Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Nigeria
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Fiji 70.8/100 Miễn visa24 °C · dễ chịu 59/100Chưa có bay thẳng
  2. 2Cabo Verde 69.5/100 Miễn visa24 °C · dễ chịu 83/100Chưa có bay thẳng
  3. 3Seychelles 68.4/100 eTA điện tử27 °C · dễ chịu 53/100Chưa có bay thẳng
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Nigeria · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1FijiMiễn visa58.370.8
2Cabo VerdeMiễn visa56.469.5
3SeychelleseTA điện tử59.168.4
4DominicaMiễn visa54.267.9
5Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
6KenyaMiễn visa52.867
7SenegalMiễn visa52.766.9
8Malaysiae-⁠Visa (xin trước)71.766.7
9CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
10SamoaMiễn visa51.265.8
11RwandaMiễn visa51.165.8
12Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
13PalestineMiễn visa50.265.1
14BarbadosMiễn visa49.664.7
15KiribatiMiễn visa49.264.4
16Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
17Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
18MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
19CameroonMiễn visa46.662.6
20Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
21TuvaluMiễn visa45.261.6
22GhanaMiễn visa45.161.6
23Bờ Biển NgàMiễn visa4561.5
24Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
25VanuatuMiễn visa44.761.3
26New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
27NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
28Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
29BeninMiễn visa43.260.2
30GambiaMiễn visa4360.1
31Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
32Philippinese-⁠Visa (xin trước)61.159.3
33Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
34Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
35Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
36Guinea-BissauMiễn visa40.658.4
37Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
38Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
39MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
40Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
41Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
42Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
43LiberiaMiễn visa37.856.5
44PhápCần visa lãnh sự74.256.4
45ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
46ÝCần visa lãnh sự7456.3
47Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
48TogoMiễn visa37.556.3
49Sierra LeoneMiễn visa37.356.1
50Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
51Burkina FasoMiễn visa3755.9
52Surinamee-⁠Visa (xin trước)5655.7
53Tanzaniae-⁠Visa (xin trước)55.455.3
54Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
55Bahraine-⁠Visa (xin trước)5454.3
56Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
57Ấn ĐộCần visa lãnh sự70.954.1
58MaliMiễn visa34.454.1
59GuineaMiễn visa3453.8
60NgaCần visa lãnh sự69.753.3
61Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
62Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
63El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
64Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
65NigerMiễn visa32.252.5
66Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
67Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
68Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
69Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
70MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
71Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
72Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
73Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
74Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
75TchadMiễn visa30.551.4
76Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
77Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
78ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
79UAECần visa lãnh sự66.451
80RomaniaCần visa lãnh sự66.451
81SécCần visa lãnh sự65.950.6
82Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
83Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
84BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
85IndonesiaCần visa lãnh sự65.350.2
86Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
87Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
88SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
89UzbekistanCần visa lãnh sự64.849.9
90Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
91PeruCần visa lãnh sự64.749.8
92BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
93HaitiMiễn visa27.749.4
94BruneiCần visa lãnh sự63.649
95Malawie-⁠Visa (xin trước)46.348.9
96CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
97MarocCần visa lãnh sự6348.6
98SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
99MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
100Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
101Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
102TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
103Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
104ÁoCần visa lãnh sự62.248
105SingaporeCần visa lãnh sự62.148
106CroatiaCần visa lãnh sự62.148
107São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
108ChileCần visa lãnh sự61.747.7
109SípCần visa lãnh sự61.747.7
110Zimbabwee-⁠Visa (xin trước)44.547.7
111Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
112ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
113BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
114ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
115MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
116BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
117Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
118Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
119Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
120Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
121BỉCần visa lãnh sự60.646.9
122Sri LankaCần visa lãnh sự60.346.7
123Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
124GeorgiaCần visa lãnh sự60.246.6
125AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
126LàoCần visa lãnh sự59.946.4
127MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
128Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
129IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
130JordanCần visa lãnh sự59.446.1
131EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
132Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
133Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
134Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
135Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
136TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
137UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
138Na UyCần visa lãnh sự5845.1
139AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
140Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
141HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
142Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
143Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
144Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
145SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
146San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
147PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
148NepalCần visa lãnh sự56.744.2
149AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
150LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
151LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
152Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
153EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
154ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
155LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
156ArmeniaCần visa lãnh sự55.643.4
157GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
158IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
159UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
160Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
161GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
162CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
163MyanmarCần visa lãnh sự52.841.5
164HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
165BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
166Saint Vincent và GrenadinesCần visa lãnh sự51.940.8
167TongaCần visa lãnh sự51.740.7
168BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
169KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
170IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
171JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
172PalauCần visa lãnh sự50.139.6
173LibanCần visa lãnh sự48.838.7
174Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
175Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
176GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
177NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
178BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
179LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
180MozambiqueCần visa lãnh sự45.936.6
181YemenCần visa lãnh sự44.135.4
182Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
183Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
184AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
185Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
186EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận