Global Citizenship Score Điểm công dân toàn cầu

Điểm tổng hợp công dân toàn cầu (đa chỉ số).

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
199 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Singapore 87.3
2 Hồng Kông 85.7
3 Monaco 85.5
4 Liechtenstein 84.0
5 Ma Cao 83.7
6 Na Uy 82.7
7 Thụy Sĩ 82.3
8 Luxembourg 81.1
9 Brunei 80.5
10 Thụy Điển 80.3
11 Andorra 80.1
12 Quần đảo Cayman 79.9
13 Phần Lan 79.9
14 Ireland 79.8
15 Hà Lan 79.8
16 Nhật Bản 79.4
17 UAE 79.4
18 Đan Mạch 79.2
19 Malta 79.1
20 Áo 78.8
21 Iceland 78.7
22 New Zealand 78.7
23 Đức 78.4
24 Hàn Quốc 78.2
25 Síp 78.0
26 Séc 78.0
27 Úc 78.0
28 Bỉ 77.8
29 Slovenia 77.2
30 Estonia 76.9
31 Canada 76.5
32 Bồ Đào Nha 76.2
33 San Marino 75.9
34 Litva 75.7
35 Vương quốc Anh 75.5
36 Hoa Kỳ 75.2
37 Qatar 75.1
38 Bermuda 75.0
39 Ý 74.7
40 Pháp 74.7
41 Aruba 74.5
42 Croatia 74.5
43 Ba Lan 74.0
44 Tây Ban Nha 73.8
45 Malaysia 73.7
46 Latvia 73.4
47 Hungary 73.2
48 Slovakia 72.3
49 Romania 71.8
50 Hy Lạp 71.7
51 Bulgaria 71.1
52 Seychelles 70.8
53 Uruguay 70.4
54 Mauritius 69.6
55 Ả Rập Xê Út 69.4
56 Bahrain 69.1
57 Antigua và Barbuda 68.8
58 Chile 68.1
59 Barbados 67.5
60 Costa Rica 67.3
61 Kuwait 67.3
62 Bahamas 66.7
63 Israel 66.6
64 Oman 66.4
65 Montenegro 66.2
66 Panama 65.3
67 Saint Kitts và Nevis 65.2
68 Grenada 64.7
69 Georgia 64.6
70 Belarus 64.0
71 Maldives 63.9
72 Bắc Macedonia 63.1
73 Palau 63.1
74 Serbia 63.0
75 Dominica 62.9
76 Saint Vincent và Grenadines 62.9
77 Puerto Rico 62.4
78 Argentina 62.3
79 Albania 61.7
80 Nga 61.5
81 Tonga 61.5
82 Kazakhstan 61.4
83 Tuvalu 61.4
84 Moldova 61.2
85 Samoa 61.1
86 Bosnia và Herzegovina 60.7
87 Liên bang Micronesia 60.7
88 Brazil 60.2
89 Paraguay 59.6
90 Kiribati 59.4
91 Quần đảo Marshall 59.4
92 Peru 59.0
93 Trung Quốc 58.8
94 Trinidad và Tobago 58.7
95 Cuba 58.6
96 Saint Lucia 58.5
97 Thái Lan 58.5
98 Ukraine 58.3
99 Fiji 58.1
100 Thổ Nhĩ Kỳ 57.2
101 Guyana 56.9
102 Mexico 56.3
103 Bhutan 56.1
104 Armenia 55.5
105 El Salvador 54.7
106 Mông Cổ 54.7
107 Colombia 54.6
108 Uzbekistan 54.6
109 Indonesia 54.2
110 Việt Nam 54.0
111 Azerbaijan 53.9
112 Vanuatu 53.8
113 Botswana 53.7
114 Belize 53.6
115 Jordan 52.7
116 Cabo Verde 51.8
117 Quần đảo Solomon 51.5
118 Cộng hòa Dominica 51.0
119 Namibia 50.5
120 Kyrgyzstan 50.5
121 Turkmenistan 50.5
122 Philippines 50.0
123 Ai Cập 49.5
124 Nauru 49.5
125 Tunisia 49.0
126 Đông Timor 48.7
127 Nicaragua 48.1
128 Jamaica 47.9
129 Suriname 47.9
130 Ecuador 47.8
131 Ấn Độ 47.8
132 Maroc 47.7
133 Algeria 47.4
134 Bolivia 47.2
135 Sri Lanka 47.1
136 Guatemala 47.0
137 Campuchia 46.3
138 Nam Phi 45.0
139 Tajikistan 44.5
140 São Tomé và Príncipe 44.3
141 Iran 44.2
142 Honduras 43.6
143 Palestine 43.2
144 Kenya 43.1
145 Gabon 43.1
146 Rwanda 43.0
147 Nepal 42.9
148 Eswatini 42.1
149 Senegal 42.0
150 Ghana 41.8
151 Zambia 41.2
152 Papua New Guinea 41.2
153 Lào 41.1
154 Tanzania 40.7
155 Iraq 40.1
156 Malawi 38.1
157 Venezuela 37.8
158 Bờ Biển Ngà 37.7
159 Uganda 37.6
160 Libya 37.5
161 Lesotho 37.5
162 Liban 37.5
163 Benin 37.1
164 Bangladesh 37.0
165 Gambia 36.0
166 Mauritania 35.4
167 Mozambique 34.2
168 Comoros 34.0
169 Djibouti 34.0
170 Myanmar 34.0
171 Angola 33.7
172 Zimbabwe 33.1
173 Guinea Xích Đạo 32.8
174 Togo 32.6
175 Sierra Leone 32.4
176 Cộng hòa Congo 32.1
177 Guinea-Bissau 31.9
178 Cameroon 31.7
179 Pakistan 31.6
180 Madagascar 31.4
181 Liberia 31.0
182 Burkina Faso 29.7
183 Burundi 29.5
184 Nigeria 29.0
185 Ethiopia 27.6
186 Guinea 26.4
187 Afghanistan 26.2
188 Syria 26.0
189 Niger 25.1
190 CHDC Congo 22.6
191 Haiti 22.3
192 Mali 22.2
193 Eritrea 22.0
194 Yemen 21.5
195 Cộng hòa Trung Phi 20.2
196 Tchad 18.6
197 Nam Sudan 18.3
198 Sudan 16.0
199 Somalia 11.7

Nội dung chỉ số

  • Tám chỉ số thành phần với trọng số cố định
  • Yêu cầu tối thiểu 60% trọng số có dữ liệu
  • Tái phân bổ tỷ lệ trên các trụ cột hiện có

Nguồn dữ liệu

  • Tổng hợp từ điểm các chỉ số thành phần của Prosperous Intelligence.
  • Phiên bản dữ liệu 15/10/2026 · 199 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách ghép điểm từ các chỉ số thành phần và quy tắc khi thiếu dữ liệu
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận