Quốc huy Ai Cập

Hộ chiếu Ai Cập

Hạng #91 · Sức mạnh 44 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 13.2

Hộ chiếu Ai Cập

Công dân Ai Cập có thể tới 44 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 23 nơi miễn thị thực, 18 nơi cấp visa cửa khẩu và 3 nơi dùng eTA. Xếp hạng #91 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

23Miễn thị thực
18Visa cửa khẩu
3eTA
58e-⁠Visa
145Cần visa

Miễn thị thực (23)

Barbados Benin Dominica Guinea Haiti Hồng Kông Iran Jordan Kenya Kiribati Liên bang Micronesia Ma Cao Malaysia Mauritius Nam Sudan Quần đảo Cook Rwanda Saint Kitts và Nevis Saint Vincent và Grenadines Samoa Sudan Togo Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (18)

Bahrain Bangladesh Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Grenada Guinea-Bissau Indonesia Lào Madagascar Maldives Nepal Palau Quần đảo Marshall Tajikistan Tanzania Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (3)

Ghana Seychelles Sri Lanka

e-⁠Visa — xin online trước (58)

Albania Angola Antigua và Barbuda Armenia Bahamas Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Fiji Gabon Georgia Guinea Xích Đạo Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Libya Malawi Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Myanmar New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Suriname Syria Tchad Thái Lan Trinidad và Tobago Úc Uganda Uzbekistan Vanuatu Venezuela Việt Nam Zambia

Cần xin visa (145)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Ấn Độ Andorra Anguilla Áo Argentina Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liban Liberia Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm