Quốc huy Liên bang Micronesia

Hộ chiếu Liên bang Micronesia

Hạng #38 · Sức mạnh 143 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 65.3

Hộ chiếu Liên bang Micronesia

Công dân Liên bang Micronesia có thể tới 143 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 112 nơi miễn thị thực, 24 nơi cấp visa cửa khẩu và 7 nơi dùng eTA. Xếp hạng #38 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

112Miễn thị thực
24Visa cửa khẩu
7eTA
58e-⁠Visa
46Cần visa

Miễn thị thực (112)

Albania Andorra Angola Anguilla Áo Aruba Ba Lan Barbados Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brazil Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Caribe thuộc Hà Lan Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Dominica Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Estonia Fiji Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guernsey Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hoa Kỳ Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Jersey Kiribati Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liechtenstein Litva Luxembourg Malaysia Malta Martinique Mayotte Mexico Moldova Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nouvelle-Calédonie Palau Panama Peru Phần Lan Pháp Philippines Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Cook Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tchad Thụy Điển Thụy Sĩ Tonga Tuvalu Vanuatu Vatican Wallis và Futuna Ý Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (24)

Ai Cập Bahrain Bangladesh Bolivia Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Gambia Guinea-Bissau Jordan Lào Ma Cao Madagascar Malawi Maldives Mauritius Nauru Nepal Papua New Guinea Rwanda Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (7)

Hàn Quốc Israel Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname Vương quốc Anh

e-⁠Visa — xin online trước (58)

Ấn Độ Antigua và Barbuda Armenia Bahamas Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Gabon Georgia Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tajikistan Thái Lan Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Ukraine Uzbekistan Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (46)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Argentina Azerbaijan Bắc Macedonia Brunei Canada Chile Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Đài Loan Eritrea Guatemala Guyana Honduras Ireland Jamaica Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lesotho Liban Mali Maroc Myanmar Nam Phi Namibia Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Palestine Paraguay Senegal Serbia Sudan Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Tokelau Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Uruguay Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm