Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 189 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Triều Tiên
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Kyrgyzstan 71.9/100 Miễn visa14 °C · dễ chịu 58/1002 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Sri Lanka 69.2/100 eTA điện tử26 °C · dễ chịu 51/1001 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Seychelles 68.4/100 eTA điện tử27 °C · dễ chịu 53/100Chưa có bay thẳng
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Triều Tiên · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
2Sri LankaeTA điện tử60.369.2
3SeychelleseTA điện tử59.168.4
4DominicaMiễn visa54.267.9
5Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
6CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
7Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
8SurinameeTA điện tử5666.2
9SamoaMiễn visa51.265.8
10Ngae-⁠Visa (xin trước)69.765.3
11LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
12Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
13JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
14KenyaeTA điện tử52.864
15GuyanaMiễn visa48.163.7
16Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
17LesothoMiễn visa46.762.7
18Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
19NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
20Uzbekistane-⁠Visa (xin trước)64.861.9
21TuvaluMiễn visa45.261.6
22Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
23ArmeniaThị thực cửa khẩu55.661.4
24TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
25New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
26Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
27Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
28Philippinese-⁠Visa (xin trước)61.159.3
29Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
30Georgiae-⁠Visa (xin trước)60.258.6
31Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
32RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
33Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
34Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
35MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
36Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
37EthiopiaThị thực cửa khẩu49.957.4
38Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
39Fijie-⁠Visa (xin trước)58.357.3
40Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
41PhápCần visa lãnh sự74.256.4
42ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
43ÝCần visa lãnh sự7456.3
44Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
45Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
46BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
47Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
48MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
49MalaysiaCần visa lãnh sự71.754.7
50Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
51Ấn ĐộCần visa lãnh sự70.954.1
52Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
53Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
54Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
55El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
56Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
57Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
58Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
59Saint Kitts và Nevise-⁠Visa (xin trước)50.651.9
60Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
61Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
62MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
63Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
64Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
65Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
66Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
67Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
68Barbadose-⁠Visa (xin trước)49.651.2
69ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
70UAECần visa lãnh sự66.451
71RomaniaCần visa lãnh sự66.451
72Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
73SécCần visa lãnh sự65.950.6
74Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
75Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
76BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
77IndonesiaCần visa lãnh sự65.350.2
78Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
79Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
80SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
81Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
82PeruCần visa lãnh sự64.749.8
83BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
84HaitiMiễn visa27.749.4
85Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
86BruneiCần visa lãnh sự63.649
87CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
88MarocCần visa lãnh sự6348.6
89SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
90Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
91MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
92Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
93Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
94TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
95Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
96Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
97ÁoCần visa lãnh sự62.248
98SingaporeCần visa lãnh sự62.148
99CroatiaCần visa lãnh sự62.148
100Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
101São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
102Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
103ChileCần visa lãnh sự61.747.7
104SípCần visa lãnh sự61.747.7
105Zimbabwee-⁠Visa (xin trước)44.547.7
106Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
107ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
108BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
109ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
110MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
111BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
112Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
113Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
114Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
115Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
116BỉCần visa lãnh sự60.646.9
117Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
118Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
119AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
120MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
121Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
122IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
123EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
124Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
125Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
126MauritiusCần visa lãnh sự58.545.5
127Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
128Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
129TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
130UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
131Na UyCần visa lãnh sự5845.1
132Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
133AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
134Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
135HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
136Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
137Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
138Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
139SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
140San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
141PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
142AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
143LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
144LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
145Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
146Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
147EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
148ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
149LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
150NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
151GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
152Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
153IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
154UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
155Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
156Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
157Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
158Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
159BahrainCần visa lãnh sự5442.3
160GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
161CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
162SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
163HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
164BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
165TongaCần visa lãnh sự51.740.7
166BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
167Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
168KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
169IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
170PalestineCần visa lãnh sự50.239.6
171JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
172PalauCần visa lãnh sự50.139.6
173KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
174LibanCần visa lãnh sự48.838.7
175Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
176Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
177NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
178Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
179YemenCần visa lãnh sự44.135.4
180Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
181Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
182AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
183GambiaCần visa lãnh sự4334.6
184Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
185EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
186MaliCần visa lãnh sự34.428.6
187NigerCần visa lãnh sự32.227
188Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
189SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 189 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận