Retirement Destination Index Điểm đến nghỉ hưu toàn cầu

Điểm tổng hợp về khả năng chi trả, y tế, an toàn và chất lượng sống khi nghỉ hưu.

Bản đồ điểm

  • 80–⁠100
  • 60–⁠79
  • 40–⁠59
  • Dưới 40
  • Không có dữ liệu
198 quốc gia
#Quốc giaĐiểm 0–⁠100
1 Monaco 90.3
2 Ma Cao 81.4
3 Brunei 81.3
4 Hồng Kông 80.3
5 Oman 77.1
6 Singapore 77.0
7 UAE 77.0
8 Nhật Bản 76.5
9 Malta 75.9
10 Malaysia 75.4
11 Andorra 75.3
12 Síp 75.2
13 Bahrain 75.0
14 Qatar 75.0
15 Séc 74.7
16 Seychelles 74.4
17 Maldives 74.4
18 Ả Rập Xê Út 74.3
19 Aruba 73.7
20 Bhutan 73.6
21 Kuwait 73.6
22 Slovenia 73.3
23 Hàn Quốc 73.1
24 New Zealand 73.0
25 Belarus 72.9
26 Thụy Sĩ 72.9
27 San Marino 72.6
28 Bồ Đào Nha 72.5
29 Đức 72.5
30 Luxembourg 72.2
31 Fiji 72.2
32 Thái Lan 72.1
33 Na Uy 72.1
34 Croatia 72.1
35 Mauritius 71.9
36 Phần Lan 71.8
37 Áo 71.8
38 Montenegro 71.7
39 Thụy Điển 71.6
40 Ba Lan 71.5
41 Costa Rica 71.4
42 Romania 71.4
43 Estonia 71.3
44 Litva 71.3
45 Bulgaria 71.2
46 Uruguay 71.1
47 Bắc Macedonia 70.9
48 Quần đảo Cayman 70.8
49 Georgia 70.8
50 Úc 70.6
51 Cuba 70.5
52 Panama 70.5
53 Hungary 70.3
54 Hà Lan 70.3
55 Canada 69.9
56 Grenada 69.8
57 Kazakhstan 69.8
58 Slovakia 69.8
59 Antigua và Barbuda 69.7
60 Jordan 69.5
61 Bỉ 69.5
62 Ý 69.4
63 Trung Quốc 69.3
64 Latvia 69.1
65 Hy Lạp 69.1
66 Bosnia và Herzegovina 69.0
67 Uzbekistan 68.7
68 Đan Mạch 68.6
69 Pháp 68.5
70 Dominica 68.4
71 Turkmenistan 68.4
72 Ireland 68.3
73 Iceland 68.2
74 Việt Nam 68.1
75 Paraguay 68.0
76 Indonesia 68.0
77 Mông Cổ 67.8
78 Tây Ban Nha 67.8
79 Armenia 67.6
80 Chile 67.4
81 Albania 67.4
82 Vương quốc Anh 67.3
83 Serbia 67.3
84 Moldova 67.2
85 Botswana 67.1
86 Samoa 66.9
87 Kiribati 66.3
88 Hoa Kỳ 65.9
89 Cabo Verde 65.8
90 Tonga 65.6
91 Saint Vincent và Grenadines 65.5
92 Namibia 65.4
93 Kyrgyzstan 65.4
94 El Salvador 65.0
95 Nga 64.9
96 Azerbaijan 64.7
97 Philippines 64.5
98 Saint Kitts và Nevis 64.4
99 Ukraine 64.4
100 Belize 64.2
101 Campuchia 64.2
102 Saint Lucia 63.8
103 Tunisia 63.6
104 Liên bang Micronesia 63.6
105 Ấn Độ 63.4
106 Tuvalu 63.4
107 Cộng hòa Dominica 63.1
108 Brazil 63.0
109 Barbados 62.9
110 Trinidad và Tobago 62.8
111 Tajikistan 62.8
112 Rwanda 62.6
113 Peru 62.5
114 Bolivia 62.3
115 Maroc 62.2
116 Bahamas 62.1
117 Argentina 62.1
118 Sri Lanka 62.1
119 Palau 62.0
120 Algeria 61.4
121 Đông Timor 61.4
122 Nepal 61.4
123 Guyana 61.1
124 Suriname 60.9
125 Nauru 60.5
126 Colombia 60.2
127 Ai Cập 60.0
128 Nicaragua 60.0
129 Vanuatu 59.7
130 Ecuador 59.4
131 Tanzania 59.0
132 Israel 58.9
133 Thổ Nhĩ Kỳ 58.9
134 Zambia 58.6
135 Bermuda 58.6
136 Libya 58.5
137 Senegal 58.4
138 Iran 57.4
139 Iraq 57.4
140 Mexico 57.3
141 Jamaica 57.2
142 Quần đảo Marshall 57.2
143 Lào 57.0
144 Eswatini 56.4
145 Nam Phi 56.4
146 Benin 55.8
147 Kenya 55.7
148 Gabon 55.7
149 Puerto Rico 55.5
150 Malawi 55.3
151 São Tomé và Príncipe 54.9
152 Uganda 54.7
153 Ghana 54.5
154 Mauritania 54.0
155 Guatemala 53.5
156 Quần đảo Solomon 53.3
157 Lesotho 53.2
158 Bờ Biển Ngà 53.2
159 Bangladesh 53.2
160 Gambia 52.5
161 Mozambique 52.2
162 Honduras 52.0
163 Cộng hòa Congo 51.3
164 Djibouti 50.9
165 Papua New Guinea 50.9
166 Palestine 50.7
167 Pakistan 50.3
168 Afghanistan 49.7
169 Angola 49.3
170 Burundi 48.8
171 Myanmar 48.8
172 Madagascar 48.2
173 Burkina Faso 48.2
174 Guinea-Bissau 48.2
175 Cameroon 48.0
176 Liban 48.0
177 Sierra Leone 47.6
178 Comoros 47.0
179 Togo 47.0
180 Syria 46.8
181 Guinea Xích Đạo 46.7
182 Liberia 45.6
183 Ethiopia 45.5
184 Eritrea 44.8
185 Niger 44.0
186 Nigeria 43.1
187 Zimbabwe 40.8
188 Mali 40.2
189 Venezuela 40.1
190 Guinea 39.6
191 CHDC Congo 38.8
192 Yemen 38.5
193 Cộng hòa Trung Phi 37.6
194 Tchad 35.8
195 Somalia 31.4
196 Sudan 29.4
197 Nam Sudan 26.3
198 Haiti 22.2

Nội dung chỉ số

  • Khả năng chi trả & y tế (48%)
  • An toàn & chất lượng sống (32%)
  • Tự do thuế & bảo vệ tài sản (20%)

Nguồn dữ liệu

  • Tổng hợp từ điểm các chỉ số thành phần của Prosperous Intelligence.
  • Phiên bản dữ liệu 15/10/2026 · 198 quốc gia
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách ghép điểm từ các chỉ số thành phần và quy tắc khi thiếu dữ liệu
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận