Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Nhật Bản 87.9/100 Miễn visa16 °C · dễ chịu 59/10015 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Hàn Quốc 80.3/100 eTA điện tử11 °C · dễ chịu 47/10014 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Nhật BảnMiễn visa82.787.9
2Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
3MalaysiaMiễn visa71.780.2
4Thái LanMiễn visa6877.6
5BrazilMiễn visa65.375.7
6IndonesiaMiễn visa65.375.7
7UzbekistanMiễn visa64.875.4
8PeruMiễn visa64.775.3
9KazakhstanMiễn visa64.274.9
10BruneiMiễn visa63.674.5
11MarocMiễn visa6374.1
12SingaporeMiễn visa62.173.5
13ChileMiễn visa61.773.2
14ArgentinaMiễn visa61.673.1
15BelarusMiễn visa61.673.1
16ColombiaMiễn visa61.573.1
17Costa RicaMiễn visa61.372.9
18PhilippinesMiễn visa61.172.8
19GeorgiaMiễn visa60.272.1
20KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
21MontenegroMiễn visa59.771.8
22JordanMiễn visa59.471.6
23EcuadorMiễn visa59.171.4
24OmanMiễn visa59.171.4
25MauritiusMiễn visa58.571
26Mông CổMiễn visa58.470.9
27AlbaniaMiễn visa58.370.8
28Bắc MacedoniaMiễn visa58.370.8
29FijiMiễn visa58.370.8
30TunisiaMiễn visa58.270.7
31UruguayMiễn visa58.170.7
32AzerbaijanMiễn visa57.870.5
33QatarMiễn visa57.670.3
34Nam PhiMiễn visa57.470.2
35Bosnia và HerzegovinaMiễn visa57.370.1
36MexicoeTA điện tử61.470
37SerbiaMiễn visa57.170
38BotswanaMiễn visa56.969.8
39PanamaMiễn visa56.769.7
40Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
41IranMiễn visa56.469.5
42Sri LankaeTA điện tử60.369.2
43ParaguayMiễn visa5669.2
44GuatemalaMiễn visa55.368.7
45MoldovaMiễn visa55.168.6
46SeychelleseTA điện tử59.168.4
47UkraineMiễn visa54.868.4
48DominicaMiễn visa54.267.9
49TajikistanMiễn visa53.867.7
50Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
51HondurasMiễn visa52.666.8
52Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
53BoliviaMiễn visa52.466.7
54El SalvadorMiễn visa52.166.5
55CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
56Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
57SurinameeTA điện tử5666.2
58TongaMiễn visa51.766.2
59BelizeMiễn visa51.666.1
60SamoaMiễn visa51.265.8
61VenezuelaMiễn visa51.165.8
62Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
63Ngae-⁠Visa (xin trước)69.765.3
64EswatiniMiễn visa50.365.2
65PalestineMiễn visa50.265.1
66JamaicaMiễn visa50.165.1
67Trinidad và TobagoMiễn visa49.864.9
68BahamasMiễn visa49.764.8
69ZambiaMiễn visa49.664.7
70BarbadosMiễn visa49.664.7
71LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
72KenyaeTA điện tử52.864
73Saint LuciaMiễn visa48.263.7
74Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
75Ả Rập Xê ÚtThị thực cửa khẩu58.663.5
76NicaraguaMiễn visa47.963.5
77SyriaMiễn visa47.763.4
78Ai CậpThị thực cửa khẩu57.262.5
79NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
80Cabo VerdeThị thực cửa khẩu56.462
81TuvaluMiễn visa45.261.6
82ArmeniaThị thực cửa khẩu55.661.4
83TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
84VanuatuMiễn visa44.761.3
85New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
86NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
87AngolaMiễn visa44.260.9
88Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
89BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
90Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
91Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
92Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
93RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
94KuwaitThị thực cửa khẩu50.657.9
95MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
96PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
97EthiopiaThị thực cửa khẩu49.957.4
98LibanThị thực cửa khẩu48.856.7
99PhápCần visa lãnh sự74.256.4
100ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
101ÝCần visa lãnh sự7456.3
102BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
103Ấn ĐộCần visa lãnh sự70.954.1
104ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
105Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
106Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
107Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
108Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
109GambiaThị thực cửa khẩu4352.6
110Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
111Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
112MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
113Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
114Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
115ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
116UAECần visa lãnh sự66.451
117RomaniaCần visa lãnh sự66.451
118Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
119SécCần visa lãnh sự65.950.6
120Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
121Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
122Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
123SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
124BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
125HaitiMiễn visa27.749.4
126Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
127Malawie-⁠Visa (xin trước)46.348.9
128CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
129SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
130Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
131MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
132Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
133Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
134TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
135Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
136Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
137ÁoCần visa lãnh sự62.248
138CroatiaCần visa lãnh sự62.148
139Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
140São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
141SípCần visa lãnh sự61.747.7
142Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
143BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
144Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
145Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
146BỉCần visa lãnh sự60.646.9
147Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
148Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
149AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
150Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
151IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
152Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
153Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
154Na UyCần visa lãnh sự5845.1
155Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
156HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
157Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
158San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
159AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
160LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
161LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
162EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
163LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
164SudanThị thực cửa khẩu29.643.2
165Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
166IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
167Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
168Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
169Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
170Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
171GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
172CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
173SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
174Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
175IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
176KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
177Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
178GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
179Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
180LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
181YemenCần visa lãnh sự44.135.4
182Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
183AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
184Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
185EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
186MaliCần visa lãnh sự34.428.6
187NigerCần visa lãnh sự32.227
188Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận