Quốc huy Cameroon

Hộ chiếu Cameroon

Hạng #95 · Sức mạnh 39 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 10.5

Hộ chiếu Cameroon

Công dân Cameroon có thể tới 39 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 21 nơi miễn thị thực, 16 nơi cấp visa cửa khẩu và 2 nơi dùng eTA. Xếp hạng #95 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

21Miễn thị thực
16Visa cửa khẩu
2eTA
55e-⁠Visa
153Cần visa

Miễn thị thực (21)

Barbados Benin Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Dominica Gabon Grenada Guinea Xích Đạo Haiti Kenya Kiribati Liên bang Micronesia Nigeria Philippines Quần đảo Cook Rwanda Samoa Singapore Tchad Togo Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (16)

Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Ma Cao Madagascar Maldives Mauritius Namibia Saint Lucia Tanzania

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (2)

Ghana Seychelles

e-⁠Visa — xin online trước (55)

Albania Ấn Độ Angola Antigua và Barbuda Bahamas Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso CHDC Congo Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Fiji Guinea Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Libya Malawi Malaysia Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Suriname Syria Tajikistan Thái Lan Trinidad và Tobago Úc Uganda Uzbekistan Venezuela Việt Nam Zambia Zimbabwe

Cần xin visa (153)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Cuba Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Indonesia Ireland Israel Jamaica Jersey Jordan Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Lào Latvia Lesotho Liban Liberia Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Nauru Nepal Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palau Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sri Lanka Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Vanuatu Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm