Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Pakistan
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Sri Lanka 69.2/100 eTA điện tử26 °C · dễ chịu 51/1001 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Seychelles 68.4/100 eTA điện tử27 °C · dễ chịu 53/100Chưa có bay thẳng
  3. 3Dominica 67.9/100 Miễn visa27 °C · dễ chịu 57/100Chưa có bay thẳng
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Pakistan · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Sri LankaeTA điện tử60.369.2
2SeychelleseTA điện tử59.168.4
3DominicaMiễn visa54.267.9
4Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
5Malaysiae-⁠Visa (xin trước)71.766.7
6CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
7Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
8SamoaMiễn visa51.265.8
9RwandaMiễn visa51.165.8
10Trinidad và TobagoMiễn visa49.864.9
11BarbadosMiễn visa49.664.7
12Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
13KenyaeTA điện tử52.864
14Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
15QatarThị thực cửa khẩu57.662.8
16Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
17Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
18NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
19TuvaluMiễn visa45.261.6
20VanuatuMiễn visa44.761.3
21New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
22Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
23BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
24Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
25Philippinese-⁠Visa (xin trước)61.159.3
26Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
27Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
28Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
29Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
30Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
31MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
32PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
33Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
34Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
35Fijie-⁠Visa (xin trước)58.357.3
36Azerbaijane-⁠Visa (xin trước)57.857
37PhápCần visa lãnh sự74.256.4
38ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
39ÝCần visa lãnh sự7456.3
40Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
41Surinamee-⁠Visa (xin trước)5655.7
42Tanzaniae-⁠Visa (xin trước)55.455.3
43Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
44Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
45Ấn ĐộCần visa lãnh sự70.954.1
46Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
47NgaCần visa lãnh sự69.753.3
48Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
49Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
50El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
51Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
52Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
53Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
54Saint Kitts và Nevise-⁠Visa (xin trước)50.651.9
55Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
56Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
57MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
58Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
59Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
60Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
61Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
62Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
63ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
64UAECần visa lãnh sự66.451
65RomaniaCần visa lãnh sự66.451
66Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
67SécCần visa lãnh sự65.950.6
68Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
69Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
70BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
71Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
72SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
73UzbekistanCần visa lãnh sự64.849.9
74Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
75PeruCần visa lãnh sự64.749.8
76BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
77KazakhstanCần visa lãnh sự64.249.4
78HaitiMiễn visa27.749.4
79Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
80BruneiCần visa lãnh sự63.649
81Malawie-⁠Visa (xin trước)46.348.9
82CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
83MarocCần visa lãnh sự6348.6
84SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
85MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
86Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
87Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
88TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
89Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
90Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
91ÁoCần visa lãnh sự62.248
92SingaporeCần visa lãnh sự62.148
93CroatiaCần visa lãnh sự62.148
94Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
95São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
96ChileCần visa lãnh sự61.747.7
97SípCần visa lãnh sự61.747.7
98Zimbabwee-⁠Visa (xin trước)44.547.7
99Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
100ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
101BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
102ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
103MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
104BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
105Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
106Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
107Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
108Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
109BỉCần visa lãnh sự60.646.9
110Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
111Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
112GeorgiaCần visa lãnh sự60.246.6
113AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
114LàoCần visa lãnh sự59.946.4
115MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
116Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
117IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
118JordanCần visa lãnh sự59.446.1
119EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
120Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
121Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
122MauritiusCần visa lãnh sự58.545.5
123Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
124Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
125TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
126UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
127Na UyCần visa lãnh sự5845.1
128Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
129Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
130HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
131Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
132Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
133Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
134SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
135San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
136PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
137AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
138LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
139LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
140Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
141Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
142IranCần visa lãnh sự56.444
143EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
144ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
145LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
146ArmeniaCần visa lãnh sự55.643.4
147NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
148GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
149Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
150IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
151UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
152Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
153Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
154Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
155Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
156GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
157CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
158SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
159HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
160BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
161TongaCần visa lãnh sự51.740.7
162BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
163Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
164KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
165IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
166PalestineCần visa lãnh sự50.239.6
167JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
168KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
169LibanCần visa lãnh sự48.838.7
170Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
171Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
172GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
173NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
174Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
175BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
176LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
177MozambiqueCần visa lãnh sự45.936.6
178YemenCần visa lãnh sự44.135.4
179Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận