Quốc huy Nam Phi

Hộ chiếu Nam Phi

Hạng #63 · Sức mạnh 87 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 35.8

Hộ chiếu Nam Phi

Công dân Nam Phi có thể tới 87 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 64 nơi miễn thị thực, 18 nơi cấp visa cửa khẩu và 5 nơi dùng eTA. Xếp hạng #63 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

64Miễn thị thực
18Visa cửa khẩu
5eTA
46e-⁠Visa
114Cần visa

Miễn thị thực (64)

Angola Antigua và Barbuda Argentina Bahamas Barbados Belize Benin Bolivia Botswana Brazil Cabo Verde Chile Cộng hòa Dominica Costa Rica Dominica Ecuador El Salvador Eswatini Fiji Gabon Georgia Grenada Guatemala Guyana Haiti Honduras Hồng Kông Jamaica Kenya Kiribati Lesotho Liên bang Micronesia Ma Cao Malawi Malaysia Mauritius Mozambique Namibia Nga Nicaragua Oman Palestine Panama Paraguay Peru Philippines Qatar Quần đảo Cook Rwanda Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Samoa Singapore Tanzania Thái Lan Togo Tunisia Tuvalu Uruguay Vanuatu Venezuela Zambia Zimbabwe

Thị thực tại cửa khẩu (18)

Ả Rập Xê Út Armenia Bahrain Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Indonesia Jordan Lào Madagascar Maldives Nepal Palau Quần đảo Marshall Tajikistan

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (5)

Ghana Hàn Quốc Israel Seychelles Sri Lanka

e-⁠Visa — xin online trước (46)

Ai Cập Albania Ấn Độ Azerbaijan Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk Guinea Guinea Xích Đạo Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Myanmar Nam Sudan New Zealand Nhật Bản Nigeria Niue Pakistan Papua New Guinea Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Suriname Syria Tchad Thổ Nhĩ Kỳ Trinidad và Tobago Úc Uganda Ukraine Việt Nam

Cần xin visa (114)

Afghanistan Algeria Andorra Anguilla Áo Aruba Ba Lan Bắc Macedonia Bangladesh Belarus Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brunei Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Gambia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guernsey Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hoa Kỳ Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Jersey Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liban Liberia Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nauru Niger Nouvelle-Calédonie Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Turkmenistan UAE Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm