Wealth Protection Index Mức độ bảo vệ tài sản toàn cầu

Bảo vệ tài sản: Pháp quyền, ngân hàng, quyền sở hữu.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
205 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 New Zealand 93.5
2 Thụy Sĩ 92.7
3 Liechtenstein 91.7
4 Luxembourg 91.1
5 Singapore 90.5
6 Iceland 89.0
7 Na Uy 88.7
8 Andorra 88.2
9 Phần Lan 88.1
10 Đan Mạch 87.6
11 Ireland 86.5
12 Hồng Kông 86.1
13 Nhật Bản 86.0
14 Greenland 85.8
15 Monaco 85.7
16 Thụy Điển 85.5
17 Úc 85.2
18 Hà Lan 84.0
19 Bermuda 83.7
20 Canada 82.8
21 Đức 82.3
22 UAE 82.2
23 Qatar 82.1
24 Brunei 81.3
25 Aruba 81.2
26 Áo 81.1
27 Estonia 80.7
28 Quần đảo Cayman 80.2
29 Bahamas 79.6
30 Barbados 78.6
31 Uruguay 78.5
32 Vương quốc Anh 78.1
33 Costa Rica 78.0
34 Hàn Quốc 77.6
35 Litva 77.4
36 Slovenia 77.3
37 Bỉ 77.1
38 Hoa Kỳ 77.0
39 Nouvelle-Calédonie 77.0
40 Séc 76.7
41 Oman 76.4
42 Samoa thuộc Mỹ 76.3
43 Bồ Đào Nha 76.1
44 Guam 75.9
45 Pháp 75.0
46 Síp 74.8
47 Latvia 74.5
48 Ả Rập Xê Út 74.3
49 Seychelles 74.1
50 Malta 73.7
51 Grenada 72.9
52 Tuvalu 72.8
53 Ma Cao 72.7
54 Antigua và Barbuda 72.0
55 Ý 70.9
56 Tây Ban Nha 70.8
57 San Marino 70.7
58 Bahrain 70.6
59 Saint Kitts và Nevis 70.5
60 Mauritius 70.3
61 Chile 70.2
62 Kuwait 70.0
63 Malaysia 69.7
64 Palau 69.3
65 Samoa 69.2
66 Bhutan 69.1
67 Ba Lan 68.8
68 Cabo Verde 68.7
69 Israel 68.5
70 Saint Vincent và Grenadines 68.4
71 Liên bang Micronesia 68.4
72 Nauru 68.4
73 Dominica 68.3
74 Croatia 68.1
75 Botswana 67.7
76 Slovakia 67.7
77 Saint Lucia 67.0
78 Panama 67.0
79 Hy Lạp 66.7
80 Fiji 66.7
81 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 66.3
82 Kiribati 65.1
83 Georgia 64.9
84 Namibia 64.3
85 Quần đảo Marshall 64.2
86 Hungary 64.1
87 Maldives 63.4
88 Romania 63.0
89 Jordan 62.4
90 Bulgaria 61.9
91 Puerto Rico 61.6
92 Tonga 61.3
93 Trinidad và Tobago 61.1
94 Montenegro 60.9
95 Armenia 60.2
96 Belize 60.0
97 Vanuatu 59.9
98 Indonesia 59.3
99 Thái Lan 58.9
100 Rwanda 58.8
101 Cộng hòa Dominica 58.6
102 Trung Quốc 58.5
103 Albania 57.9
104 Quần đảo Solomon 57.6
105 Bắc Macedonia 57.5
106 Jamaica 56.6
107 Kazakhstan 54.8
108 Senegal 54.5
109 Benin 54.1
110 Campuchia 53.8
111 Peru 53.7
112 El Salvador 53.6
113 São Tomé và Príncipe 53.4
114 Việt Nam 53.4
115 Tanzania 53.0
116 Guyana 52.9
117 Mông Cổ 52.7
118 Ấn Độ 52.5
119 Philippines 51.6
120 Bosnia và Herzegovina 51.5
121 Moldova 51.0
122 Nam Phi 50.9
123 Maroc 50.8
124 Ecuador 50.2
125 Azerbaijan 50.2
126 Serbia 50.2
127 Lesotho 50.1
128 Đông Timor 49.9
129 Colombia 49.4
130 Paraguay 49.2
131 Gambia 49.0
132 Mexico 48.5
133 Brazil 48.4
134 Djibouti 47.9
135 Uzbekistan 47.7
136 Bờ Biển Ngà 47.5
137 Uganda 47.3
138 Papua New Guinea 47.2
139 Zambia 46.8
140 Gabon 46.3
141 Guatemala 45.5
142 Argentina 44.8
143 Cuba 44.6
144 Eswatini 43.7
145 Togo 42.7
146 Suriname 42.5
147 Tajikistan 42.5
148 Nepal 42.4
149 Tunisia 42.0
150 Belarus 41.2
151 Kyrgyzstan 40.8
152 Mauritania 40.7
153 Kenya 40.6
154 Sri Lanka 40.5
155 Nicaragua 40.4
156 Ghana 40.1
157 Honduras 39.6
158 Malawi 39.4
159 Lào 38.5
160 Cộng hòa Congo 38.2
161 Thổ Nhĩ Kỳ 38.2
162 Bolivia 37.4
163 Niger 36.9
164 Madagascar 36.7
165 Liberia 36.7
166 Guinea 36.6
167 Burkina Faso 36.5
168 Comoros 36.0
169 Algeria 35.4
170 Mozambique 35.1
171 Nga 34.8
172 Ukraine 34.8
173 Guinea-Bissau 33.8
174 Sierra Leone 32.6
175 Angola 32.0
176 Palestine 31.5
177 Ai Cập 31.4
178 Guinea Xích Đạo 31.2
179 Burundi 30.3
180 Iraq 30.2
181 Cameroon 30.0
182 CHDC Congo 29.8
183 Mali 29.5
184 Afghanistan 29.4
185 Cộng hòa Trung Phi 29.0
186 Triều Tiên 28.8
187 Pakistan 26.5
188 Ethiopia 26.1
189 Libya 25.7
190 Turkmenistan 24.2
191 Bangladesh 23.9
192 Tchad 23.6
193 Somalia 22.3
194 Nigeria 21.4
195 Liban 20.7
196 Eritrea 19.9
197 Haiti 17.8
198 Zimbabwe 16.4
199 Myanmar 15.5
200 Iran 15.2
201 Nam Sudan 14.7
202 Yemen 14.6
203 Syria 11.8
204 Sudan 9.5
205 Venezuela 5.3

Nội dung chỉ số

  • Pháp quyền & quyền sở hữu (26%)
  • Ổn định chính trị và thể chế (32%)
  • Khả năng chống chịu tài chính, tiền tệ & luân chuyển vốn (42%)

Nguồn dữ liệu

  • Chỉ số quản trị của World Bank + lạm phát + độ vững của hệ thống ngân hàng (nợ xấu, mức đủ vốn) — CC-⁠BY.
  • Phiên bản dữ liệu 14/09/2026 · 205 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chuẩn hoá điểm 0–⁠100 và trọng số từng trụ
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận