 Namibia 50.4
167 Liban 50.2
168 Nam Phi 50.1
169 Myanmar 48.8
170 Bờ Biển Ngà 48.6
171 Rwanda 48.0
172 Tanzania 47.8
173 Benin 46.5
174 Gambia 45.7
175 Guinea Xích Đạo 45.3
176 Zambia 44.8
177 Papua New Guinea 43.9
178 Malawi 43.6
179 Guinea-Bissau 43.6
180 Liberia 43.5
181 Mauritania 43.5
182 Sierra Leone 43.2
183 Pakistan 42.6
184 Togo 42.5
185 Zimbabwe 42.1
186 Syria 41.9
187 Lesotho 41.5
188 Uganda 41.3
189 Cameroon 40.2
190 Burundi 39.7
191 Mozambique 39.3
192 Guinea 38.9
193 Cộng hòa Congo 38.6
194 Burkina Faso 38.2
195 Nigeria 38.1
196 Madagascar 37.6
197 Angola 37.6
198 Djibouti 37.4
199 Ethiopia 36.7
200 Mali 35.6
201 Haiti 33.3
202 Afghanistan 33.0
203 CHDC Congo 32.0
204 Niger 31.1
205 Yemen 30.1
206 Eritrea 29.7
207 Sudan 27.7
208 Cộng hòa Trung Phi 26.4
209 Tchad 26.2
210 Nam Sudan 21.9
211 Somalia 18.0

Nội dung chỉ số

  • Y tế, an toàn, kinh tế, giáo dục
  • Môi trường & bình đẳng
  • Hạ tầng & khả năng số

Nguồn dữ liệu

  • UNDP + cơ sở dữ liệu SDG của Liên Hợp Quốc + chỉ số quản trị của World Bank (CC-⁠BY).
  • Phiên bản dữ liệu 14/09/2026 · 211 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chuẩn hoá điểm 0–⁠100 và trọng số từng trụ
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận