Quốc huy Serbia

Hộ chiếu Serbia

Hạng #43 · Sức mạnh 137 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 62.1

Hộ chiếu Serbia

Công dân Serbia có thể tới 137 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 108 nơi miễn thị thực, 23 nơi cấp visa cửa khẩu và 6 nơi dùng eTA. Xếp hạng #43 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

108Miễn thị thực
23Visa cửa khẩu
6eTA
49e-⁠Visa
61Cần visa

Miễn thị thực (108)

Albania Andorra Antigua và Barbuda Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Barbados Belarus Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brazil Bulgaria Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Dominica Costa Rica Croatia Curaçao Dominica Đan Mạch Đảo Bouvet Đức Ecuador Estonia Eswatini Fiji Georgia Greenland Grenada Guadeloupe Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Iran Kazakhstan Kyrgyzstan Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Ma Cao Malta Martinique Mayotte Moldova Monaco Montenegro Na Uy Nga Nhật Bản Nouvelle-Calédonie Oman Palestine Panama Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Quần đảo Cook Quần đảo Faroe Quần đảo Åland Réunion Romania Rwanda Saint Kitts và Nevis Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa San Marino Séc Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tajikistan Tây Ban Nha Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Trinidad và Tobago Trung Quốc Tunisia Tuvalu UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vanuatu Vatican Wallis và Futuna Ý Zambia

Thị thực tại cửa khẩu (23)

Ai Cập Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Indonesia Jordan Kuwait Lào Liban Madagascar Maldives Mauritius Nepal Palau Tanzania Thái Lan Zimbabwe

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (6)

Hàn Quốc Israel Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (49)

Ấn Độ Angola Bahamas Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iraq Liberia Libya Malawi Malaysia Mauritania Mông Cổ Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Pakistan Papua New Guinea Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tchad Togo Úc Uganda Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (61)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Anguilla Belize Bermuda Bolivia Brunei Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Đài Loan Đảo Man Eritrea Gambia Gibraltar Guam Guatemala Guernsey Guyana Hoa Kỳ Honduras Ireland Jamaica Jersey Kiribati Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lesotho Mali Maroc Mexico Montserrat Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nicaragua Niger Paraguay Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Saint Helena Saint Lucia Samoa thuộc Mỹ Senegal Sudan Tây Sahara Tokelau Tonga Triều Tiên Turkmenistan Vương quốc Anh Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm