Global Safety Index Mức độ an toàn và ổn định toàn cầu

An toàn, an ninh và ổn định chính trị.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
203 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Iceland 97.6
2 Singapore 97.4
3 Thụy Sĩ 96.9
4 Nhật Bản 96.5
5 Na Uy 96.3
6 Liechtenstein 96.1
7 Luxembourg 96.1
8 Monaco 96.1
9 San Marino 95.9
10 Liên bang Micronesia 95.7
11 Aruba 95.4
12 Phần Lan 94.9
13 Đan Mạch 94.7
14 Andorra 94.2
15 Greenland 94.1
16 Ireland 93.9
17 New Zealand 93.9
18 Thụy Điển 93.5
19 Úc 93.0
20 Séc 92.4
21 Estonia 92.1
22 Hà Lan 92.1
23 Ma Cao 92.0
24 Áo 91.9
25 Quần đảo Cayman 91.3
26 Litva 90.9
27 Canada 90.6
28 Brunei 90.4
29 Quần đảo Marshall 90.2
30 Slovenia 90.1
31 Malta 89.8
32 Kiribati 89.7
33 Đức 89.6
34 Guam 89.6
35 Hồng Kông 89.1
36 Qatar 88.9
37 Vương quốc Anh 88.8
38 Hàn Quốc 88.7
39 Bồ Đào Nha 87.8
40 Palau 87.7
41 Bhutan 87.3
42 Latvia 87.3
43 Barbados 86.7
44 Bỉ 86.7
45 Samoa 86.7
46 Bermuda 86.6
47 Slovakia 86.5
48 UAE 86.3
49 Síp 85.8
50 Antigua và Barbuda 85.4
51 Ý 85.3
52 Tây Ban Nha 85.2
53 Croatia 84.7
54 Vanuatu 84.7
55 Mauritius 84.5
56 Oman 84.5
57 Ba Lan 84.4
58 Pháp 82.9
59 Hungary 82.8
60 Tuvalu 82.8
61 Uruguay 82.4
62 Montenegro 82.1
63 Seychelles 81.8
64 Fiji 81.8
65 Maldives 81.5
66 Grenada 81.2
67 Hy Lạp 81.0
68 Romania 80.4
69 Tonga 79.6
70 Bắc Macedonia 79.4
71 Bahrain 79.2
72 Kuwait 79.0
73 Bulgaria 78.0
74 Hoa Kỳ 77.5
75 Malaysia 76.7
76 Serbia 76.4
77 Chile 76.3
78 Albania 76.2
79 Costa Rica 75.7
80 Samoa thuộc Mỹ 75.4
81 Đông Timor 75.3
82 Cuba 74.9
83 Moldova 74.6
84 Puerto Rico 74.0
85 Suriname 73.9
86 Cabo Verde 73.7
87 Quần đảo Solomon 73.2
88 Uzbekistan 73.1
89 Jordan 72.9
90 Georgia 72.4
91 Botswana 72.2
92 Indonesia 72.2
93 Mông Cổ 71.9
94 Kazakhstan 71.5
95 Argentina 71.0
96 Bosnia và Herzegovina 70.8
97 Trung Quốc 70.7
98 Dominica 70.6
99 Turkmenistan 70.6
100 Ghana 70.5
101 São Tomé và Príncipe 69.8
102 Nepal 69.7
103 Panama 69.3
104 Senegal 69.2
105 Maroc 69.1
106 Belarus 69.0
107 Campuchia 68.2
108 Ấn Độ 68.2
109 Sri Lanka 68.1
110 Rwanda 67.5
111 Ả Rập Xê Út 66.9
112 Zambia 66.7
113 Bahamas 66.6
114 Việt Nam 66.6
115 Thổ Nhĩ Kỳ 66.6
116 Ai Cập 66.4
117 Philippines 65.9
118 Kyrgyzstan 65.8
119 Namibia 65.4
120 Tajikistan 65.4
121 Armenia 65.2
122 Azerbaijan 65.2
123 Paraguay 65.0
124 El Salvador 64.7
125 Algeria 64.2
126 Benin 64.1
127 Peru 63.9
128 Lào 63.9
129 Israel 63.8
130 Papua New Guinea 63.6
131 Malawi 63.4
132 Tunisia 62.8
133 Mauritania 62.3
134 Cộng hòa Dominica 62.0
135 Palestine 62.0
136 Tanzania 61.1
137 Bolivia 60.2
138 Guyana 60.0
139 Thái Lan 59.4
140 Bangladesh 59.4
141 Sierra Leone 59.3
142 Saint Vincent và Grenadines 59.0
143 Nicaragua 59.0
144 Angola 58.4
145 Liberia 58.0
146 Belize 57.6
147 Guinea-Bissau 57.1
148 Ukraine 57.1
149 Brazil 57.0
150 Kenya 55.0
151 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 54.2
152 Iran 54.1
153 Saint Kitts và Nevis 53.8
154 Saint Lucia 53.5
155 Gambia 53.3
156 Pakistan 53.3
157 Uganda 52.9
158 Trinidad và Tobago 52.5
159 Triều Tiên 51.9
160 Guatemala 50.8
161 Eswatini 50.2
162 Mexico 49.9
163 Lesotho 49.4
164 Colombia 49.0
165 Gabon 48.8
166 Jamaica 48.8
167 Nga 48.8
168 Zimbabwe 48.3
169 Mozambique 47.9
170 Comoros 47.8
171 Afghanistan 47.8
172 Djibouti 47.4
173 Liban 46.9
174 Burundi 46.8
175 Bờ Biển Ngà 46.4
176 Cameroon 46.0
177 Madagascar 45.5
178 Guinea Xích Đạo 45.3
179 Cộng hòa Congo 45.0
180 Honduras 45.0
181 Niger 43.9
182 Nigeria 42.8
183 Togo 42.6
184 Ethiopia 41.6
185 Eritrea 41.4
186 Iraq 41.3
187 Nam Phi 39.9
188 Syria 38.9
189 Myanmar 38.8
190 Burkina Faso 38.5
191 Nam Sudan 37.7
192 Guinea 37.7
193 Yemen 37.1
194 Venezuela 36.4
195 Ecuador 33.8
196 Libya 30.5
197 Haiti 27.1
198 Tchad 25.5
199 Cộng hòa Trung Phi 24.2
200 Mali 19.0
201 CHDC Congo 17.0
202 Sudan 8.1
203 Somalia 6.5

Nội dung chỉ số

  • Tội phạm bạo lực (30%)
  • Ổn định chính trị & khủng bố (24%)
  • Pháp luật, giao thông & xung đột vũ trang (46%)

Nguồn dữ liệu

  • UNODC + chỉ số quản trị của World Bank + WHO + dữ liệu xung đột vũ trang UCDP (CC-⁠BY).
  • Phiên bản dữ liệu 14/09/2026 · 203 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chuẩn hoá điểm 0–⁠100 và trọng số từng trụ
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận