Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Nam Phi
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Hàn Quốc 80.3/100 eTA điện tử11 °C · dễ chịu 47/10014 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Nga 78.8/100 Miễn visa4 °C · dễ chịu 40/10031 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Nam Phi · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
2MalaysiaMiễn visa71.780.2
3NgaMiễn visa69.778.8
4Thái LanMiễn visa6877.6
5BrazilMiễn visa65.375.7
6PeruMiễn visa64.775.3
7Nhật Bảne-⁠Visa (xin trước)82.774.4
8SingaporeMiễn visa62.173.5
9ChileMiễn visa61.773.2
10ArgentinaMiễn visa61.673.1
11Costa RicaMiễn visa61.372.9
12PhilippinesMiễn visa61.172.8
13GeorgiaMiễn visa60.272.1
14EcuadorMiễn visa59.171.4
15OmanMiễn visa59.171.4
16MauritiusMiễn visa58.571
17FijiMiễn visa58.370.8
18TunisiaMiễn visa58.270.7
19UruguayMiễn visa58.170.7
20QatarMiễn visa57.670.3
21BotswanaMiễn visa56.969.8
22PanamaMiễn visa56.769.7
23Cabo VerdeMiễn visa56.469.5
24Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
25Sri LankaeTA điện tử60.369.2
26ParaguayMiễn visa5669.2
27TanzaniaMiễn visa55.468.8
28NamibiaMiễn visa55.368.7
29GuatemalaMiễn visa55.368.7
30IsraeleTA điện tử59.468.6
31SeychelleseTA điện tử59.168.4
32IndonesiaThị thực cửa khẩu65.368.2
33DominicaMiễn visa54.267.9
34Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
35GrenadaMiễn visa53.367.3
36KenyaMiễn visa52.867
37HondurasMiễn visa52.666.8
38Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
39BoliviaMiễn visa52.466.7
40El SalvadorMiễn visa52.166.5
41CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
42Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
43Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
44BelizeMiễn visa51.666.1
45SamoaMiễn visa51.265.8
46RwandaMiễn visa51.165.8
47VenezuelaMiễn visa51.165.8
48Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
49EswatiniMiễn visa50.365.2
50PalestineMiễn visa50.265.1
51JamaicaMiễn visa50.165.1
52BahamasMiễn visa49.764.8
53ZambiaMiễn visa49.664.7
54BarbadosMiễn visa49.664.7
55LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
56KiribatiMiễn visa49.264.4
57JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
58Saint LuciaMiễn visa48.263.7
59GuyanaMiễn visa48.163.7
60Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
61Ả Rập Xê ÚtThị thực cửa khẩu58.663.5
62NicaraguaMiễn visa47.963.5
63LesothoMiễn visa46.762.7
64Thổ Nhĩ Kỳe-⁠Visa (xin trước)65.562.4
65MalawiMiễn visa46.362.4
66NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
67MozambiqueMiễn visa45.962.1
68TuvaluMiễn visa45.261.6
69Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
70ArmeniaThị thực cửa khẩu55.661.4
71VanuatuMiễn visa44.761.3
72New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
73ZimbabweMiễn visa44.561.2
74GabonMiễn visa44.561.2
75AngolaMiễn visa44.260.9
76Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
77BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
78TajikistanThị thực cửa khẩu53.860.2
79BeninMiễn visa43.260.2
80Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
81Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
82GhanaeTA điện tử45.158.6
83Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
84Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
85MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
86PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
87Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
88EthiopiaThị thực cửa khẩu49.957.4
89Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
90Azerbaijane-⁠Visa (xin trước)57.857
91Ai Cậpe-⁠Visa (xin trước)57.256.5
92PhápCần visa lãnh sự74.256.4
93ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
94ÝCần visa lãnh sự7456.3
95TogoMiễn visa37.556.3
96Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
97Surinamee-⁠Visa (xin trước)5655.7
98Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
99Ukrainee-⁠Visa (xin trước)54.854.9
100Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
101Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
102Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
103Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
104Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
105Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
106MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
107Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
108Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
109Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
110ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
111UAECần visa lãnh sự66.451
112RomaniaCần visa lãnh sự66.451
113Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
114SécCần visa lãnh sự65.950.6
115Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
116Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
117Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
118SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
119UzbekistanCần visa lãnh sự64.849.9
120Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
121BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
122HaitiMiễn visa27.749.4
123Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
124BruneiCần visa lãnh sự63.649
125CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
126MarocCần visa lãnh sự6348.6
127SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
128MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
129Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
130Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
131TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
132Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
133ÁoCần visa lãnh sự62.248
134CroatiaCần visa lãnh sự62.148
135Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
136São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
137SípCần visa lãnh sự61.747.7
138BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
139ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
140MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
141BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
142Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
143Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
144BỉCần visa lãnh sự60.646.9
145Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
146AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
147MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
148Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
149Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
150Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
151Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
152Na UyCần visa lãnh sự5845.1
153Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
154HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
155Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
156Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
157SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
158San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
159AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
160LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
161LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
162EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
163LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
164IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
165Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
166Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
167Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
168CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
169SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
170TongaCần visa lãnh sự51.740.7
171Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
172KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
173IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
174LibanCần visa lãnh sự48.838.7
175Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
176Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
177BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
178YemenCần visa lãnh sự44.135.4
179Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
180AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
181GambiaCần visa lãnh sự4334.6
182Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
183EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
184LiberiaCần visa lãnh sự37.831
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận