Quốc huy Nam Sudan

Hộ chiếu Nam Sudan

Hạng #98 · Sức mạnh 35 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 8.4

Hộ chiếu Nam Sudan

Công dân Nam Sudan có thể tới 35 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 16 nơi miễn thị thực, 14 nơi cấp visa cửa khẩu và 5 nơi dùng eTA. Xếp hạng #98 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

16Miễn thị thực
14Visa cửa khẩu
5eTA
52e-⁠Visa
160Cần visa

Miễn thị thực (16)

Barbados Benin Botswana Dominica Haiti Kenya Liên bang Micronesia Malaysia Quần đảo Cook Rwanda Saint Vincent và Grenadines Samoa Tanzania Togo Tuvalu Uganda

Thị thực tại cửa khẩu (14)

Bahrain Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Jordan Ma Cao Madagascar Maldives Nepal Palau Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (5)

Ghana Saint Kitts và Nevis Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (52)

Albania Angola Antigua và Barbuda Bahamas Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk Eswatini Fiji Gabon Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kyrgyzstan Liberia Malawi Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tajikistan Tchad Thái Lan Trinidad và Tobago Úc Vanuatu Venezuela Việt Nam Zambia

Cần xin visa (160)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Ấn Độ Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Bangladesh Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador El Salvador Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Kazakhstan Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Lào Latvia Lesotho Liban Libya Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mauritius Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm