Quốc huy Syria

Hộ chiếu Syria

Hạng #108 · Sức mạnh 19 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 0.0

Hộ chiếu Syria

Công dân Syria có thể tới 19 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 7 nơi miễn thị thực, 10 nơi cấp visa cửa khẩu và 2 nơi dùng eTA. Xếp hạng #108 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

7Miễn thị thực
10Visa cửa khẩu
2eTA
64e-⁠Visa
164Cần visa

Miễn thị thực (7)

Dominica Iran Liên bang Micronesia Malaysia Quần đảo Cook Samoa Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (10)

Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Ma Cao Madagascar Maldives Palau Rwanda

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (2)

Kenya Seychelles

e-⁠Visa — xin online trước (64)

Albania Angola Antigua và Barbuda Bahamas Bahrain Barbados Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Fiji Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iraq Kyrgyzstan Liberia Libya Malawi Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Suriname Tajikistan Tanzania Tchad Thái Lan Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Vanuatu Venezuela Việt Nam Zambia Zimbabwe

Cần xin visa (164)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Ấn Độ Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Bangladesh Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Cuba Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Jordan Kazakhstan Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Lào Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mauritius Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nepal Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sri Lanka Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm