Quốc huy Eritrea

Hộ chiếu Eritrea

Hạng #99 · Sức mạnh 34 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 7.9

Hộ chiếu Eritrea

Công dân Eritrea có thể tới 34 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 14 nơi miễn thị thực, 17 nơi cấp visa cửa khẩu và 3 nơi dùng eTA. Xếp hạng #99 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

14Miễn thị thực
17Visa cửa khẩu
3eTA
63e-⁠Visa
150Cần visa

Miễn thị thực (14)

Benin Dominica Haiti Kenya Liên bang Micronesia Philippines Quần đảo Cook Rwanda Saint Vincent và Grenadines Samoa Singapore Togo Tuvalu Uganda

Thị thực tại cửa khẩu (17)

Bahrain Bangladesh Bolivia Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Guinea-Bissau Lào Ma Cao Madagascar Maldives Mauritius Namibia Nepal Palau Zambia

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (3)

Ghana Seychelles Sri Lanka

e-⁠Visa — xin online trước (63)

Albania Ấn Độ Angola Antigua và Barbuda Bahamas Barbados Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Ethiopia Fiji Gabon Guinea Guinea Xích Đạo Indonesia Iran Iraq Kazakhstan Kyrgyzstan Liberia Libya Malawi Malaysia Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Suriname Syria Tajikistan Tanzania Tchad Thái Lan Trinidad và Tobago Úc Vanuatu Venezuela Việt Nam Zimbabwe

Cần xin visa (150)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Andorra Anguilla Áo Argentina Armenia Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Cuba Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Estonia Gambia Georgia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyana Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Ireland Israel Jamaica Jersey Jordan Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Lesotho Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Mali Malta Maroc Martinique Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Uzbekistan Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm