Quốc huy Haiti

Hộ chiếu Haiti

Hạng #95 · Sức mạnh 39 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 10.5

Hộ chiếu Haiti

Công dân Haiti có thể tới 39 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 15 nơi miễn thị thực, 19 nơi cấp visa cửa khẩu và 5 nơi dùng eTA. Xếp hạng #95 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

15Miễn thị thực
19Visa cửa khẩu
5eTA
61e-⁠Visa
147Cần visa

Miễn thị thực (15)

Angola Benin Grenada Hồng Kông Kiribati Liên bang Micronesia Malawi Malaysia Philippines Quần đảo Cook Rwanda Samoa Singapore Suriname Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (19)

Ai Cập Bahrain Bangladesh Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Jordan Lào Ma Cao Madagascar Maldives Mauritius Nepal Tanzania Zambia Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (5)

Hàn Quốc Israel Kenya Seychelles Sri Lanka

e-⁠Visa — xin online trước (61)

Albania Ấn Độ Antigua và Barbuda Armenia Bahamas Barbados Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Fiji Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tajikistan Tchad Thái Lan Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Ukraine Vanuatu Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (147)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Cuba Curaçao Dominica Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hoa Kỳ Honduras Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Jamaica Jersey Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palau Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Uruguay Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm