Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 189 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Vatican
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Pháp 81.9/100 Miễn visa11 °C · dễ chịu 61/1002 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Đức 81.9/100 Miễn visa10 °C · dễ chịu 53/1004 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Ý 81.8/100 Miễn visa16 °C · dễ chịu 74/1001 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Vatican · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1PhápMiễn visa74.281.9
2ĐứcMiễn visa74.281.9
3ÝMiễn visa7481.8
4Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
5MalaysiaMiễn visa71.780.2
6Tây Ban NhaMiễn visa6978.3
7ÚceTA điện tử72.978
8Bồ Đào NhaMiễn visa68.177.7
9UAEMiễn visa66.476.5
10RomaniaMiễn visa66.476.5
11SécMiễn visa65.976.1
12Hy LạpMiễn visa65.976.1
13Thổ Nhĩ KỳMiễn visa65.575.9
14BrazilMiễn visa65.375.7
15SlovakiaMiễn visa64.975.4
16UzbekistanMiễn visa64.875.4
17PeruMiễn visa64.775.3
18KazakhstanMiễn visa64.274.9
19Vương quốc AnheTA điện tử67.474.2
20SloveniaMiễn visa6374.1
21MaltaMiễn visa62.773.9
22Đan MạchMiễn visa62.573.8
23Ba LanMiễn visa62.373.6
24ÁoMiễn visa62.273.5
25SingaporeMiễn visa62.173.5
26CroatiaMiễn visa62.173.5
27ChileMiễn visa61.773.2
28SípMiễn visa61.773.2
29ArgentinaMiễn visa61.673.1
30BelarusMiễn visa61.673.1
31ColombiaMiễn visa61.573.1
32BulgariaMiễn visa61.473
33Costa RicaMiễn visa61.372.9
34PhilippinesMiễn visa61.172.8
35Thụy ĐiểnMiễn visa60.972.6
36Hà LanMiễn visa60.972.6
37BỉMiễn visa60.672.4
38Thụy SĩMiễn visa60.372.2
39GeorgiaMiễn visa60.272.1
40KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
41MontenegroMiễn visa59.771.8
42New ZealandeTA điện tử63.871.7
43Phần LanMiễn visa59.671.7
44EcuadorMiễn visa59.171.4
45OmanMiễn visa59.171.4
46CanadaeTA điện tử63.171.2
47MauritiusMiễn visa58.571
48AlbaniaMiễn visa58.370.8
49Bắc MacedoniaMiễn visa58.370.8
50FijiMiễn visa58.370.8
51TunisiaMiễn visa58.270.7
52UruguayMiễn visa58.170.7
53Na UyMiễn visa5870.6
54QatarMiễn visa57.670.3
55HungaryMiễn visa57.370.1
56Bosnia và HerzegovinaMiễn visa57.370.1
57SerbiaMiễn visa57.170
58San MarinoMiễn visa56.969.8
59PanamaMiễn visa56.769.7
60AndorraMiễn visa56.769.7
61LuxembourgMiễn visa56.669.6
62LitvaMiễn visa56.569.6
63Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
64EstoniaMiễn visa56.269.3
65Sri LankaeTA điện tử60.369.2
66SurinameMiễn visa5669.2
67LatviaMiễn visa55.869.1
68ArmeniaMiễn visa55.668.9
69GuatemalaMiễn visa55.368.7
70MoldovaMiễn visa55.168.6
71SeychelleseTA điện tử59.168.4
72IrelandMiễn visa54.968.4
73UkraineMiễn visa54.868.4
74IndonesiaThị thực cửa khẩu65.368.2
75DominicaMiễn visa54.267.9
76TajikistanMiễn visa53.867.7
77GrenadaMiễn visa53.367.3
78HondurasMiễn visa52.666.8
79Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
80BoliviaMiễn visa52.466.7
81El SalvadorMiễn visa52.166.5
82CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
83Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
84Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
85BelizeMiễn visa51.666.1
86SamoaMiễn visa51.265.8
87Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
88Ngae-⁠Visa (xin trước)69.765.3
89IcelandMiễn visa50.465.3
90EswatiniMiễn visa50.365.2
91PalestineMiễn visa50.265.1
92JamaicaMiễn visa50.165.1
93BahamasMiễn visa49.764.8
94ZambiaMiễn visa49.664.7
95BarbadosMiễn visa49.664.7
96LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
97Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
98JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
99KenyaeTA điện tử52.864
100Saint LuciaMiễn visa48.263.7
101Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
102NicaraguaMiễn visa47.963.5
103Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
104NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
105Cabo VerdeThị thực cửa khẩu56.462
106TuvaluMiễn visa45.261.6
107TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
108VanuatuMiễn visa44.761.3
109NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
110AngolaMiễn visa44.260.9
111Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
112BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
113Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
114Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
115Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
116RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
117KuwaitThị thực cửa khẩu50.657.9
118MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
119PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
120Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
121Azerbaijane-⁠Visa (xin trước)57.857
122Ai Cậpe-⁠Visa (xin trước)57.256.5
123Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
124Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
125SyriaThị thực cửa khẩu47.755.9
126BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
127MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
128ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
129Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
130Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
131GambiaThị thực cửa khẩu4352.6
132Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
133MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
134Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
135Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
136Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
137Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
138ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
139Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
140Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
141Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
142BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
143HaitiMiễn visa27.749.4
144Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
145BruneiCần visa lãnh sự63.649
146MarocCần visa lãnh sự6348.6
147Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
148Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
149TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
150Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
151Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
152São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
153Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
154MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
155Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
156AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
157IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
158Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
159Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
160Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
161Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
162Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
163Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
164ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
165Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
166Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
167Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
168Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
169Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
170CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
171MyanmarCần visa lãnh sự52.841.5
172SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
173TongaCần visa lãnh sự51.740.7
174Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
175KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
176LibanCần visa lãnh sự48.838.7
177Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
178GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
179Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
180LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
181YemenCần visa lãnh sự44.135.4
182Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
183AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
184Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
185EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
186MaliCần visa lãnh sự34.428.6
187NigerCần visa lãnh sự32.227
188Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
189SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 189 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận