Quốc huy Cabo Verde

Hộ chiếu Cabo Verde

Hạng #73 · Sức mạnh 65 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 24.2

Hộ chiếu Cabo Verde

Công dân Cabo Verde có thể tới 65 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 42 nơi miễn thị thực, 20 nơi cấp visa cửa khẩu và 3 nơi dùng eTA. Xếp hạng #73 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

42Miễn thị thực
20Visa cửa khẩu
3eTA
48e-⁠Visa
134Cần visa

Miễn thị thực (42)

Angola Bahamas Barbados Benin Bờ Biển Ngà Burkina Faso Dominica Ecuador Gambia Ghana Guinea Guinea-Bissau Haiti Hồng Kông Kenya Liberia Liên bang Micronesia Ma Cao Malaysia Mali Maroc Mauritius Mozambique Nam Phi Nga Niger Nigeria Palestine Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Vincent và Grenadines Samoa São Tomé và Príncipe Senegal Sierra Leone Singapore Tây Sahara Togo Tunisia Tuvalu Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (20)

Bahrain Bangladesh Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Jordan Lào Madagascar Malawi Maldives Namibia Nepal Palau Quần đảo Marshall Saint Lucia Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (3)

Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (48)

Albania Ấn Độ Antigua và Barbuda Bhutan Botswana Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Fiji Gabon Georgia Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kyrgyzstan Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Nam Sudan New Zealand Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis Somalia Syria Tajikistan Tchad Thái Lan Trinidad và Tobago Úc Uganda Uzbekistan Vanuatu Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (134)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Kazakhstan Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Malta Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nauru Nhật Bản Nicaragua Nouvelle-Calédonie Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm