Quốc huy Đông Timor

Hộ chiếu Đông Timor

Hạng #57 · Sức mạnh 102 điểm đến (miễn visa + cửa khẩu + eTA)  · điểm 43.7

Hộ chiếu Đông Timor

Công dân Đông Timor có thể tới 102 trên tổng 248 điểm đến mà không cần xin visa lãnh sự trước — gồm 77 nơi miễn thị thực, 21 nơi cấp visa cửa khẩu và 4 nơi dùng eTA. Xếp hạng #57 toàn cầu về sức mạnh hộ chiếu.

So sánh hộ chiếu

77Miễn thị thực
21Visa cửa khẩu
4eTA
59e-⁠Visa
86Cần visa

Miễn thị thực (77)

Albania Andorra Angola Áo Aruba Ba Lan Barbados Bỉ Bồ Đào Nha Bosnia và Herzegovina Bulgaria Caribe thuộc Hà Lan Croatia Curaçao Dominica Đan Mạch Đảo Bouvet Đức Ecuador Estonia Eswatini Greenland Guadeloupe Guyane thuộc Pháp Hà Lan Haiti Hồng Kông Hungary Hy Lạp Iceland Indonesia Kiribati Lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp Latvia Liechtenstein Liên bang Micronesia Litva Luxembourg Malaysia Malta Martinique Mayotte Moldova Monaco Montenegro Na Uy Nouvelle-Calédonie Phần Lan Pháp Polynésie thuộc Pháp Quần đảo Cook Quần đảo Faroe Quần đảo Åland Réunion Romania Saint Vincent và Grenadines Saint-Barthélemy Saint-Martin (Pháp) Saint-Pierre và Miquelon Samoa San Marino São Tomé và Príncipe Séc Singapore Sint Maarten Síp Slovakia Slovenia Svalbard và Jan Mayen Tây Ban Nha Thái Lan Thụy Điển Thụy Sĩ Tuvalu Vatican Wallis và Futuna Ý

Thị thực tại cửa khẩu (21)

Ai Cập Bahrain Bangladesh Burundi Cabo Verde Campuchia Comoros Guinea-Bissau Jordan Lào Ma Cao Madagascar Malawi Maldives Mauritius Nepal Palau Quần đảo Marshall Rwanda Saint Lucia Tanzania

eTA — cho phép nhập cảnh điện tử (4)

Kenya Seychelles Sri Lanka Suriname

e-⁠Visa — xin online trước (59)

Antigua và Barbuda Armenia Bahamas Benin Bhutan Bờ Biển Ngà Botswana Burkina Faso Cameroon CHDC Congo Cuba Djibouti Đảo Christmas Đảo Heard và McDonald Đảo Norfolk El Salvador Ethiopia Fiji Gabon Ghana Guinea Guinea Xích Đạo Iran Iraq Kyrgyzstan Liberia Libya Mauritania Mông Cổ Mozambique Nam Sudan New Zealand Nigeria Niue Oman Pakistan Papua New Guinea Philippines Qatar Quần đảo Cocos Quần đảo Solomon Saint Kitts và Nevis Sierra Leone Somalia Sudan Syria Tajikistan Tchad Thổ Nhĩ Kỳ Togo Trinidad và Tobago Úc Uganda Ukraine Vanuatu Venezuela Việt Nam Zambia Zimbabwe

Cần xin visa (86)

Ả Rập Xê Út Afghanistan Algeria Ấn Độ Anguilla Argentina Azerbaijan Bắc Macedonia Belarus Belize Bermuda Bolivia Brazil Brunei Các đảo nhỏ xa của Hoa Kỳ Canada Chile Colombia Cộng hòa Congo Cộng hòa Dominica Cộng hòa Trung Phi Costa Rica Đài Loan Đảo Man Eritrea Gambia Georgia Gibraltar Grenada Guam Guatemala Guernsey Guyana Hàn Quốc Hoa Kỳ Honduras Ireland Israel Jamaica Jersey Kazakhstan Kuwait Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lesotho Liban Mali Maroc Mexico Montserrat Myanmar Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich Nam Phi Namibia Nauru Nga Nhật Bản Nicaragua Niger Palestine Panama Paraguay Peru Puerto Rico Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Cayman Quần đảo Falkland Quần đảo Pitcairn Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Saint Helena Samoa thuộc Mỹ Senegal Serbia Tây Sahara Tokelau Tonga Triều Tiên Trung Quốc Tunisia Turkmenistan UAE Uruguay Uzbekistan Vương quốc Anh Yemen

Nội dung chỉ số

  • 248 điểm đến, gồm quốc gia và vùng lãnh thổ
  • Sức mạnh = miễn thị thực + thị thực cửa khẩu + eTA; e-⁠Visa không được tính toán đến.
  • Hộ chiếu bằng điểm được xếp đồng hạng

Nguồn dữ liệu

  • Cổng thông tin chính phủ của từng điểm đến.
  • Cơ quan xuất nhập cảnh, bộ ngoại giao, cổng e-⁠Visa và eTA chính thức.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách phân loại từng điều kiện nhập cảnh
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận

Khám phá thêm