Quốc huy Triều Tiên

Hộ chiếu Triều Tiên

Hạng #102 · Sức mạnh 31 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 6.3

Hộ chiếu Triều Tiên

Công dân Triều Tiên có thể tới 31 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 10 nơi miễn thị thực, 17 nơi cấp visa cửa khẩu và 4 nơi dùng eTA. Xếp hạng #102 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

10Miễn thị thực
17Visa cửa khẩu
4eTA
65e-⁠Visa
151Cần visa

Miễn thị thực (10)

Dominica Guyana Haiti Kyrgyzstan Lesotho Liên bang Micronesia Quần đảo Cook Saint Vincent và Grenadines Samoa Tuvalu

Thị thực tại cửa khẩu (17)

Armenia Bangladesh Burundi Campuchia Comoros Đông Timor Ethiopia Guinea-Bissau Jordan Lào Ma Cao Madagascar Malawi Maldives Nepal Rwanda Tanzania

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (4)

Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (65)

Albania Angola Antigua và Barbuda Bahamas Barbados Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Eswatini Fiji Gabon Georgia Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iran Iraq Kazakhstan Liberia Libya Mauritania Moldova Mông Cổ Mozambique Myanmar Nam Sudan New Zealand Nga Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis São Tomé và Príncipe Sierra Leone Somalia Syria Tajikistan Tchad Thái Lan Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Uzbekistan Vanuatu Venezuela Việt Nam Zambia Zimbabwe

Cần xin visa (151)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Ai Cập Algeria Ấn Độ Andorra Anguilla Áo Argentina Aruba Azerbaijan Ba Lan Bắc Macedonia Bahrain Belarus Belize Bermuda Bỉ Bồ Đào Nha Bolivia Bosnia và Herzegovina Brazil Brunei Bulgaria Cabo Verde Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Caribe thuộc Hà Lan Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Croatia Curaçao Đài Loan Đan Mạch Đảo Bouvet Đảo Man Đức Ecuador Eritrea Estonia Gambia Gibraltar Greenland Grenada Guadeloupe Guam Guatemala Guernsey Guyane thuộc Pháp Hà Lan Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Indonesia Ireland Israel Jamaica Jersey Kiribati Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liban Liechtenstein Litva Luxembourg Malaysia Mali Malta Maroc Martinique Mauritius Mayotte Mexico Monaco Montenegro Montserrat Na Uy Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nhật Bản Nicaragua Niger Nouvelle-Calédonie Palau Palestine Panama Paraguay Peru Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Faroe Quần đảo Marshall Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Helena Saint Lucia Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa thuộc Mỹ San Marino Séc Senegal Serbia Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Sudan Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Tây Sahara Thổ Nhĩ Kỳ Thụy Điển Thụy Sĩ Tokelau Tonga Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Ukraine Uruguay Vatican Vương quốc Anh Wallis và Futuna Ý Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm