Quốc huy Zambia

Hộ chiếu Zambia

Hạng #78 · Sức mạnh 59 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 21.1

Hộ chiếu Zambia

Công dân Zambia có thể tới 59 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 41 nơi miễn thị thực, 15 nơi cấp visa cửa khẩu và 3 nơi dùng eTA. Xếp hạng #78 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

41Miễn thị thực
15Visa cửa khẩu
3eTA
47e-⁠Visa
141Cần visa

Miễn thị thực (41)

Angola Antigua và Barbuda Bahamas Barbados Belize Benin Botswana Dominica Ecuador Eswatini Fiji Grenada Haiti Hồng Kông Jamaica Kenya Kiribati Lesotho Liên bang Micronesia Malawi Malaysia Mauritius Mozambique Nam Phi Namibia Palestine Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Samoa Singapore Tanzania Togo Trinidad và Tobago Tuvalu Uganda Vanuatu Zimbabwe

Thị thực tại cửa khẩu (15)

Bahrain Bangladesh Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Gambia Guinea-Bissau Ma Cao Madagascar Maldives Nepal Palau

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (3)

Ghana Seychelles Sri Lanka

e-⁠Visa — xin online trước (47)

Albania Ấn Độ Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Gabon Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Suriname Syria Tajikistan Tchad Thái Lan Úc Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (141)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Georgia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jersey Jordan Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Lào Latvia Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm