Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 189 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Ma Cao
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Nhật Bản 87.9/100 Miễn visa16 °C · dễ chịu 59/10015 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Hàn Quốc 83.3/100 Miễn visa11 °C · dễ chịu 47/10014 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Pháp 81.9/100 Miễn visa11 °C · dễ chịu 61/1002 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Ma Cao · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Nhật BảnMiễn visa82.787.9
2Hàn QuốcMiễn visa76.283.3
3PhápMiễn visa74.281.9
4ĐứcMiễn visa74.281.9
5ÝMiễn visa7481.8
6MalaysiaMiễn visa71.780.2
7NgaMiễn visa69.778.8
8Tây Ban NhaMiễn visa6978.3
9Bồ Đào NhaMiễn visa68.177.7
10Thái LanMiễn visa6877.6
11RomaniaMiễn visa66.476.5
12SécMiễn visa65.976.1
13Hy LạpMiễn visa65.976.1
14Thổ Nhĩ KỳMiễn visa65.575.9
15BrazilMiễn visa65.375.7
16IndonesiaMiễn visa65.375.7
17SlovakiaMiễn visa64.975.4
18UzbekistanMiễn visa64.875.4
19KazakhstanMiễn visa64.274.9
20BruneiMiễn visa63.674.5
21Vương quốc AnheTA điện tử67.474.2
22MarocMiễn visa6374.1
23SloveniaMiễn visa6374.1
24MaltaMiễn visa62.773.9
25Đan MạchMiễn visa62.573.8
26Ba LanMiễn visa62.373.6
27ÁoMiễn visa62.273.5
28SingaporeMiễn visa62.173.5
29CroatiaMiễn visa62.173.5
30ChileMiễn visa61.773.2
31SípMiễn visa61.773.2
32ArgentinaMiễn visa61.673.1
33BelarusMiễn visa61.673.1
34MexicoMiễn visa61.473
35BulgariaMiễn visa61.473
36PhilippinesMiễn visa61.172.8
37Thụy ĐiểnMiễn visa60.972.6
38Hà LanMiễn visa60.972.6
39BỉMiễn visa60.672.4
40Thụy SĩMiễn visa60.372.2
41GeorgiaMiễn visa60.272.1
42KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
43MontenegroMiễn visa59.771.8
44New ZealandeTA điện tử63.871.7
45Phần LanMiễn visa59.671.7
46EcuadorMiễn visa59.171.4
47OmanMiễn visa59.171.4
48MauritiusMiễn visa58.571
49Mông CổMiễn visa58.470.9
50AlbaniaMiễn visa58.370.8
51Bắc MacedoniaMiễn visa58.370.8
52FijiMiễn visa58.370.8
53UruguayMiễn visa58.170.7
54Na UyMiễn visa5870.6
55AzerbaijanMiễn visa57.870.5
56QatarMiễn visa57.670.3
57Nam PhiMiễn visa57.470.2
58HungaryMiễn visa57.370.1
59Bosnia và HerzegovinaMiễn visa57.370.1
60Ai CậpMiễn visa57.270
61SerbiaMiễn visa57.170
62San MarinoMiễn visa56.969.8
63AndorraMiễn visa56.769.7
64LuxembourgMiễn visa56.669.6
65LitvaMiễn visa56.569.6
66Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
67EstoniaMiễn visa56.269.3
68Sri LankaeTA điện tử60.369.2
69LatviaMiễn visa55.869.1
70ArmeniaMiễn visa55.668.9
71TanzaniaMiễn visa55.468.8
72NamibiaMiễn visa55.368.7
73IsraeleTA điện tử59.468.6
74MoldovaMiễn visa55.168.6
75SeychelleseTA điện tử59.168.4
76IrelandMiễn visa54.968.4
77DominicaMiễn visa54.267.9
78Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
79GrenadaMiễn visa53.367.3
80Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
81CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
82Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
83SurinameeTA điện tử5666.2
84TongaMiễn visa51.766.2
85SamoaMiễn visa51.265.8
86Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
87IcelandMiễn visa50.465.3
88PalestineMiễn visa50.265.1
89JamaicaMiễn visa50.165.1
90BarbadosMiễn visa49.664.7
91LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
92KiribatiMiễn visa49.264.4
93JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
94KenyaeTA điện tử52.864
95Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
96Ả Rập Xê ÚtThị thực cửa khẩu58.663.5
97NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
98Cabo VerdeThị thực cửa khẩu56.462
99TuvaluMiễn visa45.261.6
100VanuatuMiễn visa44.761.3
101Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
102BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
103BeninMiễn visa43.260.2
104Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
105MyanmarThị thực cửa khẩu52.859.5
106BoliviaThị thực cửa khẩu52.459.2
107Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
108Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
109RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
110MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
111PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
112LibanThị thực cửa khẩu48.856.7
113Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
114Saint LuciaThị thực cửa khẩu48.256.2
115Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
116MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
117Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
118Ấn ĐộCần visa lãnh sự70.954.1
119MaliMiễn visa34.454.1
120ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
121Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
122Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
123Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
124MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
125Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
126Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
127Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
128Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
129Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
130Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
131ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
132UAECần visa lãnh sự66.451
133Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
134Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
135PeruCần visa lãnh sự64.749.8
136BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
137HaitiMiễn visa27.749.4
138Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
139CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
140Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
141Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
142TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
143Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
144Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
145São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
146Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
147ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
148Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
149Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
150AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
151Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
152Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
153TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
154Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
155Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
156PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
157ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
158GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
159Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
160UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
161Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
162Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
163Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
164Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
165CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
166SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
167HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
168El SalvadorCần visa lãnh sự52.141
169BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
170Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
171KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
172Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
173GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
174PakistanCần visa lãnh sự48.138.2
175NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
176SyriaCần visa lãnh sự47.737.9
177Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
178BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
179LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
180YemenCần visa lãnh sự44.135.4
181Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
182Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
183AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
184GambiaCần visa lãnh sự4334.6
185Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
186EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
187NigerCần visa lãnh sự32.227
188Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
189SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 189 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận