Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Quần đảo Solomon
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Trung Quốc 84.6/100 Miễn visa12 °C · dễ chịu 52/10071 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Pháp 81.9/100 Miễn visa11 °C · dễ chịu 61/1002 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Đức 81.9/100 Miễn visa10 °C · dễ chịu 53/1004 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Quần đảo Solomon · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Trung QuốcMiễn visa7884.6
2PhápMiễn visa74.281.9
3ĐứcMiễn visa74.281.9
4ÝMiễn visa7481.8
5Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
6MalaysiaMiễn visa71.780.2
7Tây Ban NhaMiễn visa6978.3
8Bồ Đào NhaMiễn visa68.177.7
9UAEMiễn visa66.476.5
10RomaniaMiễn visa66.476.5
11SécMiễn visa65.976.1
12Hy LạpMiễn visa65.976.1
13SlovakiaMiễn visa64.975.4
14PeruMiễn visa64.775.3
15Vương quốc AnheTA điện tử67.474.2
16SloveniaMiễn visa6374.1
17MaltaMiễn visa62.773.9
18Đan MạchMiễn visa62.573.8
19Ba LanMiễn visa62.373.6
20ÁoMiễn visa62.273.5
21SingaporeMiễn visa62.173.5
22CroatiaMiễn visa62.173.5
23SípMiễn visa61.773.2
24ColombiaMiễn visa61.573.1
25BulgariaMiễn visa61.473
26Costa RicaMiễn visa61.372.9
27PhilippinesMiễn visa61.172.8
28Thụy ĐiểnMiễn visa60.972.6
29Hà LanMiễn visa60.972.6
30BỉMiễn visa60.672.4
31Thụy SĩMiễn visa60.372.2
32MontenegroMiễn visa59.771.8
33Phần LanMiễn visa59.671.7
34EcuadorMiễn visa59.171.4
35CanadaeTA điện tử63.171.2
36MauritiusMiễn visa58.571
37AlbaniaMiễn visa58.370.8
38FijiMiễn visa58.370.8
39TunisiaMiễn visa58.270.7
40Na UyMiễn visa5870.6
41HungaryMiễn visa57.370.1
42Bosnia và HerzegovinaMiễn visa57.370.1
43BotswanaMiễn visa56.969.8
44San MarinoMiễn visa56.969.8
45PanamaMiễn visa56.769.7
46AndorraMiễn visa56.769.7
47LuxembourgMiễn visa56.669.6
48LitvaMiễn visa56.569.6
49Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
50EstoniaMiễn visa56.269.3
51Sri LankaeTA điện tử60.369.2
52LatviaMiễn visa55.869.1
53TanzaniaMiễn visa55.468.8
54GuatemalaMiễn visa55.368.7
55IsraeleTA điện tử59.468.6
56MoldovaMiễn visa55.168.6
57SeychelleseTA điện tử59.168.4
58IrelandMiễn visa54.968.4
59DominicaMiễn visa54.267.9
60TajikistanMiễn visa53.867.7
61Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
62GrenadaMiễn visa53.367.3
63KenyaMiễn visa52.867
64HondurasMiễn visa52.666.8
65Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
66El SalvadorMiễn visa52.166.5
67CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
68Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
69SurinameeTA điện tử5666.2
70TongaMiễn visa51.766.2
71Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
72BelizeMiễn visa51.666.1
73SamoaMiễn visa51.265.8
74RwandaMiễn visa51.165.8
75Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
76IcelandMiễn visa50.465.3
77EswatiniMiễn visa50.365.2
78PalestineMiễn visa50.265.1
79JamaicaMiễn visa50.165.1
80Trinidad và TobagoMiễn visa49.864.9
81BahamasMiễn visa49.764.8
82ZambiaMiễn visa49.664.7
83BarbadosMiễn visa49.664.7
84LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
85KiribatiMiễn visa49.264.4
86Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
87JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
88Saint LuciaMiễn visa48.263.7
89Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
90NicaraguaMiễn visa47.963.5
91Ai CậpThị thực cửa khẩu57.262.5
92Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
93Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
94NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
95Cabo VerdeThị thực cửa khẩu56.462
96Uzbekistane-⁠Visa (xin trước)64.861.9
97UgandaMiễn visa45.661.9
98TuvaluMiễn visa45.261.6
99VanuatuMiễn visa44.761.3
100New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
101ZimbabweMiễn visa44.561.2
102AngolaMiễn visa44.260.9
103Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
104BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
105Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
106BoliviaThị thực cửa khẩu52.459.2
107Georgiae-⁠Visa (xin trước)60.258.6
108Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
109Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
110Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
111MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
112PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
113Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
114Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
115Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
116Armeniae-⁠Visa (xin trước)55.655.4
117BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
118Ukrainee-⁠Visa (xin trước)54.854.9
119MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
120Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
121NgaCần visa lãnh sự69.753.3
122Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
123Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
124MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
125Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
126Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
127Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
128ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
129Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
130Papua New GuineaThị thực cửa khẩu40.250.6
131Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
132BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
133Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
134Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
135BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
136KazakhstanCần visa lãnh sự64.249.4
137HaitiMiễn visa27.749.4
138Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
139BruneiCần visa lãnh sự63.649
140MarocCần visa lãnh sự6348.6
141Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
142TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
143Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
144Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
145São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
146ChileCần visa lãnh sự61.747.7
147Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
148ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
149BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
150MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
151Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
152AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
153Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
154Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
155Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
156UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
157Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
158AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
159Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
160SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
161ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
162NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
163Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
164Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
165Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
166Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
167Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
168CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
169MyanmarCần visa lãnh sự52.841.5
170SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
171Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
172KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
173LibanCần visa lãnh sự48.838.7
174Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
175GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
176SyriaCần visa lãnh sự47.737.9
177Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
178LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
179YemenCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận