So sánh chương trình quốc tịch đầu tư
10 chương trình đang mở, xếp theo ngưỡng vốn tối thiểu. Cột cuối cho biết hộ chiếu nhận được tới bao nhiêu điểm đến không cần xin visa trước, theo Passport Index.
| Chương trình | Vốn tối thiểu (USD) | Xử lý (tháng) | Hiện diện (ngày/năm) | Song tịch | Gia đình | Hộ chiếu: điểm đến / hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NauruEconomic and Climate Resilience Citizenship Program (ECRCP) mới | 105.000 | 3–4 | 0 | Có | vợ/chồng, anh chị em | 65 / #73 |
| VanuatuDevelopment Support Program (DSP) | 130.000 | 2 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 25 tuổi, cha mẹ ≥ 50 tuổi | 68 / #70 |
| DominicaCommonwealth of Dominica Citizenship by Investment Programme | 200.000 | 3–6 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 30 tuổi, cha mẹ ≥ 65 tuổi | 140 / #40 |
| GrenadaGrenada Citizenship by Investment Programme | 235.000 | 3–4 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 30 tuổi, cha mẹ ≥ 55 tuổi, anh chị em | 154 / #33 |
| Saint LuciaSaint Lucia Citizenship by Investment Programme | 240.000 | 3–6 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 30 tuổi, cha mẹ ≥ 55 tuổi, anh chị em | 137 / #43 |
| Antigua và BarbudaAntigua and Barbuda Citizenship by Investment Programme | 250.000 | 3–6 | 1 | Có | vợ/chồng, con ≤ 30 tuổi, cha mẹ ≥ 55 tuổi, anh chị em | 160 / #30 |
| Saint Kitts và NevisSt. Kitts and Nevis Citizenship by Investment Programme | 250.000 | 3–6 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 25 tuổi, cha mẹ ≥ 55 tuổi | 162 / #29 |
| Ai CậpEgyptian Citizenship by Investment (Law No. 190 of 2019) | 250.000 | 3–9 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 18 tuổi | 44 / #91 |
| Thổ Nhĩ KỳTurkish Citizenship by Investment (Law No. 5901) | 400.000 | 3–6 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 18 tuổi | 106 / #56 |
| JordanJordan Citizenship by Investment Program (khung cải tổ 2025) | 493.000 | 3–6 | 0 | Có | vợ/chồng, con ≤ 18 tuổi | 44 / #91 |
Vốn tối thiểu là phương án rẻ nhất của người nộp đơn chính theo nguồn chính phủ, chưa gồm phí cho người phụ thuộc. Điều kiện từng chương trình, đường dẫn chính thức và ngày đối chiếu nằm trong Opportunity Map.
Xem điều kiện từng chương trình