Quốc huy Jamaica

Hộ chiếu Jamaica

Hạng #67 · Sức mạnh 76 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 30.0

Hộ chiếu Jamaica

Công dân Jamaica có thể tới 76 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 55 nơi miễn thị thực, 16 nơi cấp visa cửa khẩu và 5 nơi dùng eTA. Xếp hạng #67 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

55Miễn thị thực
16Visa cửa khẩu
5eTA
52e-⁠Visa
119Cần visa

Miễn thị thực (55)

Angola Antigua và Barbuda Argentina Bahamas Barbados Belize Botswana Brazil Chile Colombia Cộng hòa Dominica Dominica Ecuador Eswatini Fiji Grenada Guyana Haiti Hồng Kông Kenya Kiribati Lesotho Liên bang Micronesia Malawi Malaysia Mauritius Mexico Nam Phi Namibia Nga Palestine Panama Peru Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Samoa Serbia Sierra Leone Singapore Suriname Tajikistan Tanzania Trinidad và Tobago Tuvalu Uganda Uruguay Uzbekistan Vanuatu Venezuela Zambia Zimbabwe

Thị thực tại cửa khẩu (16)

Ai Cập Bahrain Bangladesh Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Jordan Lào Ma Cao Madagascar Maldives Nepal Palau

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (5)

Ghana Hàn Quốc Israel Seychelles Sri Lanka

e-⁠Visa — xin online trước (52)

Albania Ấn Độ Armenia Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Ethiopia Gabon Georgia Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Somalia Syria Tchad Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Togo Úc Ukraine Việt Nam

Cần xin visa (119)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Andorra Anguilla Áo Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Gambia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hoa Kỳ Honduras Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Jersey Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nauru Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Paraguay Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm