Quốc huy Tonga

Hộ chiếu Tonga

Hạng #42 · Sức mạnh 138 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 62.6

Hộ chiếu Tonga

Công dân Tonga có thể tới 138 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 114 nơi miễn thị thực, 18 nơi cấp visa cửa khẩu và 6 nơi dùng eTA. Xếp hạng #42 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

114Miễn thị thực
18Visa cửa khẩu
6eTA
52e-⁠Visa
57Cần visa

Miễn thị thực (114)

Albania Andorra Angola Anguilla Antigua và Barbuda Áo Aruba Ba Lan Bahamas Barbados Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Botswana Bulgaria Caribe thuộc Hà Lan Chile Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Dominica Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Estonia Eswatini Fiji Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guernsey Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Jamaica Jersey Kenya Kiribati Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Malaysia Malta Martinique Mauritius Mayotte Moldova Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nouvelle-Calédonie Panama Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Quần đảo Cayman Quần đảo Cook Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Åland Réunion Romania Rwanda Saint Helena Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa San Marino Séc Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tanzania Tây Ban Nha Thụy Điển Thụy Sĩ Trinidad và Tobago Trung Quốc Tuvalu Uganda Vanuatu Vatican Wallis và Futuna Ý Zambia Zimbabwe

Thị thực tại cửa khẩu (18)

Ai Cập Bahrain Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Jordan Ma Cao Madagascar Malawi Maldives Nauru Nepal Palau Papua New Guinea Quần đảo Marshall

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (6)

Hàn Quốc Israel Seychelles Sri Lanka Suriname Vương quốc Anh

e-⁠Visa — xin online trước (52)

Ấn Độ Armenia Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Ethiopia Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nga Nigeria Niue Oman Pakistan Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tajikistan Tchad Thái Lan Togo Úc Uzbekistan Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (57)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Argentina Azerbaijan Bắc Macedonia Bangladesh Belarus Brazil Brunei Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Đài Loan Eritrea Gambia Georgia Guam Guatemala Guyana Hoa Kỳ Honduras Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lào Liban Mali Maroc Mexico Myanmar Nam Phi Namibia Nhật Bản Nicaragua Niger Palestine Paraguay Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Samoa thuộc Mỹ Senegal Serbia Sudan Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Tokelau Triều Tiên Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm