Quốc huy Bosnia và Herzegovina

Hộ chiếu Bosnia và Herzegovina

Hạng #49 · Sức mạnh 126 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 56.3

Hộ chiếu Bosnia và Herzegovina

Công dân Bosnia và Herzegovina có thể tới 126 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 96 nơi miễn thị thực, 25 nơi cấp visa cửa khẩu và 5 nơi dùng eTA. Xếp hạng #49 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

96Miễn thị thực
25Visa cửa khẩu
5eTA
53e-⁠Visa
68Cần visa

Miễn thị thực (96)

Albania Andorra Áo Argentina Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Bỉ Bồ Đào Nha Brazil Bulgaria Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Croatia Curaçao Dominica Đan Mạch Đảo Bouvet Đức Ecuador Estonia Eswatini Georgia Greenland Guadeloupe Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Iran Kyrgyzstan Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Ma Cao Malaysia Malta Martinique Mayotte Moldova Monaco Montenegro Na Uy Nga Nouvelle-Calédonie Oman Panama Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Qatar Quần đảo Cook Quần đảo Faroe Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa San Marino Séc Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tajikistan Tây Ban Nha Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Trinidad và Tobago Trung Quốc Tunisia Tuvalu UAE Ukraine Uzbekistan Vatican Wallis và Futuna Ý Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (25)

Armenia Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Grenada Guinea-Bissau Indonesia Jamaica Jordan Lào Madagascar Malawi Maldives Mauritius Nepal Palau Quần đảo Marshall Rwanda Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (5)

Hàn Quốc Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (53)

Ai Cập Ấn Độ Angola Antigua và Barbuda Bahamas Barbados Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Fiji Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Kazakhstan Liberia Libya Mauritania Mông Cổ Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Pakistan Papua New Guinea Philippines Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Tchad Thái Lan Togo Úc Uganda Vanuatu Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (68)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Anguilla Belize Bermuda Bolivia Brunei Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Đài Loan Đảo Man Eritrea Gambia Gibraltar Guam Guatemala Guernsey Guyana Hoa Kỳ Honduras Ireland Israel Jersey Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lesotho Liban Mali Maroc Mexico Montserrat Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nhật Bản Nicaragua Niger Palestine Paraguay Peru Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Saint Helena Samoa thuộc Mỹ Senegal Sudan Syria Tây Sahara Tokelau Tonga Triều Tiên Turkmenistan Uruguay Vương quốc Anh Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm