Quốc huy Việt Nam

Hộ chiếu Việt Nam

Hạng #90 · Sức mạnh 45 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 13.7

Hộ chiếu Việt Nam

Công dân Việt Nam có thể tới 45 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 23 nơi miễn thị thực, 18 nơi cấp visa cửa khẩu và 4 nơi dùng eTA. Xếp hạng #90 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

23Miễn thị thực
18Visa cửa khẩu
4eTA
64e-⁠Visa
138Cần visa

Miễn thị thực (23)

Barbados Belarus Brunei Campuchia Chile Dominica Indonesia Iran Kazakhstan Kyrgyzstan Lào Liên bang Micronesia Malaysia Mông Cổ Myanmar Panama Philippines Quần đảo Cook Saint Vincent và Grenadines Samoa Singapore Thái Lan Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (18)

Bahrain Burundi Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Jordan Madagascar Malawi Maldives Mauritius Namibia Nepal Palau Paraguay Quần đảo Marshall Rwanda Saint Lucia Tanzania

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (4)

Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (64)

Ai Cập Albania Ấn Độ Angola Antigua và Barbuda Armenia Azerbaijan Bahamas Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Fiji Gabon Georgia Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Liberia Libya Maroc Mauritania Moldova Montserrat Mozambique Nam Sudan New Zealand Nga Nigeria Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tajikistan Tây Sahara Tchad Thổ Nhĩ Kỳ Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Uzbekistan Vanuatu Zambia Zimbabwe

Cần xin visa (138)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Aruba Ba Lan Bắc Macedonia Bangladesh Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Ma Cao Mali Malta Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Nauru Nhật Bản Nicaragua Niger Niue Nouvelle-Calédonie Palestine Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Vatican Venezuela Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm