Opportunity Map Bản đồ cơ hội quốc tịch và cư trú toàn cầu

Tra cứu thông tin các chương trình quốc tịch và chương trình cư trú theo quốc gia, loại chương trình, trạng thái và ngưỡng đầu tư tối thiểu.

Góc nhìn bản đồ

Có thể chọn quốc gia bằng bộ lọc bên trái; danh sách chương trình luôn dùng được không cần bản đồ.

  • Quốc tịch và cư trú đầu tư 10
  • Quốc tịch đầu tư 7
  • Cư trú đầu tư · Golden Visa 40
  • Doanh nhân · khởi nghiệp 42
  • Du mục số · hưu trí 7
  • Đang chọn — bấm lần nữa để bỏ chọn
  • Không có chương trình phù hợp

Kết quả tra cứu — 3 chương trình / 1 quốc gia

Ai Cập: 3 chương trình

Ai Cập · Quốc tịch đầu tưEgyptian Citizenship by Investment (Law No. 190 of 2019)Đang hoạt động
USD 250,000
Ngày kiểm tra nguồn
26/08/2026
Lộ trình
Quốc tịch thẳng
Xử lý tham chiếu (tháng)
3.0 – 9.0
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
0
Hiện diện ngày/năm
0
Điều kiện vốn cố định
Có
Song tịch (theo dữ liệu)
Có

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Tuổi tối đa của con: 18
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Đóng góp không hoàn lại vào ngân khố (+10k phí) — USD 250,000
  • BĐS đăng ký, giữ 5 năm (+10k phí) — USD 300,000
  • Đầu tư DN 350k + 100k đóng góp (+10k phí) — USD 350,000
  • Tiền gửi 500k, hoàn sau 3 năm không lãi (+10k phí) — USD 500,000
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia
Ai Cập · Đầu tư chủ động · Doanh nhânInvestor Residence via company participation (Companies Law / GAFI)Đang hoạt động
USD 35,000
Ngày kiểm tra nguồn
26/08/2026
Lộ trình
Chỉ cư trú
Xử lý tham chiếu (tháng)
— – —
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
—
Hiện diện ngày/năm
—
Điều kiện vốn cố định
Không
Song tịch (theo dữ liệu)
Có

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • Founder/cổ đông/đối tác công ty Ai Cập, phần góp >= USD 35,000 — USD 35,000
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia
Ai Cập · Thường trú đầu tư · Golden VisaResidence permit for foreign real-estate owners (PM Decree, 2023)Đang hoạt động
USD 50,000
Ngày kiểm tra nguồn
26/08/2026
Lộ trình
Chỉ cư trú
Xử lý tham chiếu (tháng)
— – —
Năm đến quốc tịch (tham chiếu)
—
Hiện diện ngày/năm
—
Điều kiện vốn cố định
Có
Song tịch (theo dữ liệu)
Có

Gia đình (theo dữ liệu)

  • Vợ/chồng: Có
  • Anh chị em: Không

Các phương án trong dữ liệu

  • 1-year renewable residence (property >= USD 50,000) — USD 50,000
  • 3-year renewable residence (property >= USD 100,000) — USD 100,000
  • 5-year renewable residence (property >= USD 200,000) — USD 200,000
Kiểm tra nguồn chính thức ↗Hồ sơ quốc gia

Nội dung bản đồ

  • Chương trình quốc tịch và cư trú đầu tư theo quốc gia
  • Ngưỡng đầu tư tối thiểu được công bố
  • Thời gian xử lý hồ sơ và số năm để sở hữu quốc tịch (dùng để tham khảo)

Sự cần thiết của bản đồ

  • Dùng để sàng lọc và đối chiếu thông tin chương trình
  • Không thay thế tư vấn pháp lý hoặc đầu tư
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách chọn chương trình và ý nghĩa từng trạng thái
  • Giới hạn của số liệu và cách đối chiếu nguồn chính thức
Xem phương pháp luận