Quốc huy Thổ Nhĩ Kỳ

Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ

Hạng #56 · Sức mạnh 106 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 45.8

Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ

Công dân Thổ Nhĩ Kỳ có thể tới 106 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 74 nơi miễn thị thực, 26 nơi cấp visa cửa khẩu và 6 nơi dùng eTA. Xếp hạng #56 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

74Miễn thị thực
26Visa cửa khẩu
6eTA
39e-⁠Visa
102Cần visa

Miễn thị thực (74)

Albania Angola Antigua và Barbuda Argentina Azerbaijan Bắc Macedonia Bahamas Barbados Belarus Belize Bolivia Bosnia và Herzegovina Botswana Brazil Brunei Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Dominica Ecuador El Salvador Eswatini Fiji Georgia Guatemala Haiti Honduras Hồng Kông Indonesia Iran Jamaica Jordan Kazakhstan Kyrgyzstan Liên bang Micronesia Ma Cao Malaysia Maroc Mauritius Moldova Mông Cổ Montenegro Nam Phi Nhật Bản Nicaragua Oman Palestine Panama Paraguay Peru Philippines Qatar Quần đảo Cook Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Samoa Serbia Singapore Syria Tajikistan Tây Sahara Thái Lan Tonga Trinidad và Tobago Tunisia Tuvalu Ukraine Uruguay Uzbekistan Vanuatu Venezuela Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (26)

Ả Rập Xê Út Ai Cập Armenia Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Gambia Guinea-Bissau Kuwait Lào Liban Madagascar Maldives Namibia Nepal Palau Quần đảo Marshall Rwanda Sudan Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (6)

Hàn Quốc Kenya Mexico Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (39)

Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Liberia Libya Malawi Mauritania Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Nga Nigeria Niue Pakistan Papua New Guinea Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Tchad Togo Úc Uganda Việt Nam

Cần xin visa (102)

Afghanistan Algeria Ấn Độ Andorra Anguilla Áo Aruba Ba Lan Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hoa Kỳ Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jersey Kiribati Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Martinique Mayotte Monaco Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nauru Niger Nouvelle-Calédonie Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Triều Tiên Trung Quốc Turkmenistan UAE Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm