Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Niger
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Maroc 74.1/100 Miễn visa19 °C · dễ chịu 94/100Chưa có bay thẳng
  2. 2Singapore 73.5/100 Miễn visa27 °C · dễ chịu 38/1005 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Philippines 72.8/100 Miễn visa26 °C · dễ chịu 43/1005 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Niger · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1MarocMiễn visa6374.1
2SingaporeMiễn visa62.173.5
3PhilippinesMiễn visa61.172.8
4EcuadorMiễn visa59.171.4
5TunisiaMiễn visa58.270.7
6Cabo VerdeMiễn visa56.469.5
7Sri LankaeTA điện tử60.369.2
8SeychelleseTA điện tử59.168.4
9DominicaMiễn visa54.267.9
10Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
11KenyaMiễn visa52.867
12SenegalMiễn visa52.766.9
13Malaysiae-⁠Visa (xin trước)71.766.7
14CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
15Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
16SurinameeTA điện tử5666.2
17Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
18SamoaMiễn visa51.265.8
19RwandaMiễn visa51.165.8
20PalestineMiễn visa50.265.1
21BarbadosMiễn visa49.664.7
22Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
23Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
24MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
25MauritaniaMiễn visa47.863.5
26Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
27NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
28TuvaluMiễn visa45.261.6
29GhanaMiễn visa45.161.6
30Bờ Biển NgàMiễn visa4561.5
31Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
32New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
33NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
34Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
35BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
36BeninMiễn visa43.260.2
37GambiaMiễn visa4360.1
38Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
39BoliviaThị thực cửa khẩu52.459.2
40Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
41NigeriaMiễn visa40.858.6
42Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
43Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
44Guinea-BissauMiễn visa40.658.4
45Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
46Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
47MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
48PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
49EthiopiaThị thực cửa khẩu49.957.4
50Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
51Fijie-⁠Visa (xin trước)58.357.3
52Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
53LiberiaMiễn visa37.856.5
54PhápCần visa lãnh sự74.256.4
55ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
56ÝCần visa lãnh sự7456.3
57Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
58TogoMiễn visa37.556.3
59Sierra LeoneMiễn visa37.356.1
60Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
61Burkina FasoMiễn visa3755.9
62Tanzaniae-⁠Visa (xin trước)55.455.3
63BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
64Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
65Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
66MaliMiễn visa34.454.1
67GuineaMiễn visa3453.8
68NgaCần visa lãnh sự69.753.3
69Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
70Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
71Cộng hòa CongoThị thực cửa khẩu43.953.2
72El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
73Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
74Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
75Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
76Saint Kitts và Nevise-⁠Visa (xin trước)50.651.9
77Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
78Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
79MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
80Cộng hòa Trung PhiMiễn visa30.951.6
81Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
82Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
83Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
84TchadMiễn visa30.551.4
85Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
86Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
87ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
88UAECần visa lãnh sự66.451
89RomaniaCần visa lãnh sự66.451
90SécCần visa lãnh sự65.950.6
91Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
92Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
93BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
94IndonesiaCần visa lãnh sự65.350.2
95Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
96SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
97UzbekistanCần visa lãnh sự64.849.9
98PeruCần visa lãnh sự64.749.8
99BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
100HaitiMiễn visa27.749.4
101Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
102BruneiCần visa lãnh sự63.649
103Malawie-⁠Visa (xin trước)46.348.9
104CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
105SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
106Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
107MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
108Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
109Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
110TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
111Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
112ÁoCần visa lãnh sự62.248
113CroatiaCần visa lãnh sự62.148
114São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
115Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
116ChileCần visa lãnh sự61.747.7
117SípCần visa lãnh sự61.747.7
118Zimbabwee-⁠Visa (xin trước)44.547.7
119Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
120ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
121BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
122ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
123MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
124BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
125Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
126Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
127Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
128Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
129BỉCần visa lãnh sự60.646.9
130Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
131GeorgiaCần visa lãnh sự60.246.6
132AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
133LàoCần visa lãnh sự59.946.4
134MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
135Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
136IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
137JordanCần visa lãnh sự59.446.1
138Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
139Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
140Mông CổCần visa lãnh sự58.445.4
141Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
142Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
143UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
144Na UyCần visa lãnh sự5845.1
145AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
146Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
147HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
148Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
149Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
150Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
151SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
152San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
153PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
154AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
155LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
156LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
157Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
158EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
159ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
160LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
161ArmeniaCần visa lãnh sự55.643.4
162GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
163IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
164UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
165Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
166GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
167CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
168MyanmarCần visa lãnh sự52.841.5
169HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
170TongaCần visa lãnh sự51.740.7
171BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
172KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
173IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
174JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
175KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
176LibanCần visa lãnh sự48.838.7
177Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
178Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
179GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
180NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
181SyriaCần visa lãnh sự47.737.9
182LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
183YemenCần visa lãnh sự44.135.4
184Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
185AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
186Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
187EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận