Quốc huy Brazil

Hộ chiếu Brazil

Hạng #20 · Sức mạnh 179 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 84.2

Hộ chiếu Brazil

Công dân Brazil có thể tới 179 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 149 nơi miễn thị thực, 22 nơi cấp visa cửa khẩu và 8 nơi dùng eTA. Xếp hạng #20 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

149Miễn thị thực
22Visa cửa khẩu
8eTA
37e-⁠Visa
31Cần visa

Miễn thị thực (149)

Albania Andorra Angola Anguilla Antigua và Barbuda Áo Argentina Armenia Aruba Ba Lan Bắc Macedonia Bahamas Barbados Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Botswana Bulgaria Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Dominica Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador El Salvador Estonia Eswatini Fiji Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Indonesia Iran Ireland Jamaica Jersey Kazakhstan Kiribati Kyrgyzstan Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Ma Cao Malaysia Malta Maroc Martinique Mauritius Mayotte Moldova Monaco Mông Cổ Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nga Nhật Bản Nicaragua Niue Nouvelle-Calédonie Oman Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Philippines Polynésie thuộc Pháp Qatar Quần đảo Cayman Quần đảo Cook Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa San Marino São Tomé và Príncipe Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tajikistan Tây Ban Nha Tây Sahara Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tonga Trinidad và Tobago Trung Quốc Tunisia Tuvalu UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vanuatu Vatican Venezuela Wallis và Futuna Ý

Thị thực tại cửa khẩu (22)

Bahrain Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Gambia Guinea-Bissau Jordan Lào Liban Madagascar Malawi Maldives Nepal Palau Quần đảo Marshall Rwanda Tanzania Zambia Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (8)

Hàn Quốc Israel Kenya New Zealand Seychelles Sri Lanka Suriname Vương quốc Anh

e-⁠Visa — xin online trước (37)

Ai Cập Ấn Độ Azerbaijan Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Liberia Libya Mauritania Mozambique Myanmar Nam Sudan Nigeria Pakistan Papua New Guinea Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Sierra Leone Somalia Tchad Togo Úc Uganda Việt Nam

Cần xin visa (31)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Bangladesh Brunei Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Đài Loan Eritrea Guam Hoa Kỳ Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lesotho Mali Mexico Nauru Niger Palestine Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Samoa thuộc Mỹ Sudan Syria Tokelau Triều Tiên Turkmenistan Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm