Healthcare Index Chất lượng y tế toàn cầu

Chất lượng và khả năng tiếp cận y tế.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
192 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Đức 91.3
2 Áo 89.6
3 Thụy Sĩ 89.5
4 Na Uy 89.4
5 Monaco 89.0
6 Hoa Kỳ 88.8
7 Úc 86.9
8 Nhật Bản 86.8
9 Iceland 86.8
10 Thụy Điển 85.8
11 Pháp 85.3
12 Bỉ 84.8
13 Phần Lan 84.7
14 Hà Lan 84.5
15 Ireland 84.4
16 Đan Mạch 84.1
17 Luxembourg 83.8
18 Canada 83.6
19 Vương quốc Anh 83.0
20 New Zealand 82.7
21 Slovenia 81.3
22 Séc 80.2
23 Andorra 78.8
24 Hàn Quốc 78.0
25 Bồ Đào Nha 77.6
26 Tây Ban Nha 77.2
27 Cuba 76.5
28 Ý 76.2
29 Malta 75.9
30 Ba Lan 75.5
31 Israel 75.1
32 Croatia 75.0
33 San Marino 75.0
34 Uruguay 74.8
35 Belarus 73.2
36 Estonia 72.6
37 UAE 72.5
38 Singapore 72.0
39 Litva 71.6
40 Slovakia 71.5
41 Argentina 71.4
42 Síp 71.4
43 Hy Lạp 71.3
44 Qatar 70.6
45 Nga 70.6
46 Kuwait 70.4
47 Hungary 70.3
48 Ả Rập Xê Út 69.8
49 Maldives 69.7
50 Chile 68.9
51 Romania 68.7
52 Montenegro 67.9
53 Bulgaria 67.1
54 Serbia 66.7
55 Palau 66.5
56 Antigua và Barbuda 66.4
57 Trung Quốc 66.3
58 Latvia 66.0
59 Brazil 65.9
60 Kazakhstan 65.9
61 Brunei 65.5
62 Costa Rica 65.3
63 Colombia 65.3
64 Seychelles 64.9
65 Tuvalu 64.2
66 Ukraine 64.1
67 Oman 63.9
68 Bosnia và Herzegovina 63.3
69 Moldova 63.1
70 Tonga 62.8
71 Libya 62.7
72 Thái Lan 62.6
73 Bắc Macedonia 62.5
74 Thổ Nhĩ Kỳ 62.0
75 Bahamas 61.7
76 Paraguay 61.0
77 Quần đảo Marshall 60.9
78 Panama 60.6
79 Barbados 60.4
80 Nauru 60.4
81 Ecuador 60.0
82 Jordan 59.8
83 Nam Phi 59.5
84 Bahrain 59.5
85 Saint Kitts và Nevis 59.4
86 El Salvador 59.2
87 Mông Cổ 59.2
88 Georgia 58.8
89 Trinidad và Tobago 58.3
90 Albania 58.3
91 Malaysia 57.8
92 Tunisia 57.5
93 Saint Vincent và Grenadines 57.4
94 Suriname 57.0
95 Iran 56.9
96 Saint Lucia 56.8
97 Uzbekistan 56.7
98 Liên bang Micronesia 56.6
99 Cabo Verde 56.2
100 Peru 56.2
101 Armenia 56.0
102 Jamaica 55.7
103 Mexico 55.4
104 Dominica 55.2
105 Fiji 54.4
106 Mauritius 54.3
107 Namibia 54.1
108 Palestine 53.9
109 São Tomé và Príncipe 53.7
110 Samoa 53.6
111 Grenada 53.3
112 Liban 53.3
113 Nicaragua 53.1
114 Kyrgyzstan 53.1
115 Bhutan 53.1
116 Botswana 53.0
117 Kiribati 52.8
118 Cộng hòa Dominica 52.6
119 Belize 52.1
120 Guyana 51.9
121 Sri Lanka 51.5
122 Việt Nam 51.3
123 Eswatini 50.4
124 Azerbaijan 50.3
125 Tajikistan 50.2
126 Algeria 49.8
127 Venezuela 49.0
128 Quần đảo Solomon 48.5
129 Vanuatu 48.4
130 Bolivia 48.1
131 Maroc 47.7
132 Zambia 47.1
133 Rwanda 46.9
134 Turkmenistan 46.7
135 Indonesia 46.7
136 Honduras 45.9
137 Iraq 44.5
138 Ai Cập 44.3
139 Philippines 44.3
140 Malawi 44.0
141 Ấn Độ 43.4
142 Gabon 41.7
143 Đông Timor 41.3
144 Mozambique 41.0
145 Campuchia 39.2
146 Lesotho 38.7
147 Guatemala 38.5
148 Syria 37.5
149 Ghana 37.2
150 Nepal 37.0
151 Kenya 36.9
152 Cộng hòa Congo 35.9
153 Burundi 35.6
154 Uganda 35.4
155 Zimbabwe 35.3
156 Djibouti 33.9
157 Lào 33.9
158 Comoros 33.5
159 Gambia 31.9
160 Papua New Guinea 31.0
161 Senegal 30.9
162 Tanzania 30.8
163 Burkina Faso 30.0
164 Bờ Biển Ngà 28.0
165 Mauritania 27.0
166 Pakistan 26.9
167 Bangladesh 26.7
168 Angola 26.4
169 Liberia 24.9
170 Sudan 24.5
171 Yemen 24.3
172 CHDC Congo 23.6
173 Sierra Leone 23.6
174 Myanmar 23.4
175 Cameroon 22.5
176 Guinea Xích Đạo 22.4
177 Eritrea 22.0
178 Ethiopia 21.0
179 Togo 20.7
180 Haiti 20.3
181 Afghanistan 20.3
182 Nam Sudan 20.1
183 Benin 19.8
184 Mali 19.2
185 Guinea-Bissau 18.6
186 Madagascar 18.4
187 Cộng hòa Trung Phi 15.9
188 Guinea 12.1
189 Niger 11.9
190 Somalia 11.0
191 Tchad 8.8
192 Nigeria 7.5

Nội dung chỉ số

  • Kết quả y tế (26%)
  • Bao phủ & tiếp cận (22%)
  • Nguồn lực, chi tiêu & bảo vệ tài chính (52%)

Nguồn dữ liệu

  • World Bank WDI + chỉ tiêu bao phủ y tế toàn dân của Liên Hợp Quốc (CC-⁠BY).
  • Phiên bản dữ liệu 28/08/2026 · 192 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chuẩn hoá điểm 0–⁠100 và trọng số từng trụ
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận