Education Index Chất lượng giáo dục toàn cầu

Chất lượng học tập, mức đạt được và khả năng tiếp cận giáo dục.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
191 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Phần Lan 91.3
2 Hồng Kông 89.3
3 Thụy Điển 89.3
4 Hà Lan 89.2
5 Estonia 87.9
6 Hàn Quốc 87.8
7 Bỉ 87.5
8 Síp 87.1
9 Đan Mạch 86.8
10 Ma Cao 86.6
11 Singapore 86.5
12 Na Uy 86.4
13 Úc 85.7
14 Vương quốc Anh 85.3
15 Bồ Đào Nha 85.0
16 Tây Ban Nha 84.7
17 Iceland 83.8
18 New Zealand 83.8
19 Latvia 83.3
20 Slovenia 82.9
21 Ireland 82.8
22 Áo 82.8
23 Litva 82.5
24 Hoa Kỳ 82.1
25 Pháp 81.3
26 Thụy Sĩ 81.3
27 Monaco 81.0
28 Ý 80.9
29 Belarus 80.4
30 Nhật Bản 80.0
31 Canada 79.9
32 Croatia 79.0
33 Chile 78.9
34 Nga 78.9
35 Malta 78.7
36 Séc 78.4
37 Israel 77.5
38 Hungary 77.4
39 Hy Lạp 77.4
40 Thổ Nhĩ Kỳ 76.8
41 Việt Nam 76.6
42 Đức 76.0
43 Moldova 75.9
44 Saint Kitts và Nevis 75.3
45 Cuba 74.9
46 Uzbekistan 74.9
47 Ukraine 74.7
48 Serbia 74.2
49 Trung Quốc 73.8
50 Ba Lan 73.7
51 Albania 73.4
52 UAE 73.0
53 Uruguay 72.9
54 Montenegro 72.4
55 Luxembourg 71.9
56 Bulgaria 71.7
57 Brunei 71.5
58 Bahrain 71.2
59 Slovakia 71.2
60 Maldives 71.1
61 Mauritius 70.5
62 Argentina 70.5
63 Ả Rập Xê Út 70.3
64 Puerto Rico 70.1
65 Brazil 70.0
66 Saint Vincent và Grenadines 69.8
67 Georgia 69.8
68 Mông Cổ 69.4
69 San Marino 69.1
70 Palau 68.9
71 Seychelles 68.8
72 Oman 68.6
73 Peru 68.5
74 Quần đảo Turks và Caicos 68.2
75 Armenia 68.1
76 Barbados 67.8
77 Qatar 67.5
78 Costa Rica 67.2
79 Kazakhstan 67.0
80 Colombia 66.8
81 Dominica 66.6
82 Antigua và Barbuda 66.3
83 Grenada 66.3
84 Malaysia 66.3
85 Ecuador 66.2
86 Mexico 66.1
87 Kyrgyzstan 65.9
88 Thái Lan 65.8
89 Bắc Macedonia 65.6
90 Liechtenstein 64.9
91 Romania 64.8
92 Palestine 64.5
93 Bosnia và Herzegovina 64.3
94 Azerbaijan 64.2
95 Aruba 64.1
96 Kuwait 64.0
97 Kenya 63.9
98 Andorra 63.5
99 Tonga 63.5
100 Jordan 63.3
101 Kiribati 63.1
102 Quần đảo Marshall 63.0
103 Trinidad và Tobago 62.0
104 Iran 61.9
105 Fiji 61.5
106 Indonesia 60.3
107 Tuvalu 60.0
108 Saint Lucia 59.6
109 Gabon 59.2
110 Algeria 58.7
111 Tunisia 58.6
112 Cabo Verde 58.5
113 Liên bang Micronesia 58.2
114 Sri Lanka 57.8
115 Namibia 57.2
116 Belize 57.2
117 Tajikistan 57.1
118 Samoa 57.1
119 El Salvador 56.7
120 Turkmenistan 56.7
121 Philippines 56.0
122 Vanuatu 56.0
123 Myanmar 55.0
124 Bermuda 54.9
125 Botswana 54.8
126 Eswatini 54.6
127 Paraguay 54.5
128 Panama 54.4
129 Jamaica 54.3
130 Cộng hòa Dominica 53.3
131 Ấn Độ 53.3
132 Ai Cập 52.8
133 Nepal 52.6
134 Maroc 51.5
135 Guyana 51.5
136 Nam Phi 50.8
137 São Tomé và Príncipe 50.6
138 Đông Timor 49.1
139 Liban 49.1
140 Nicaragua 48.3
141 Campuchia 47.8
142 Guatemala 47.2
143 Iraq 46.9
144 Lesotho 46.5
145 Honduras 45.4
146 Quần đảo Virgin thuộc Anh 44.6
147 Sint Maarten 44.6
148 Bhutan 44.5
149 Zimbabwe 44.2
150 Suriname 43.9
151 Bangladesh 43.3
152 Ghana 41.0
153 Togo 40.7
154 Papua New Guinea 40.2
155 Quần đảo Solomon 38.9
156 Haiti 38.4
157 Lào 38.4
158 Comoros 38.1
159 Burundi 33.9
160 Senegal 33.4
161 Zambia 32.6
162 Gambia 31.7
163 Cameroon 31.4
164 Bờ Biển Ngà 31.1
165 Sierra Leone 31.1
166 Uganda 30.4
167 Tanzania 30.1
168 Mauritania 30.1
169 Rwanda 29.5
170 Cộng hòa Congo 27.9
171 Benin 26.8
172 CHDC Congo 26.6
173 Madagascar 26.3
174 Afghanistan 25.8
175 Sudan 25.6
176 Burkina Faso 25.3
177 Mozambique 25.1
178 Pakistan 25.0
179 Malawi 24.3
180 Yemen 24.3
181 Eritrea 24.2
182 Nigeria 23.5
183 Liberia 21.6
184 Guinea 20.8
185 Angola 20.7
186 Ethiopia 17.8
187 Nam Sudan 12.0
188 Cộng hòa Trung Phi 9.1
189 Mali 9.0
190 Niger 7.2
191 Tchad 5.4

Nội dung chỉ số

  • Chất lượng học tập (28%)
  • Trình độ đạt được & số năm học kỳ vọng (40%)
  • Đầu tư giáo dục & tiếp cận cơ bản (32%)

Nguồn dữ liệu

  • World Bank WDI + Human Capital Index (CC-⁠BY).
  • Phiên bản dữ liệu 14/09/2026 · 191 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chuẩn hoá điểm 0–⁠100 và trọng số từng trụ
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận