Quốc huy Canada

Hộ chiếu Canada

Hạng #7 · Sức mạnh 198 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 94.2

Hộ chiếu Canada

Công dân Canada có thể tới 198 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 162 nơi miễn thị thực, 27 nơi cấp visa cửa khẩu và 9 nơi dùng eTA. Xếp hạng #7 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

162Miễn thị thực
27Visa cửa khẩu
9eTA
31e-⁠Visa
18Cần visa

Miễn thị thực (162)

Albania Andorra Angola Anguilla Antigua và Barbuda Áo Argentina Aruba Ba Lan Bắc Macedonia Bahamas Barbados Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Botswana Brunei Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Dominica Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Man Đảo Norfolk Đức Ecuador El Salvador Estonia Eswatini Fiji Gambia Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Jamaica Jersey Kazakhstan Kiribati Kyrgyzstan Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Ma Cao Malaysia Malta Maroc Martinique Mauritius Mayotte Mexico Moldova Monaco Mông Cổ Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Nhật Bản Nicaragua Niue Nouvelle-Calédonie Oman Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Philippines Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Qatar Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Cocos Quần đảo Cook Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Rwanda Saint Helena Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa Samoa thuộc Mỹ San Marino São Tomé và Príncipe Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tajikistan Tây Ban Nha Tây Sahara Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tonga Trinidad và Tobago Trung Quốc Tunisia Tuvalu UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vanuatu Vatican Wallis và Futuna Ý Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (27)

Ả Rập Xê Út Ai Cập Armenia Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Indonesia Jordan Kuwait Lào Liban Madagascar Malawi Maldives Namibia Nepal Palau Papua New Guinea Quần đảo Marshall Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (9)

Israel Kenya Mozambique New Zealand Seychelles Sri Lanka Suriname Úc Vương quốc Anh

e-⁠Visa — xin online trước (31)

Ấn Độ Azerbaijan Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Brazil Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Liberia Libya Mauritania Myanmar Nam Sudan Nigeria Pakistan Quần đảo Solomon Sierra Leone Somalia Tchad Togo Uganda Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (18)

Afghanistan Algeria Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Eritrea Iran Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Mali Nauru Nga Niger Palestine Sudan Syria Tokelau Triều Tiên Turkmenistan Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm