Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Syria
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Iran 69.5/100 Miễn visa17 °C · dễ chịu 60/100Chưa có bay thẳng
  3. 3Seychelles 68.4/100 eTA điện tử27 °C · dễ chịu 53/100Chưa có bay thẳng
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Syria · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1MalaysiaMiễn visa71.780.2
2IranMiễn visa56.469.5
3SeychelleseTA điện tử59.168.4
4DominicaMiễn visa54.267.9
5Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
6CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
7SamoaMiễn visa51.265.8
8Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
9KenyaeTA điện tử52.864
10Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
11Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
12Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
13TuvaluMiễn visa45.261.6
14New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
15Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
16Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
17Philippinese-⁠Visa (xin trước)61.159.3
18Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
19Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
20Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
21RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
22Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
23Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
24MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
25PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
26Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
27Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
28Fijie-⁠Visa (xin trước)58.357.3
29Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
30PhápCần visa lãnh sự74.256.4
31ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
32ÝCần visa lãnh sự7456.3
33Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
34Surinamee-⁠Visa (xin trước)5655.7
35Tanzaniae-⁠Visa (xin trước)55.455.3
36Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
37Bahraine-⁠Visa (xin trước)5454.3
38Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
39Ấn ĐộCần visa lãnh sự70.954.1
40NgaCần visa lãnh sự69.753.3
41Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
42Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
43El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
44Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
45Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
46Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
47Saint Kitts và Nevise-⁠Visa (xin trước)50.651.9
48Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
49Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
50MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
51Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
52Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
53Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
54Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
55Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
56Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
57Barbadose-⁠Visa (xin trước)49.651.2
58ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
59UAECần visa lãnh sự66.451
60RomaniaCần visa lãnh sự66.451
61Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
62SécCần visa lãnh sự65.950.6
63Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
64Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
65BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
66Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
67Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
68SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
69UzbekistanCần visa lãnh sự64.849.9
70PeruCần visa lãnh sự64.749.8
71BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
72KazakhstanCần visa lãnh sự64.249.4
73Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
74BruneiCần visa lãnh sự63.649
75Malawie-⁠Visa (xin trước)46.348.9
76CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
77MarocCần visa lãnh sự6348.6
78SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
79Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
80MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
81Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
82Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
83TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
84Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
85Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
86ÁoCần visa lãnh sự62.248
87SingaporeCần visa lãnh sự62.148
88CroatiaCần visa lãnh sự62.148
89Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
90São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
91Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
92ChileCần visa lãnh sự61.747.7
93SípCần visa lãnh sự61.747.7
94Zimbabwee-⁠Visa (xin trước)44.547.7
95Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
96ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
97BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
98ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
99MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
100BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
101Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
102Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
103Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
104Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
105BỉCần visa lãnh sự60.646.9
106Sri LankaCần visa lãnh sự60.346.7
107Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
108Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
109GeorgiaCần visa lãnh sự60.246.6
110AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
111LàoCần visa lãnh sự59.946.4
112MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
113Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
114IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
115JordanCần visa lãnh sự59.446.1
116EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
117Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
118Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
119MauritiusCần visa lãnh sự58.545.5
120Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
121Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
122TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
123UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
124Na UyCần visa lãnh sự5845.1
125Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
126AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
127Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
128HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
129Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
130Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
131Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
132SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
133San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
134PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
135NepalCần visa lãnh sự56.744.2
136AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
137LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
138LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
139Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
140Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
141EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
142ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
143LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
144ArmeniaCần visa lãnh sự55.643.4
145NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
146GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
147Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
148IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
149UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
150Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
151Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
152Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
153Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
154GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
155CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
156MyanmarCần visa lãnh sự52.841.5
157SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
158HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
159BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
160Saint Vincent và GrenadinesCần visa lãnh sự51.940.8
161TongaCần visa lãnh sự51.740.7
162BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
163Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
164KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
165IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
166PalestineCần visa lãnh sự50.239.6
167JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
168KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
169LibanCần visa lãnh sự48.838.7
170Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
171Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
172GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
173NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
174Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
175BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
176LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
177YemenCần visa lãnh sự44.135.4
178Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
179Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
180AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
181GambiaCần visa lãnh sự4334.6
182Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
183EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
184MaliCần visa lãnh sự34.428.6
185NigerCần visa lãnh sự32.227
186Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
187SudanCần visa lãnh sự29.625.2
188HaitiCần visa lãnh sự27.723.9

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận