Quốc huy Campuchia

Hộ chiếu Campuchia

Hạng #93 · Sức mạnh 42 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 12.1

Hộ chiếu Campuchia

Công dân Campuchia có thể tới 42 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 21 nơi miễn thị thực, 17 nơi cấp visa cửa khẩu và 4 nơi dùng eTA. Xếp hạng #93 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

21Miễn thị thực
17Visa cửa khẩu
4eTA
63e-⁠Visa
142Cần visa

Miễn thị thực (21)

Barbados Brunei Dominica Ecuador Haiti Indonesia Iran Lào Liên bang Micronesia Malaysia Myanmar Panama Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Vincent và Grenadines Samoa Singapore Thái Lan Tuvalu Việt Nam

Thị thực tại cửa khẩu (17)

Bahrain Bangladesh Burundi Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Kuwait Ma Cao Madagascar Malawi Maldives Mauritius Namibia Nepal Quần đảo Marshall Saint Lucia Tanzania

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (4)

Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (63)

Albania Ấn Độ Angola Antigua và Barbuda Armenia Bahamas Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Fiji Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nga Nhật Bản Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Tajikistan Tchad Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Ukraine Uzbekistan Vanuatu Venezuela Zambia Zimbabwe

Cần xin visa (142)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Jordan Kiribati Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Nauru Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palau Palestine Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Syria Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Uruguay Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm