Quốc huy Vanuatu

Hộ chiếu Vanuatu

Hạng #70 · Sức mạnh 68 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 25.8

Hộ chiếu Vanuatu

Công dân Vanuatu có thể tới 68 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 48 nơi miễn thị thực, 16 nơi cấp visa cửa khẩu và 4 nơi dùng eTA. Xếp hạng #70 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

48Miễn thị thực
16Visa cửa khẩu
4eTA
50e-⁠Visa
129Cần visa

Miễn thị thực (48)

Angola Antigua và Barbuda Bahamas Barbados Belarus Belize Bosnia và Herzegovina Botswana Cộng hòa Dominica Costa Rica Dominica Ecuador El Salvador Eswatini Fiji Grenada Guatemala Haiti Honduras Hồng Kông Jamaica Kenya Kiribati Lesotho Liên bang Micronesia Malawi Malaysia Mauritius Moldova Nga Nicaragua Panama Peru Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Kitts và Nevis Saint Lucia Saint Vincent và Grenadines Samoa Singapore Tanzania Tonga Trinidad và Tobago Tuvalu Uganda Zambia Zimbabwe

Thị thực tại cửa khẩu (16)

Ai Cập Bahrain Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Jordan Lào Ma Cao Madagascar Maldives Nepal Papua New Guinea Quần đảo Marshall

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (4)

Israel Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (50)

Albania Ấn Độ Armenia Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk Ethiopia Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Tajikistan Tchad Thái Lan Togo Úc Ukraine Uzbekistan Venezuela Việt Nam

Cần xin visa (129)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Bangladesh Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Trung Phi Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Eritrea Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Guadeloupe Guam Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Jersey Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Myanmar Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nhật Bản Niger Nouvelle-Calédonie Palau Palestine Paraguay Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Syria Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Uruguay Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm