Opportunity Map Bản đồ cơ hội quốc tịch và cư trú toàn cầu

Tra cứu thông tin các chương trình quốc tịch và chương trình cư trú theo quốc gia, loại chương trình, trạng thái và ngưỡng đầu tư tối thiểu.

Góc nhìn bản đồ

Có thể chọn quốc gia bằng bộ lọc bên trái; danh sách chương trình luôn dùng được không cần bản đồ.

  • Quốc tịch và cư trú đầu tư 10
  • Quốc tịch đầu tư 7
  • Cư trú đầu tư · Golden Visa 40
  • Doanh nhân · khởi nghiệp 42
  • Du mục số · hưu trí 7
  • Đang chọn — bấm lần nữa để bỏ chọn
  • Không có chương trình phù hợp

Kết quả tra cứu — 5 chương trình / 1 quốc gia

Tây Ban Nha: 5 chương trình

Tây Ban Nha · Khởi nghiệpEntrepreneur residence authorisation (Ley 14/2013, Startup Law)Đang hoạt động
Chưa ghi nhận ngưỡng đầu tư
Ngày kiểm tra nguồn
30/06/2026
Lộ trình
Thường trú rồi quốc tịch
Xử lý tham chiếu (tháng)
1.0 – 3.0
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
10
Hiện diện ngày/năm
—
Điều kiện vốn cố định
Không
Song tịch (theo dữ liệu)
Không

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Tuổi tối đa của con: 18
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Entrepreneur – innovative project (ENISA favourable report)
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia
Tây Ban Nha · Khởi nghiệpEntrepreneur visa (Startup Law route)Đang hoạt động
Chưa ghi nhận ngưỡng đầu tư
Ngày kiểm tra nguồn
26/08/2026
Lộ trình
Thường trú rồi quốc tịch
Xử lý tham chiếu (tháng)
1.0 – 4.0
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
10
Hiện diện ngày/năm
0
Điều kiện vốn cố định
Không
Song tịch (theo dữ liệu)
Không

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Tuổi tối đa của con: 18
  • Tuổi tối thiểu của cha mẹ: 0
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Báo cáo ENISA thuận lợi (DN sáng tạo) + đủ tài chính — EUR 0
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia
Tây Ban Nha · Du mục sốInternational Teleworking Visa (DNV)Đang hoạt động
Chưa ghi nhận ngưỡng đầu tư
Ngày kiểm tra nguồn
25/06/2026
Lộ trình
Chỉ cư trú
Xử lý tham chiếu (tháng)
0.0 – 1.0
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
10
Hiện diện ngày/năm
183
Điều kiện vốn cố định
Không
Song tịch (theo dữ liệu)
Không

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Tuổi tối đa của con: 18
  • Tuổi tối thiểu của cha mẹ: 65
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Thu nhập tháng (200% SMI ~EUR 2,368) — EUR 2,368
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia
Tây Ban Nha · Đầu tư chủ động · Doanh nhânSelf-employed work visa (trabajo por cuenta propia)Đang hoạt động
Chưa ghi nhận ngưỡng đầu tư
Ngày kiểm tra nguồn
30/06/2026
Lộ trình
Thường trú rồi quốc tịch
Xử lý tham chiếu (tháng)
1.0 – 3.0
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
10
Hiện diện ngày/năm
—
Điều kiện vốn cố định
Không
Song tịch (theo dữ liệu)
Không

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Tuổi tối đa của con: 18
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Self-employed / autónomo (viable business, licences, funds)
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia
Tây Ban Nha · Hưu tríVisado de residencia no lucrativaĐang hoạt động
Chưa ghi nhận ngưỡng đầu tư
Ngày kiểm tra nguồn
25/06/2026
Lộ trình
Thường trú rồi quốc tịch
Xử lý tham chiếu (tháng)
1.0 – 3.0
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
10
Hiện diện ngày/năm
183
Điều kiện vốn cố định
Không
Song tịch (theo dữ liệu)
Không

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Tuổi tối đa của con: 18
  • Tuổi tối thiểu của cha mẹ: 65
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Thu nhập năm 400% IPREM (~EUR 28,800) — EUR 28,800
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia

Nội dung bản đồ

  • Chương trình quốc tịch và cư trú đầu tư theo quốc gia
  • Ngưỡng đầu tư tối thiểu được công bố
  • Thời gian xử lý hồ sơ và số năm để sở hữu quốc tịch (dùng để tham khảo)

Sự cần thiết của bản đồ

  • Dùng để sàng lọc và đối chiếu thông tin chương trình
  • Không thay thế tư vấn pháp lý hoặc đầu tư
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chọn chương trình và ý nghĩa từng trạng thái
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận