Tax Freedom Index Mức độ tự do thuế toàn cầu

Gánh nặng thuế & mức độ tự do tài chính cá nhân.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
145 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Quần đảo Cayman 100.0
2 Vanuatu 100.0
3 Bahamas 99.3
4 Bermuda 98.2
5 Bahrain 98.2
6 UAE 96.6
7 Qatar 95.4
8 Kuwait 95.3
9 Oman 95.3
10 Monaco 94.9
11 Brunei 94.6
12 Belize 94.1
13 Ả Rập Xê Út 93.9
14 Antigua và Barbuda 93.3
15 Saint Kitts và Nevis 91.6
16 Mauritius 91.0
17 Maldives 91.0
18 Iraq 90.0
19 Hồng Kông 89.7
20 Singapore 89.6
21 Turkmenistan 89.5
22 Malaysia 89.1
23 Síp 88.9
24 Dominica 88.9
25 Tonga 88.9
26 Georgia 88.5
27 Samoa 88.5
28 Saint Vincent và Grenadines 87.6
29 Grenada 87.4
30 Saint Lucia 87.0
31 Bolivia 86.5
32 Kyrgyzstan 86.2
33 Seychelles 85.9
34 Paraguay 85.7
35 Andorra 84.9
36 Botswana 84.4
37 Bắc Macedonia 84.1
38 Malta 84.0
39 Panama 83.9
40 Namibia 83.9
41 Uzbekistan 83.9
42 Kazakhstan 83.0
43 Moldova 83.0
44 Uruguay 82.9
45 Bulgaria 82.6
46 Palestine 81.6
47 Romania 81.3
48 Campuchia 81.2
49 Philippines 80.1
50 Thái Lan 79.1
51 Armenia 79.1
52 Belarus 79.0
53 Mông Cổ 78.8
54 Costa Rica 78.5
55 Đài Loan 78.4
56 Bosnia và Herzegovina 77.8
57 Montenegro 77.6
58 Hungary 76.1
59 Barbados 74.8
60 Estonia 74.1
61 Fiji 73.8
62 Nga 73.7
63 Azerbaijan 73.6
64 Liechtenstein 73.5
65 Myanmar 72.8
66 Jordan 72.6
67 Lào 72.5
68 Liban 72.3
69 Trinidad và Tobago 72.0
70 Séc 71.7
71 Bhutan 71.0
72 Albania 69.8
73 Angola 69.6
74 Jamaica 69.4
75 Rwanda 69.3
76 Indonesia 68.6
77 Madagascar 68.2
78 Nigeria 68.0
79 Zambia 67.9
80 Malawi 67.8
81 Ukraine 67.7
82 Ai Cập 67.5
83 Serbia 67.4
84 Peru 67.1
85 Việt Nam 66.3
86 Bangladesh 66.1
87 Tunisia 66.1
88 Bờ Biển Ngà 66.1
89 Nepal 65.7
90 Tanzania 65.0
91 Croatia 64.6
92 Senegal 64.5
93 Mexico 64.4
94 Ghana 63.6
95 Uganda 63.6
96 Kenya 63.1
97 Mozambique 63.1
98 Litva 62.5
99 Papua New Guinea 62.5
100 Ethiopia 61.9
101 New Zealand 61.8
102 Sri Lanka 61.8
103 Brazil 61.6
104 Latvia 61.4
105 Algeria 61.4
106 Slovakia 61.3
107 Thụy Sĩ 61.2
108 Luxembourg 61.2
109 Ba Lan 61.2
110 Iran 60.7
111 Pakistan 60.6
112 Zimbabwe 58.8
113 Hy Lạp 58.7
114 Cameroon 58.6
115 Maroc 57.5
116 Iceland 54.9
117 Trung Quốc 54.4
118 Ecuador 54.4
119 Thổ Nhĩ Kỳ 54.3
120 Ấn Độ 54.1
121 Argentina 52.2
122 Israel 50.8
123 Chile 50.6
124 Nam Phi 50.2
125 Colombia 50.0
126 Bồ Đào Nha 49.6
127 Ý 49.2
128 Úc 49.1
129 Slovenia 48.1
130 Thụy Điển 47.9
131 Hoa Kỳ 47.4
132 Canada 45.6
133 Bỉ 45.3
134 Áo 45.3
135 Na Uy 44.4
136 Hàn Quốc 41.2
137 Phần Lan 41.1
138 Đức 40.8
139 Ireland 40.5
140 Vương quốc Anh 39.1
141 Hà Lan 38.3
142 Đan Mạch 37.4
143 Nhật Bản 36.8
144 Pháp 30.1
145 Tây Ban Nha 28.3

Nội dung chỉ số

  • Thuế thu nhập cá nhân
  • Thuế tài sản, thừa kế, lãi vốn
  • Ưu đãi cho người mới cư trú

Nguồn dữ liệu

  • OECD Tax Database + cơ quan thuế từng nước (bảng thuế suất do chúng tôi tổng hợp).
  • Phiên bản dữ liệu 14/09/2026 · 145 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chuẩn hoá điểm 0–⁠100 và trọng số từng trụ
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận